Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 07:35:00 đến ngày 2021-02-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,542,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường Bê tông | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,6489 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,6489 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2903 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2903 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,3703 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,6852 | 100m3 |
| 7 | Đào móng kè, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 79,4019 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 79,4019 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,6343 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,7531 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,121 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11.977,6695 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,6531 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát tạo phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 208,27 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.388,44 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,8518 | 100m2 |
| 17 | Ma tít chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.115,1 | kg |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 140 | 10m |
| 19 | Cắt khe 2x4 của đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,6 | 10m |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,875 | m3 |
| 21 | Cốt thép cọc tiêu - Đường kính <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4973 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,287 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng <= 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 195 | cái |
| 24 | Sơn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 89,7 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 26 | Biển tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 27 | Cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| B | Cống tròn D50 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,61 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3488 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,907 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông móng cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,16 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,77 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T - bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T - bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,26 | 10 tấn/1km |
| 10 | Đào đất móng cống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 132,74 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9696 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,49 | m3 |
| C | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đổ bê tông giằng đỉnh kè, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 116,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đỉnh kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,763 | 100m2 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.858,01 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 741,12 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.164,44 | 100m |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.897,08 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 291,11 | m3 |
| 8 | ống nhựa D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.490,57 | m |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5227 | 100m3 |
| 10 | Phên nứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 673,56 | m2 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,9424 | 100m |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,119 | tấn |
| 13 | Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3678 | 100m3 |
| 14 | Đào phá bờ vây thi công, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6942 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước động cơ diezen 20CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi