Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210220735-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210220720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 22:22:00 đến ngày 2021-02-27 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,516,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0303 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (không yêu cầu độ đầm chặt thì chi phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,90) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 5,673 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 19,1249 100m3
4 Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 10,5898 100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 5,6427 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,2423 100m3
3 Đất cấp 3 (đất đồi) san nền K< 0,95(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 12,1728 100m3
4 - Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nềnđường K≥0,95(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 198,3602 m3
5 - Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nềnđường K≥0,98(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định): Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 245,2704 m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 11,0662 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 1,7554 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 2,1144 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,6327 100m3
10 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 1,3389 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (chiết tính giảm gỗ làm khe co giãn, nhựa đường) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 89,47 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 6,3549 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,4888 100m2
14 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 23x26x100cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 219,29 m
15 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 23x26x50cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 25,13 m
16 Nhựa đường làm khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 148,5855 kg
17 Gỗ làm khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,9972 m3
18 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 49,004 10m
19 Đánh bóng mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 254,38 m2
C THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,394 100m3
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 30 cái
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm, tải trọng C Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 4 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm, tải trọng A Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 11 1 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 15 mối nối
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 1,03 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,2299 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0934 100m3
9 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,7002 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 3,78 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 1,6306 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 8,57 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 9,99 m3
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,1243 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,1713 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,1713 tấn
17 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 6,33 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 18,83 m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,3814 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,7369 tấn
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,1028 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,1028 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,1133 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 2,3592 m3
25 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,2644 tấn
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,3287 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,3287 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 27 1cấu kiện
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,2272 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0295 100m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,387 m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0211 100m2
33 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,535 m3
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 1,373 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,749 m2
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0144 100m2
37 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0268 tấn
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,24 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 6 1cấu kiện
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 8 cái
41 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 8 bộ
42 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 10,0364 100m3
43 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 42,56 m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 97,807 m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 2,6343 100m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 218,695 m3
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 494,549 m2
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 24,782 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 1,4435 100m2
50 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 2,9227 tấn
51 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 2,0607 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 2,0607 tấn
53 Nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 30,5567 kg
54 sợi đay Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 66,14 m
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 287 1cấu kiện
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 2,9466 100m3
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 2,2454 100m3
58 Ống nhựa PVC D110 (PN4) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 9 m
59 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 18 cái
60 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0934 100m2
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 3,011 m3
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 9,032 m3
63 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 4,955 m3
64 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 4,241 m3
65 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 1,2862 100m2
66 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,3294 100m2
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,5601 0.0
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,3549 tấn
69 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,3038 tấn
70 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,9142 tấn
71 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 2,043 m3
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 20,331 m2
73 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,016 100m2
74 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0339 tấn
75 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,4 m3
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 4 1cấu kiện
77 ống nhựa HDPE D200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 2,1 m
78 Tê nhựa HDPE D200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 2 cái
D CẤP NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0328 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0104 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,0224 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,114 100m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,114 100m
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 2 cái
7 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,114 100m
8 Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt và E-HSMT 0,114 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->