Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210208460-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210207823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 07:46:00 đến ngày 2021-02-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,910,243,534 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa hiện trạng Theo Chương V, bản vẽ 94,51 m2
2 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
4 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng Theo Chương V, bản vẽ 4 công
5 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng Theo Chương V, bản vẽ 3 công
6 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống mạng hiện trạng+máy lạnh Theo Chương V, bản vẽ 4 công
7 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Theo Chương V, bản vẽ 69,85 m
8 Phá dỡ tường bê tông lanh tô chiều dày ≤11cm Theo Chương V, bản vẽ 1,8 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Chương V, bản vẽ 7,82 m3
10 phá đục lớp vữa granitô sảnh, tam cấp, cầu thang Theo Chương V, bản vẽ 25,566 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường wc Theo Chương V, bản vẽ 13,2 m2
12 Phá dỡ lớp vữa láng xi măng sê nô và sàn mái Theo Chương V, bản vẽ 221,32 m2
13 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo Chương V, bản vẽ 221,32 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, Theo Chương V, bản vẽ 221,32 m2
15 Tháo dỡ và lắp đặt lại gạch chống nóng của sàn mái rồi Theo Chương V, bản vẽ 10 công
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nhà wc phần không tháo dỡ tường Theo Chương V, bản vẽ 15,6 m2
17 Phá dỡ nền lát gạch phòng wc làm nền nhà vệ sinh mới Theo Chương V, bản vẽ 25,84 m2
18 Phá dỡ nền gạch cramic làm nền nhà vệ sinh mới Theo Chương V, bản vẽ 13,3 m2
19 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Theo Chương V, bản vẽ 2,04 m3
20 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo Chương V, bản vẽ 2,07 1m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V, bản vẽ 1,2 m3
22 Xây tường thẳng nhà wc bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 5,285 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 7,066 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 2,332 m3
25 Lắp đặt ống nhựa PVC d27 Theo Chương V, bản vẽ 0,02 100m
26 Quét vôi 3 nước trắng Theo Chương V, bản vẽ 13,5 m2
27 Khoan bê tông bằng máy khoan cấy thép giằng đứng - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Theo Chương V, bản vẽ 8 lỗ khoan
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,0021 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,0122 tấn
30 Ván khuôn gỗ giằng Theo Chương V, bản vẽ 0,0396 100m2
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 0,132 m3
32 Lát đá bậc tam cấp đá granít màu đen Theo Chương V, bản vẽ 21,1919 m2
33 Lát đá bậc cầu thang đá granít màu đen Theo Chương V, bản vẽ 12,7262 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 116,68 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic –t iết diện gạch ≤ 0,09m2 wc gạch nhám chống trượt (300x300) Theo Chương V, bản vẽ 25,72 m2
36 Ốp tường tiết diện gạch ≤0,25m2 trong wc gạch men bóng mờ (300x600) Theo Chương V, bản vẽ 106,26 m2
37 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,72 m2
38 Lắp dựng cửa nhôm cuốn sơn tĩnh điện Theo Chương V, bản vẽ 9,99 m2
39 Lắp dựng cửa lùa khung nhôm Theo Chương V, bản vẽ 5,805 m2
40 Lắp dựng Cửa sổ nhôm kính cường lực 8mm Theo Chương V, bản vẽ 40,7 m2
41 Lắp dựng Cửa đi kính cường lực 12 mm bản lề sàn + phụ kiện đồng bộ Theo Chương V, bản vẽ 7,42 m2
42 Lắp dựng Cửa đi nhôm kính cường lực 8mm+PKKK đồng bộ 3H Theo Chương V, bản vẽ 31,24 m2
43 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo Chương V, bản vẽ 43,24 m2
44 Lắp dựng lam nhôm mặt tiền Theo Chương V, bản vẽ 128,9675 m2
45 Sơn đố đỡ lam 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Theo Chương V, bản vẽ 46,32 m2
46 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi Theo Chương V, bản vẽ 198,79 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 30% Theo Chương V, bản vẽ 129,4623 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 30% Theo Chương V, bản vẽ 129,4623 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 323,0912 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trục c và trục 6 và cột sảnh Theo Chương V, bản vẽ 111,3546 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường trục c và trục 6 Theo Chương V, bản vẽ 105,42 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 105,42 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cột sảnh Theo Chương V, bản vẽ 5,9346 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V, bản vẽ 466,135 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Theo Chương V, bản vẽ 209,907 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 582,815 m2
57 Quét nước xi măng Theo Chương V, bản vẽ 16,875 m2
58 Gia công lắp dựng vách Bakcground khung gỗ nhóm 3 ốp ván MDF dày 12mm, sơn hoàn thiện theo thiết kế Theo Chương V, bản vẽ 16,5 m2
B ĐIỆN
1 Bộ đèn LED Panel 300x600 (18W) Theo Chương V, bản vẽ 27 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
3 Lắp đặt đèn chống nổ Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
4 Lắp đặt đèn âm trần Theo Chương V, bản vẽ 12 bộ
5 Lắp đặt đèn âm trần Theo Chương V, bản vẽ 10 bộ
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V, bản vẽ 32 cái
7 Lắp đặt cầu chì Theo Chương V, bản vẽ 27 cái
8 Lắp đặt đế chống cháy Theo Chương V, bản vẽ 32 cái
9 Lắp đặt mặt nạ điện Theo Chương V, bản vẽ 32 cái
10 Lắp đặt hộp đấu dây 120x120 Theo Chương V, bản vẽ 15 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x1,5mm2) Theo Chương V, bản vẽ 173 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x2,5mm2) Theo Chương V, bản vẽ 147 m
13 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (CVV 1x2,5mm2) Theo Chương V, bản vẽ 132 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D21 Theo Chương V, bản vẽ 216 m
15 Lắp đặt ô cắm chìm 3 chấu 2 chỗ cắm Theo Chương V, bản vẽ 12 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (CVV 3x25mm2) Theo Chương V, bản vẽ 10 m
17 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo Chương V, bản vẽ 1 1 tủ
21 Lắp dựng lưới thép 10x10 gia cố Theo Chương V, bản vẽ 2,75 m2
22 Trát tường trong phần đục Theo Chương V, bản vẽ 2,75 m2
23 Phụ kiện (coss, tacke, băng keo, vít, …) Theo Chương V, bản vẽ 1
C SỬA CHỮA ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt dây bảo ôn máy điều hòa Theo Chương V, bản vẽ 47 m
2 Lắp đặt chân đế cao su Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
3 Lắp đặt eke dàn nóng Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
4 tháo dỡ máy lạnh hiện trạng và lắp lại Theo Chương V, bản vẽ 5 công
D PCCC
1 Lắp đặt đầu báo khói Theo Chương V, bản vẽ 1,5 10 đầu
2 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo Chương V, bản vẽ 1 5 nút
3 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Chương V, bản vẽ 0,2 5 chuông
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo Chương V, bản vẽ 0,4 5 đèn
5 Lắp đặt đèn exit Theo Chương V, bản vẽ 0,4 5 đèn
6 lắp đặt hộp chữa cháy vách tường Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
7 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
8 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo Chương V, bản vẽ 4 bình
9 Lắp đặt bình chữa cháy bột Theo Chương V, bản vẽ 4 bình
10 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone Theo Chương V, bản vẽ 1 1 trung tâm
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x1,5mm2) Theo Chương V, bản vẽ 100 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x2,5mm2) Theo Chương V, bản vẽ 13 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D21 Theo Chương V, bản vẽ 86 m
14 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D21 Theo Chương V, bản vẽ 14 m
E CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,075 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
3 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
4 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D34/27 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 16 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC D27 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
7 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D27/21 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 20 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC D21 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 20 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,14 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,26 100m
11 Lắp đặt lavabo Theo Chương V, bản vẽ 4 bộ
12 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V, bản vẽ 4 bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
14 Lắp đặt nối nhựa PVC D34bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
15 Lắp đặt nối nhựa PVC D27 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
16 Lắp đặt nối nhựa PVC D21 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 12 cái
17 Lắp đặt vòi rửa D27 inox Theo Chương V, bản vẽ 8 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V, bản vẽ 4 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,09 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
22 Lắp đặt giảm nhựa PVC D90/60 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,19 100m
24 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
26 Lắp đặt phễu thu D200 inox Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,1 100m
28 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PVC D114 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
30 Lắp đặt giảm nhựa PVC D114/90 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,05 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,06 100m
35 Giảm nhựa PVC D60/114 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,19 100m
37 Lắp đặt cút Y nhựa PVC D21/27 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
38 Lắp đặt lơi Y nhựa PVC D21/27 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,63 100m
40 Lắp đặt cút Y nhựa PVC D21 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
41 Lắp đặt cút lơi nhựa PVC D21 bằng PP dán keo Theo Chương V, bản vẽ 16 cái
42 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Theo Chương V, bản vẽ 2,1478 m
F HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG
1 Trung tâm báo động 8 zone Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
2 Nút báo động Theo Chương V, bản vẽ 7 cái
3 Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) Theo Chương V, bản vẽ 1 1 bộ (phát, thu)
4 Công tắc từ Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
5 Đầu báo chấn động Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
6 Dây điện 2x1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 58 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2X2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 8 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Chương V, bản vẽ 50 m
9 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Chương V, bản vẽ 8 m
G MẠNG INTERNET
1 lắp đặt Bộ phát Wifi 3 cần tốc độ 300Mbps Theo Chương V, bản vẽ 2 hộp
2 Lắp nắp ổ cắm Theo Chương V, bản vẽ 15 cái
3 Lắp đặt đế ổ cắm Theo Chương V, bản vẽ 15 cái
4 Lắp đặt nhân mạng Theo Chương V, bản vẽ 45 cái
5 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Chương V, bản vẽ 70 m
6 Lắp đặt bộ chia cổng mạng Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
7 dây mạng: CAT6 Theo Chương V, bản vẽ 185 m
8 dây cáp điện thoại đôi Theo Chương V, bản vẽ 185 m
9 đầu jack cắm mạng Theo Chương V, bản vẽ 32 hạt
10 Lắp đặt máng gen d60 nhôm Theo Chương V, bản vẽ 11 m
11 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm Theo Chương V, bản vẽ 4 m
12 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Theo Chương V, bản vẽ 18 m
13 Trít silicon vào đoạn đục nền Theo Chương V, bản vẽ 6 típ
14 Trát tường lại phần đục trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 0,027 m2
15 phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng Theo Chương V, bản vẽ 1 hệ
16 Lắp đặt dây cap camera Theo Chương V, bản vẽ 50 m
17 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Chương V, bản vẽ 50 m
18 Phụ kiện lắp camera Theo Chương V, bản vẽ 1 hệ
H CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo Chương V, bản vẽ 0,9567 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Chương V, bản vẽ 2,45 m3
3 Phá dỡ giằng tường rào bê tông không cốt thép Theo Chương V, bản vẽ 0,35 m3
4 Phá dỡ cột, trụ cổng bằng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo Chương V, bản vẽ 3,3201 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 0,772 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 2,5611 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng tường Theo Chương V, bản vẽ 0,2801 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 1,9219 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 0,2459 tấn
10 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 34,58 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 34,58 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 52,3696 m2
13 Sơn giằng dưới ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 52,3696 m2
14 Xây trụ độc lập bằng gạch bê tông 10x10x20cm, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 2,58 m3
15 Bê tông cột tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 0,62 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 0,0714 tấn
17 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 19,04 m2
18 Sơn trụ tường rào ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 19,04 m2
19 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V, bản vẽ 8,64 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót đá 4X6, mác 50 Theo Chương V, bản vẽ 0,892 m3
21 Xây bó vỉa thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 2,676 m3
22 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 31,22 m2
23 Quét vôi 3 nước trắng bó vỉa Theo Chương V, bản vẽ 31,22 m2
24 Tháo cửa cổng Theo Chương V, bản vẽ 2 công
25 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo Chương V, bản vẽ 10,03 m2
26 Tháo dỡ hộp đèn cũ Theo Chương V, bản vẽ 1 công
27 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo Chương V, bản vẽ 9 bộ
28 Hút hầm vệ sinh, vệ sinh hầm Theo Chương V, bản vẽ 2 hầm
29 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc nắp hầm vệ sinh Theo Chương V, bản vẽ 12 cấu kiện
30 Nạo quét đáy và thành hầm vệ sinh Theo Chương V, bản vẽ 13 m3
31 Bổ sung lớp lọc cho hầm rút Theo Chương V, bản vẽ 3 cấu kiện
32 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 0,0514 100m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn buy Theo Chương V, bản vẽ 0,2449 100m2
34 Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V, bản vẽ 1,2246 m3
35 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V, bản vẽ 0,0132 tấn
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V, bản vẽ 0,0054 100m2
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V, bản vẽ 0,1539 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V, bản vẽ 1 1cấu kiện
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo Chương V, bản vẽ 0,048 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo Chương V, bản vẽ 0,04 100m
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, bản vẽ 0,0052 100m3
43 Xếp đá khan 4x6 Theo Chương V, bản vẽ 1,1304 m3
44 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, bản vẽ 0,9112 100m3
45 lót nhựa chống mất nước xi măng Theo Chương V, bản vẽ 4,142 100m2
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 33,136 m3
47 Đào móng bó vỉa sân Theo Chương V, bản vẽ 16,083 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót đá 4X6, mác 50 Theo Chương V, bản vẽ 3,574 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 12,509 m3
50 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 71,48 m2
51 Quét vôi 3 nước trắng bó vỉa Theo Chương V, bản vẽ 71,48 m2
52 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 0,264 m3
53 Lắp đặt cống hộp đơn Theo Chương V, bản vẽ 6,6 m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo Chương V, bản vẽ 0,1125 100m
I NHÀ ĐỂ XE KHÁCH HÀNG
1 Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 29,04 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo Chương V, bản vẽ 0,1121 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo Chương V, bản vẽ 0,0414 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,0083 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, bản vẽ 0,0108 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 0,081 m3
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Chương V, bản vẽ 0,0066 tấn
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, bản vẽ 0,0128 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót đá 4X6, mác 50 Theo Chương V, bản vẽ 2,5245 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 1,2488 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 28,205 m2
12 kẽ ron chống trượt Theo Chương V, bản vẽ 4,656 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót đá 4x6, mác 50 Theo Chương V, bản vẽ 0,608 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 1,52 m3
15 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo Chương V, bản vẽ 1,224 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, bản vẽ 0,0031 100m3
17 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 2,28 m2
18 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V, bản vẽ 0,0683 tấn
19 Lắp cột thép Theo Chương V, bản vẽ 0,0683 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Chương V, bản vẽ 0,046 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V, bản vẽ 0,046 tấn
22 Gia công giằng mái thép Theo Chương V, bản vẽ 0,0852 tấn
23 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo Chương V, bản vẽ 0,0852 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo Chương V, bản vẽ 0,1121 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, bản vẽ 0,1121 tấn
26 Gia công lắp đặt máng nước bằng Alumium TAC dày 3mm Theo Chương V, bản vẽ 7,28 m2
27 Lắp đặt nút bịt đầu xà gồ , kèo thép Theo Chương V, bản vẽ 9 cái
28 Lắp đặt tăng đơ giằng mái M10 Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
29 Lắp đặt cáp giằng mái D8 Theo Chương V, bản vẽ 18 m
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 04 ly Theo Chương V, bản vẽ 0,3003 100m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 28,09 1m2
32 Lắp đặt ống thoát nước, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Chương V, bản vẽ 0,066 100m
33 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
35 Lắp đặt cầu chắn rác D60 Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
J NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN
1 Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 29,04 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo Chương V, bản vẽ 0,1121 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo Chương V, bản vẽ 0,0414 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,0083 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, bản vẽ 0,0108 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 0,081 m3
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Chương V, bản vẽ 0,0066 tấn
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 Theo Chương V, bản vẽ 0,0128 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót đá 4X6, mác 50 Theo Chương V, bản vẽ 2,5245 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 1,2488 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 28,205 m2
12 kẽ ron chống trượt Theo Chương V, bản vẽ 4,656 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót đá 4X6, mác50 Theo Chương V, bản vẽ 0,608 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 1,52 m3
15 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo Chương V, bản vẽ 1,224 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, bản vẽ 0,0031 100m3
17 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 2,28 m2
18 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V, bản vẽ 0,0683 tấn
19 Lắp cột thép Theo Chương V, bản vẽ 0,0683 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Chương V, bản vẽ 0,046 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V, bản vẽ 0,046 tấn
22 Gia công giằng mái thép Theo Chương V, bản vẽ 0,0852 tấn
23 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo Chương V, bản vẽ 0,0852 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo Chương V, bản vẽ 0,1121 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, bản vẽ 0,1121 tấn
26 Gia công lắp đặt máng nước bằng Alumium TAC dày 3mm Theo Chương V, bản vẽ 7,28 m2
27 Lắp đặt nút bịt đầu xà gồ , kèo thép Theo Chương V, bản vẽ 9 cái
28 Lắp đặt tăng đơ giằng mái M10 Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
29 Lắp đặt cáp giằng mái D8 Theo Chương V, bản vẽ 18 m
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 04 ly Theo Chương V, bản vẽ 0,3003 100m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 28,09 1m2
32 Lắp đặt ống thoát nước, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Chương V, bản vẽ 0,066 100m
33 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
35 Lắp đặt cầu chắn rác D60 Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->