Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phú nham, đoạn từ cổng phụ nhà máy giấy Bãi Bằng đi xã Phú Nham
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210220657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Nham |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phú nham, đoạn từ cổng phụ nhà máy giấy Bãi Bằng đi xã Phú Nham |
| Số hiệu KHLCNT | 20210220487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 21:09:00 đến ngày 2021-02-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,422,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,625 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,129 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất xung quanh rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,673 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,33 | m3 |
| 6 | Xúc hỗn hợp bê tông cục lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp K95 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng được đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,299 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng được đổ bỏ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,299 | 100m3 |
| 15 | Đào khai thác đất tại mỏ đẻ đắp K98 bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,447 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất về đắp pbằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,447 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,447 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất móng nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,833 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,354 | 100m3 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,253 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,253 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,253 | 100tấn |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,633 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,633 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường vuốt các lối rẽ, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,69 | m3 |
| B | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC |
|||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,647 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,29 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,11 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,78 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.858,8 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,93 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,048 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.549 | ck |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,49 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,427 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 13 | Vận chuyển kết cấu bê tông cục bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông cục bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,162 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông cống, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 7 | Xúc hỗn hợp bê tông cục lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thành cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ck |
| 16 | Bê tông bảo vệ bản, đá1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cốg, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi