Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường TH Nguyễn Văn Thể

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162522-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 07:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trường TH Nguyễn Văn Thể
Số hiệu KHLCNT 20210162516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 07:10:00 đến ngày 2021-02-27 07:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,265,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,900,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,109 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,759 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,791 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I, kích thước cọc 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,038 100m
B PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 1m3
3 Đóng cọc tràm đường kính gốc 8-10 cm, ngọn 4-5cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 100m
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,303 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,677 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,656 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,289 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,423 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,872 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,35 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,014 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,254 m3
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,012 m3
19 Ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m2
20 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,739 100m2
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,668 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,796 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,634 100m2
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,778 100m2
26 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,088 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,617 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,254 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 tấn
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,045 100m3
51 Trải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,984 100m2
52 Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 tấn
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,687 m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,87 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,804 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,244 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,327 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.271,25 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.021,905 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,903 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
10 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,042 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,934 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,4 m
13 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,298 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.293,155 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 918,074 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.485,564 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.730,764 m2
18 Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,995 m2
19 Láng vữa tạo độ dốc sê nô, ô văng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,995 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,995 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 890,536 m2
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột cao 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
23 Thi công trần phẳng tấm prima 600x600mm dày 4,5ly hệ khung sườn nổi sơn tĩnh điện (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,64 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,64 m2
25 Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,632 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,632 tấn
27 Gia công lan can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
28 Thép hình gia công inox lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,007 kg
29 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,413 m2
30 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,799 100m2
31 Cửa đi 2 cánh khung thép hộp kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài, sơn hoàn thiện...(vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
32 Cửa sổ 4 cánh bật khung thép hộp kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt gài, sơn hoàn thiện.. (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
33 Cửa sổ 2 cánh bật khung thép hộp, cố định 2 hàng cánh dưới, kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt gài, sơn hoàn thiện.. (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
34 Khung thép hộp cố định, kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện... (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,92 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,221 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,044 1m2
39 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,896 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 100m2
D PHẦN NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,477 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,146 1m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,347 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,88 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,04 m2
10 Láng hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m2
11 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
17 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
18 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
E PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W (chip led Samsung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
3 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
5 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22218T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
13 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
14 Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
22 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.860 m
23 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.260 m
24 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 m
25 Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
27 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
28 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
29 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 cái
30 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 hộp
31 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
32 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 hộp
33 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
34 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
35 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
36 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
37 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 sứ
38 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
41 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
42 Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
43 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
44 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
45 Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
47 Đo kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->