Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210220726-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210220710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 22:02:00 đến ngày 2021-02-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,997,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,881 100m3
2 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV. tính 80% KL san nền (lớp dưới không lu) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 30,0113 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85. Tính 20%KL san nền (san đầm mặt trên) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 3,8273 100m3
4 Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 14,6326 100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 13,821 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 1,9393 100m3
3 Đất cấp 3 (đất đồi) san nền K< 0,95(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 3.494,073 m3
4 - Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nềnđường K≥0,95(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 1.174,1717 m3
5 - Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nềnđường K≥0,98(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định): Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 545,7916 m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 31,7643 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 10,3909 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 4,7051 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 1,6176 100m3
10 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,7301 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 198,52 m3
12 Đánh bóng mặt đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 741,14 m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 8,6412 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,2787 100m2
15 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 241,05 m
16 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 23x26x50cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 37,7 m
17 Nhựa đường làm khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 101,136 kg
18 Cắt kho co rộng 5mm, sâu 5cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 306,59 m
19 Cắt khe giãn rộng 1cm, sâu 5cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 26,23 m
20 Gỗ làm khe giãn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0393 m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 10,42 m3
22 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 41,47 m3
C THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 2,7964 100m3
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 14 cái
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 82 cái
4 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 3,5 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 3,55 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 8 mối nối
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm. Tải trọng A Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 38 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm , tải trọng C Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 3 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 41 mối nối
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 4,84 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 1,7907 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,1913 100m3
13 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 1,1771 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 4,77 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 1,4872 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 11,76 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 8,92 m3
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,1983 tấn
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,2648 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,2648 tấn
21 Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 11,02 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 39,44 m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,3083 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,616 tấn
25 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0607 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0607 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,1388 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 2,832 m3
29 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,3299 tấn
30 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,4138 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,4138 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 36 1cấu kiện
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,4498 100m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0646 100m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,516 m3
36 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0282 100m2
37 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,714 m3
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 1,83 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,998 m2
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0192 100m2
41 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0357 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,32 m3
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 8 1cấu kiện
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 11 cái
45 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 11 bộ
46 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 3,5449 100m3
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 31,88 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 49,822 m3
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 2,1124 100m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 121,809 m3
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 367,214 m2
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 20,387 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 1,0511 100m2
54 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 1,6697 tấn
55 Nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 27,0871 kg
56 sợi đay Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 58,63 m
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 289 1cấu kiện
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,8353 100m3
59 Ống nhựa PVC D110 (PN4) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 13,5 m
60 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 27 cái
61 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0934 100m2
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 3,011 m3
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 9,032 m3
64 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 4,513 m3
65 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 4,241 m3
66 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 1,2515 100m2
67 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,3294 100m2
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,5601 tấn
69 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,3549 tấn
70 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,3038 tấn
71 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,9142 tấn
72 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 2,043 m3
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 20,331 m2
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,016 100m2
75 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0339 tấn
76 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,4 m3
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 4 1cấu kiện
78 ống nhựa HDPE D200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 2,1 m
79 Tê nhựa HDPE D200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 2 cái
D CẤP NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0511 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0157 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0353 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,09 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,09 100 m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,18 100m
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 2 cái
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->