Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường TH Nguyễn Văn Thể
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 07:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Trường TH Nguyễn Văn Thể |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 07:10:00 đến ngày 2021-02-27 07:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,265,449,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,900,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,109 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,791 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,038 | 100m |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8-10 cm, ngọn 4-5cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,303 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,677 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,289 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,423 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,872 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,35 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,014 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,254 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,012 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,739 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,668 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,796 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,634 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,778 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,617 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,254 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | 100m3 |
| 51 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,984 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,687 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,804 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,244 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,327 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,25 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,905 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,903 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,042 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,934 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,4 | m |
| 13 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,298 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.293,155 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,074 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.485,564 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730,764 | m2 |
| 18 | Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,995 | m2 |
| 19 | Láng vữa tạo độ dốc sê nô, ô văng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,995 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,995 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,536 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng tấm prima 600x600mm dày 4,5ly hệ khung sườn nổi sơn tĩnh điện (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,64 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,64 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | tấn |
| 27 | Gia công lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 28 | Thép hình gia công inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,007 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,413 | m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,799 | 100m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh khung thép hộp kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài, sơn hoàn thiện...(vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 4 cánh bật khung thép hộp kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt gài, sơn hoàn thiện.. (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 2 cánh bật khung thép hộp, cố định 2 hàng cánh dưới, kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt gài, sơn hoàn thiện.. (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 34 | Khung thép hộp cố định, kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện... (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,92 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,221 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,044 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,896 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | 100m2 |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,477 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,347 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m2 |
| 10 | Láng hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| E | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W (chip led Samsung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 5 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22218T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 28 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | hộp |
| 31 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sứ |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 42 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 44 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 45 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Đo kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi