Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thi công xây lắp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 10:45:00 đến ngày 2021-02-27 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,521,283,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 107,314 | 100M2 |
| 2 | Lu lèn chặt lại mặt đường cũ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 107,314 | 100M2 |
| 3 | Cán lớp cấp phối đá dăm bù vênh loại 1 (Dmax 37,5m) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 7,213 | 100M3 |
| 4 | Cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax 25mm) dày 20cm lớp trên | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 23,484 | 100M3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 120,019 | 100M2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (C.19) Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 120,019 | 100M2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, Lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 120,019 | 100M2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (C.12,5) Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 120,019 | 100M2 |
| 9 | Tháo dỡ gờ dãy phân cách bằng betông đúc sẵn (bảo quản tận dụng lại) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.181 | C.Kiện |
| 10 | Phá bỏ bêtông gờ bó vĩa đã hư hỏng nặng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 231,2 | M3 |
| 11 | Lắp đặt lại gờ gải phân cách đã tháo | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.181 | C.Kiện |
| 12 | Bêtông gờ bó vĩa đá 1x2 M.250 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 269,26 | M3 |
| 13 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn gờ bó vĩa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 13,657 | 100M2 |
| 14 | Trét khe liên kết các đoạn gờ bó vỉa, gờ giải phân cách M.100 dày 1cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 162,98 | M2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC D.800 | |||
| 1 | Đào đất hố ga, cống - đất cấp 1 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 26,903 | 100M3 |
| 2 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất, cát đã đào) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 14,804 | 100M3 |
| 3 | Xúc đất thừa đắp hoàn trả vỉa hè do nâng cao độ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 12,099 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng công trình | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 128,04 | M3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L=4,0m, đk ngọn 4,2cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 333,587 | 100M |
| 6 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 45,78 | M3 |
| 7 | Bêtông đá 1x2 M.250 hố ga và các cấu kiện đổ tại chỗ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 121,74 | M3 |
| 8 | Bêtông đá 1x2 M.250 đan, gối cống đúc sẵn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 44,38 | M3 |
| 9 | CC&Lắp đặt ống cống BTCT D.800 (H10) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 12,68 | 100M |
| 10 | CC&Lắp đặt ống cống BTCT D.800 (H30) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,15 | 100M |
| 11 | Láng hồ dày 3cm M.100 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 53 | M2 |
| 12 | Trát mối nối cống M.100 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 510,95 | M2 |
| 13 | SXLĐ cốt thép tròn các loại đk<=10 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 9,21 | Tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép tròn các loại đk>10 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,95 | Tấn |
| 15 | SXLĐ thép hình viền nắp, cạnh hố ga | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 3,92 | Tấn |
| 16 | LĐ và tháo dỡ ván khuôn thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 16,268 | 100M2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đale hố ga, gối cống | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 740 | C.Kiện |
| 18 | CC&LĐ nắp hố thu bằng Composite 50x80cm, tải trọng 25 tấn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 53 | Cái |
| 19 | CC&LĐ ống nhựa uPVC D.220 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,329 | 100M |
| 20 | CC&LĐ nắp cửa cống tự động bằng Composite cống D.800 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi