Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210220735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210220720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 22:22:00 đến ngày 2021-02-27 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,516,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,0303 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (không yêu cầu độ đầm chặt thì chi phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,90) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 5,673 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 19,1249 | 100m3 |
| 4 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 10,5898 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 5,6427 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,2423 | 100m3 |
| 3 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền K< 0,95(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 12,1728 | 100m3 |
| 4 | - Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nềnđường K≥0,95(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 198,3602 | m3 |
| 5 | - Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nềnđường K≥0,98(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định): | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 245,2704 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 11,0662 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 1,7554 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 2,1144 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,6327 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 1,3389 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính giảm gỗ làm khe co giãn, nhựa đường) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 89,47 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 6,3549 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,4888 | 100m2 |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 23x26x100cm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 219,29 | m |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 23x26x50cm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 25,13 | m |
| 16 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 148,5855 | kg |
| 17 | Gỗ làm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,9972 | m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 49,004 | 10m |
| 19 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 254,38 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm, tải trọng C | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm, tải trọng A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 15 | mối nối |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,2299 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,0934 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,7002 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 1,6306 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 8,57 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 9,99 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,1713 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,1713 | tấn |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 18,83 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,3814 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,7369 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,1133 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 2,3592 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,2644 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,3287 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,3287 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,2272 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,0295 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,387 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,0211 | 100m2 |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,535 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 1,373 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,749 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 10,0364 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 42,56 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 97,807 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 2,6343 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 218,695 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 494,549 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 24,782 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 1,4435 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 2,9227 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 2,0607 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 2,0607 | tấn |
| 53 | Nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 30,5567 | kg |
| 54 | sợi đay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 66,14 | m |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 287 | 1cấu kiện |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 2,9466 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 2,2454 | 100m3 |
| 58 | Ống nhựa PVC D110 (PN4) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 9 | m |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 18 | cái |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,0934 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 3,011 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 9,032 | m3 |
| 63 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 4,955 | m3 |
| 64 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 4,241 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 1,2862 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,3294 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,5601 | 0.0 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,3549 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,3038 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,9142 | tấn |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 2,043 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 20,331 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 77 | ống nhựa HDPE D200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 2,1 | m |
| 78 | Tê nhựa HDPE D200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 2 | cái |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,114 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,114 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,114 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT | 0,114 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi