Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219984-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LAM SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210219779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn kinh phí quản lý, sử dụng đất trồng lúa năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 15:18:00 đến ngày 2021-02-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,702,027,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ TRÊN TUYẾN
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,11 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,11 100m3/km
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35 100m2
4 Mua Đất TNCL Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.998,439 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,984 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,984 100m3/km
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.898,25 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (*0,85) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,273 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,182 100m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,345 100m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,75 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,7 m3
13 Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 117,72 m2
15 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,042 m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,376 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,301 100m2
23 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,64 m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32 cái
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG 5%
1 Chi phí dự phòng 5% Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 côg trinh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->