Gói thầu: gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217746-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210217691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 95 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 16:28:00 đến ngày 2021-02-25 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,327,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V 112,232 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V 243,78 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V 143,204 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương V 73,38 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V 790,631 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V 167,9 m2
7 Tháo dỡ trần Theo Chương V 279,28 m2
8 Tháo dỡ hệ thống điện Theo Chương V 1 h.thống
9 Tháo tấm lợp tôn Theo Chương V 3,653 100m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Chương V 74,54 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V 37,135 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V 86,4 m2
13 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Theo Chương V 1 h.thống
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Chương V 6 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V 6 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo Chương V 6 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo Chương V 6 bộ
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V 100,66 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương V 21,75 m2
20 Tháo dỡ trần Theo Chương V 10,875 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 112,232 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V 499,216 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V 73,379 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 812,6 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 2.165,83 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo Chương V 790,63 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo Chương V 43,173 m2
28 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000; kính cường lực 5 ly Theo Chương V 78,24 m2
29 Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng cường lực 5 ly Theo Chương V 87,38 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 61,2 m2
31 Cung cấp cửa cuốn Theo Chương V 12,48 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 155,42 m2
33 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo Chương V 12,48 m2
34 Đánh bóng bề mặt bậc cầu thang Theo Chương V 44,62 m2
35 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Chương V 279,28 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V 74,54 m2
37 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V 74,54 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V 3,653 100m2
39 Tôn úp nóc Theo Chương V 68,009 m
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V 34 cái
41 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo Chương V 15 máy
42 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo Chương V 30 bộ
43 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo Chương V 18 bộ
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V 64 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V 1.000 m
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V 1.000 m
47 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo Chương V 1.500 m
48 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo Chương V 1.500 m
49 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo Chương V 60 m
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V 4 cái
51 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V 12 cái
52 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V 9 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V 95 cái
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V 9 cái
55 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo Chương V 1,2 5 đèn
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Chương V 11 cái
57 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Chương V 3 cái
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo Chương V 13 hộp
60 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo Chương V 3 hộp
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Theo Chương V 86,4 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo Chương V 37,135 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V 37,135 m2
64 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V 37,135 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V 100,666 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V 21,75 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 122,416 m2
68 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Chương V 10,875 m2
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo Chương V 0,3 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo Chương V 0,44 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo Chương V 0,5 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo Chương V 0,15 100m
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo Chương V 8 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo Chương V 10 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo Chương V 15 cái
76 Co PVC D27 Theo Chương V 18 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo Chương V 8 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo Chương V 6 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo Chương V 10 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo Chương V 9 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo Chương V 16 cái
82 Tê giảm PVC D114-60 Theo Chương V 6 cái
83 Tê giảm PVC D34-27 Theo Chương V 6 cái
84 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo Chương V 3 cái
85 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V 6 bộ
87 Lắp đặt gương soi Theo Chương V 6 cái
88 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo Chương V 12 cái
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V 6 bộ
90 Lắp đặt hộp đựng Theo Chương V 6 cái
91 Lắp đặt hộp đựng Theo Chương V 3 cái
92 Lắp đặt giá treo Theo Chương V 6 cái
93 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V 6 bộ
B TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE, SÂN ĐƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V 40,58 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V 29,16 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương V 19,04 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Chương V 11,76 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V 10,64 m2
6 Tháo tấm lợp tôn Theo Chương V 0,193 100m2
7 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo Chương V 48,467 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V 1,008 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V 54,244 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Chương V 15,36 m2
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo Chương V 192,707 m2
12 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Chương V 1,697 tấn
13 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Chương V 262,981 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 48,98 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 39,8 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V 6,72 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V 11,76 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V 0,193 100m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo Chương V 10,64 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 180,812 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V 0,061 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V 0,013 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V 0,758 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V 0,029 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,072 100m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 7,2 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 2,781 m3
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Chương V 3,99 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo Chương V 0,84 m2
30 SXLD bộ chứ Inox Theo Chương V 1 bộ
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 51,03 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V 51,03 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V 6,72 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 57,75 m2
35 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V 49,487 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V 1,927 100m2
37 Gia công xà gồ thép Theo Chương V 1,697 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 1,697 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 262,981 m2
40 Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ Theo Chương V 9 bộ
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V 15 cái
42 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo Chương V 2,287 m3
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V 2,287 m3
44 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V 9,148 m3
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V 15 cái
46 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo Chương V 4 100m
47 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo Chương V 13,4 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Chương V 134 10m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo Chương V 670 10m3
50 Cung cấp sỏi đỏ Theo Chương V 800 m3
51 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V 8 100m3
52 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V 3 100m3
53 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V 2,4 100m3
54 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V 46,31 100m2
55 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Chương V 46,31 100m2
56 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo Chương V 7,858 100tấn
57 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo Chương V 7,859 100tấn
58 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Theo Chương V 39,295 100tấn
C Chi phí thiết bị
1 Máy điều hoà không khí 1,5HP Theo Chương V 12 1 Bộ
2 Máy điều hoà không khí 1HP Theo Chương V 3 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->