Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210208460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 07:46:00 đến ngày 2021-02-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,910,243,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo Chương V, bản vẽ | 94,51 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | công |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | công |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống mạng hiện trạng+máy lạnh | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | công |
| 7 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo Chương V, bản vẽ | 69,85 | m |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông lanh tô chiều dày ≤11cm | Theo Chương V, bản vẽ | 1,8 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V, bản vẽ | 7,82 | m3 |
| 10 | phá đục lớp vữa granitô sảnh, tam cấp, cầu thang | Theo Chương V, bản vẽ | 25,566 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc | Theo Chương V, bản vẽ | 13,2 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng sê nô và sàn mái | Theo Chương V, bản vẽ | 221,32 | m2 |
| 13 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo Chương V, bản vẽ | 221,32 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, | Theo Chương V, bản vẽ | 221,32 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt lại gạch chống nóng của sàn mái rồi | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | công |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nhà wc phần không tháo dỡ tường | Theo Chương V, bản vẽ | 15,6 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền lát gạch phòng wc làm nền nhà vệ sinh mới | Theo Chương V, bản vẽ | 25,84 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch cramic làm nền nhà vệ sinh mới | Theo Chương V, bản vẽ | 13,3 | m2 |
| 19 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo Chương V, bản vẽ | 2,04 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V, bản vẽ | 2,07 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,2 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng nhà wc bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 5,285 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 7,066 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,332 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,02 | 100m |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Chương V, bản vẽ | 13,5 | m2 |
| 27 | Khoan bê tông bằng máy khoan cấy thép giằng đứng - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | lỗ khoan |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0021 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0122 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0396 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,132 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp đá granít màu đen | Theo Chương V, bản vẽ | 21,1919 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang đá granít màu đen | Theo Chương V, bản vẽ | 12,7262 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 116,68 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic –t iết diện gạch ≤ 0,09m2 wc gạch nhám chống trượt (300x300) | Theo Chương V, bản vẽ | 25,72 | m2 |
| 36 | Ốp tường tiết diện gạch ≤0,25m2 trong wc gạch men bóng mờ (300x600) | Theo Chương V, bản vẽ | 106,26 | m2 |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,72 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa nhôm cuốn sơn tĩnh điện | Theo Chương V, bản vẽ | 9,99 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa lùa khung nhôm | Theo Chương V, bản vẽ | 5,805 | m2 |
| 40 | Lắp dựng Cửa sổ nhôm kính cường lực 8mm | Theo Chương V, bản vẽ | 40,7 | m2 |
| 41 | Lắp dựng Cửa đi kính cường lực 12 mm bản lề sàn + phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V, bản vẽ | 7,42 | m2 |
| 42 | Lắp dựng Cửa đi nhôm kính cường lực 8mm+PKKK đồng bộ 3H | Theo Chương V, bản vẽ | 31,24 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Chương V, bản vẽ | 43,24 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lam nhôm mặt tiền | Theo Chương V, bản vẽ | 128,9675 | m2 |
| 45 | Sơn đố đỡ lam 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo Chương V, bản vẽ | 46,32 | m2 |
| 46 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi | Theo Chương V, bản vẽ | 198,79 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 30% | Theo Chương V, bản vẽ | 129,4623 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 30% | Theo Chương V, bản vẽ | 129,4623 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 323,0912 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trục c và trục 6 và cột sảnh | Theo Chương V, bản vẽ | 111,3546 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trục c và trục 6 | Theo Chương V, bản vẽ | 105,42 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 105,42 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cột sảnh | Theo Chương V, bản vẽ | 5,9346 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V, bản vẽ | 466,135 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 209,907 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 582,815 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng | Theo Chương V, bản vẽ | 16,875 | m2 |
| 58 | Gia công lắp dựng vách Bakcground khung gỗ nhóm 3 ốp ván MDF dày 12mm, sơn hoàn thiện theo thiết kế | Theo Chương V, bản vẽ | 16,5 | m2 |
| B | ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn LED Panel 300x600 (18W) | Theo Chương V, bản vẽ | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chống nổ | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn âm trần | Theo Chương V, bản vẽ | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn âm trần | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V, bản vẽ | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V, bản vẽ | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế chống cháy | Theo Chương V, bản vẽ | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ điện | Theo Chương V, bản vẽ | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây 120x120 | Theo Chương V, bản vẽ | 15 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x1,5mm2) | Theo Chương V, bản vẽ | 173 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x2,5mm2) | Theo Chương V, bản vẽ | 147 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (CVV 1x2,5mm2) | Theo Chương V, bản vẽ | 132 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D21 | Theo Chương V, bản vẽ | 216 | m |
| 15 | Lắp đặt ô cắm chìm 3 chấu 2 chỗ cắm | Theo Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (CVV 3x25mm2) | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp dựng lưới thép 10x10 gia cố | Theo Chương V, bản vẽ | 2,75 | m2 |
| 22 | Trát tường trong phần đục | Theo Chương V, bản vẽ | 2,75 | m2 |
| 23 | Phụ kiện (coss, tacke, băng keo, vít, …) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | lô |
| C | SỬA CHỮA ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt dây bảo ôn máy điều hòa | Theo Chương V, bản vẽ | 47 | m |
| 2 | Lắp đặt chân đế cao su | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt eke dàn nóng | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 4 | tháo dỡ máy lạnh hiện trạng và lắp lại | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | công |
| D | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo Chương V, bản vẽ | 1,5 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V, bản vẽ | 0,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V, bản vẽ | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn exit | Theo Chương V, bản vẽ | 0,4 | 5 đèn |
| 6 | lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | bình |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy bột | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | bình |
| 10 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x1,5mm2) | Theo Chương V, bản vẽ | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x2,5mm2) | Theo Chương V, bản vẽ | 13 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D21 | Theo Chương V, bản vẽ | 86 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D21 | Theo Chương V, bản vẽ | 14 | m |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,075 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D34/27 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D27/21 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,14 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,26 | 100m |
| 11 | Lắp đặt lavabo | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa PVC D34bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa PVC D21 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa D27 inox | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,09 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D90/60 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,19 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu D200 inox | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D114/90 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,05 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 35 | Giảm nhựa PVC D60/114 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,19 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút Y nhựa PVC D21/27 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi Y nhựa PVC D21/27 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,63 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút Y nhựa PVC D21 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút lơi nhựa PVC D21 bằng PP dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 42 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo Chương V, bản vẽ | 2,1478 | m |
| F | HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo động 8 zone | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Nút báo động | Theo Chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | 1 bộ (phát, thu) |
| 4 | Công tắc từ | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Đầu báo chấn động | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 6 | Dây điện 2x1,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 58 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2X2,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V, bản vẽ | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | m |
| G | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | lắp đặt Bộ phát Wifi 3 cần tốc độ 300Mbps | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | hộp |
| 2 | Lắp nắp ổ cắm | Theo Chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế ổ cắm | Theo Chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt nhân mạng | Theo Chương V, bản vẽ | 45 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V, bản vẽ | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt bộ chia cổng mạng | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | dây mạng: CAT6 | Theo Chương V, bản vẽ | 185 | m |
| 8 | dây cáp điện thoại đôi | Theo Chương V, bản vẽ | 185 | m |
| 9 | đầu jack cắm mạng | Theo Chương V, bản vẽ | 32 | hạt |
| 10 | Lắp đặt máng gen d60 nhôm | Theo Chương V, bản vẽ | 11 | m |
| 11 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | m |
| 12 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Theo Chương V, bản vẽ | 18 | m |
| 13 | Trít silicon vào đoạn đục nền | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | típ |
| 14 | Trát tường lại phần đục trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,027 | m2 |
| 15 | phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | hệ |
| 16 | Lắp đặt dây cap camera | Theo Chương V, bản vẽ | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V, bản vẽ | 50 | m |
| 18 | Phụ kiện lắp camera | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | hệ |
| H | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Chương V, bản vẽ | 0,9567 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V, bản vẽ | 2,45 | m3 |
| 3 | Phá dỡ giằng tường rào bê tông không cốt thép | Theo Chương V, bản vẽ | 0,35 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ cổng bằng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Chương V, bản vẽ | 3,3201 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,772 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,5611 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng tường | Theo Chương V, bản vẽ | 0,2801 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,9219 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,2459 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 34,58 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 34,58 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 52,3696 | m2 |
| 13 | Sơn giằng dưới ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 52,3696 | m2 |
| 14 | Xây trụ độc lập bằng gạch bê tông 10x10x20cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,58 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,62 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0714 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 19,04 | m2 |
| 18 | Sơn trụ tường rào ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 19,04 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V, bản vẽ | 8,64 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót đá 4X6, mác 50 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,892 | m3 |
| 21 | Xây bó vỉa thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,676 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 31,22 | m2 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng bó vỉa | Theo Chương V, bản vẽ | 31,22 | m2 |
| 24 | Tháo cửa cổng | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | công |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V, bản vẽ | 10,03 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hộp đèn cũ | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | công |
| 27 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo Chương V, bản vẽ | 9 | bộ |
| 28 | Hút hầm vệ sinh, vệ sinh hầm | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | hầm |
| 29 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc nắp hầm vệ sinh | Theo Chương V, bản vẽ | 12 | cấu kiện |
| 30 | Nạo quét đáy và thành hầm vệ sinh | Theo Chương V, bản vẽ | 13 | m3 |
| 31 | Bổ sung lớp lọc cho hầm rút | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cấu kiện |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0514 | 100m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn buy | Theo Chương V, bản vẽ | 0,2449 | 100m2 |
| 34 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, bản vẽ | 1,2246 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0132 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0054 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, bản vẽ | 0,1539 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,048 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,04 | 100m |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0052 | 100m3 |
| 43 | Xếp đá khan 4x6 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,1304 | m3 |
| 44 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,9112 | 100m3 |
| 45 | lót nhựa chống mất nước xi măng | Theo Chương V, bản vẽ | 4,142 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 33,136 | m3 |
| 47 | Đào móng bó vỉa sân | Theo Chương V, bản vẽ | 16,083 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót đá 4X6, mác 50 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,574 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 12,509 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 71,48 | m2 |
| 51 | Quét vôi 3 nước trắng bó vỉa | Theo Chương V, bản vẽ | 71,48 | m2 |
| 52 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo Chương V, bản vẽ | 0,264 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cống hộp đơn | Theo Chương V, bản vẽ | 6,6 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,1125 | 100m |
| I | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, bản vẽ | 29,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Chương V, bản vẽ | 0,1121 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0414 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0083 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,081 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0066 | tấn |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0128 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót đá 4X6, mác 50 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,5245 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,2488 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 28,205 | m2 |
| 12 | kẽ ron chống trượt | Theo Chương V, bản vẽ | 4,656 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót đá 4x6, mác 50 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,608 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,52 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo Chương V, bản vẽ | 1,224 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0031 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,28 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0683 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0683 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,046 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,046 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0852 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0852 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, bản vẽ | 0,1121 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, bản vẽ | 0,1121 | tấn |
| 26 | Gia công lắp đặt máng nước bằng Alumium TAC dày 3mm | Theo Chương V, bản vẽ | 7,28 | m2 |
| 27 | Lắp đặt nút bịt đầu xà gồ , kèo thép | Theo Chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt tăng đơ giằng mái M10 | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cáp giằng mái D8 | Theo Chương V, bản vẽ | 18 | m |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 04 ly | Theo Chương V, bản vẽ | 0,3003 | 100m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 28,09 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt ống thoát nước, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,066 | 100m |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| J | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, bản vẽ | 29,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Chương V, bản vẽ | 0,1121 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0414 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0083 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,081 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0066 | tấn |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0128 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót đá 4X6, mác 50 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,5245 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,2488 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 28,205 | m2 |
| 12 | kẽ ron chống trượt | Theo Chương V, bản vẽ | 4,656 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót đá 4X6, mác50 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,608 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,52 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo Chương V, bản vẽ | 1,224 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0031 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,28 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0683 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0683 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,046 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,046 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0852 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0852 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, bản vẽ | 0,1121 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, bản vẽ | 0,1121 | tấn |
| 26 | Gia công lắp đặt máng nước bằng Alumium TAC dày 3mm | Theo Chương V, bản vẽ | 7,28 | m2 |
| 27 | Lắp đặt nút bịt đầu xà gồ , kèo thép | Theo Chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt tăng đơ giằng mái M10 | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cáp giằng mái D8 | Theo Chương V, bản vẽ | 18 | m |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 04 ly | Theo Chương V, bản vẽ | 0,3003 | 100m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 28,09 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt ống thoát nước, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,066 | 100m |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi