Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nhà trụ sở
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cong ty TNHH tư vấn xây dựng T và C |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nhà trụ sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 10:38:00 đến ngày 2021-02-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,864,989,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem chương V | 214,397 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng granito cầu thang | Xem chương V | 90,537 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chương V | 2,546 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bồn hoa mái sảnh | Xem chương V | 0,245 | m3 |
| 5 | Xúc đất + Vận chuyển đất xuống tầng 1 | Xem chương V | 1 | Công |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 70% | Xem chương V | 977,947 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà 70% | Xem chương V | 285,762 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 70% | Xem chương V | 1.626,308 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 70% | Xem chương V | 747,08 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 30% | Xem chương V | 419,12 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 30% | Xem chương V | 122,469 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 30% | Xem chương V | 696,989 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 30% | Xem chương V | 320,177 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 232,17 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Xem chương V | 129,487 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Xem chương V | 189 | m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chương V | 5,476 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt | Xem chương V | 76 | cấu kiện |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Xem chương V | 311,08 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống lan can cầu thang | Xem chương V | 15 | Công |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chương V | 6 | bộ |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 7,787 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 9,784 | m3 |
| 24 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Xem chương V | 6,046 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Dọn dẹp thu dọn đồ | Xem chương V | 15 | Công |
| 2 | Xây chèn cửa sổ, cửa đi sau khi đục phá, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Xem chương V | 27,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính <=10mm | Xem chương V | 5,129 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V | 45,8 | 1m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Xem chương V | 5,038 | 1 m3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Xem chương V | 15,977 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem chương V | 2,71 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 214,397 | 1m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Xem chương V | 214,397 | 1m2 |
| 10 | Trát vá gờ chỉ cột trang trí sảnh XM mác 75 (5%) | Xem chương V | 140,684 | m |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 419,12 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa ngoài nhà XM M75 | Xem chương V | 122,469 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 696,989 | m2 |
| 14 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Xem chương V | 320,177 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chương V | 541,589 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chương V | 1.017,166 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 1.699,808 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 2.712,443 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm việt pháp hoặc tương đương khung cánh l.4mm, thanh ngang thanh ốp l.2mm kinh 2 lớp dày 6.38mm | Xem chương V | 189,975 | m2 |
| 20 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương khung bao, khung đứng, thanh ngang thanh ốp l.2mm kinh 2 lớp dày 6.38mm | Xem chương V | 204,231 | m2 |
| 21 | Vách kinh khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 mm, kính an toàn 6.38mm | Xem chương V | 22,8 | m2 |
| 22 | Bản lề chữ A chống va đập cửa sổ | Xem chương V | 118 | Cái |
| 23 | Khóa cửa đi tay nắm + chốt khóa | Xem chương V | 48 | Cái |
| 24 | Khỏa cửa sổ có lẫy gạt | Xem chương V | 65 | Cái |
| 25 | Bản lề cửa | Xem chương V | 412 | Cái |
| 26 | Vệ sinh điều hòa | Xem chương V | 20 | Công |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chương V | 1,102 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 111,434 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chương V | 380,861 | m2 cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 202,82 | m2 |
| 31 | Sửa chữa mái tôn | Xem chương V | 5 | Công |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 3,111 | 100m2 |
| 33 | Thảm cao su giả cỏ khu vực vách kính VK1 | Xem chương V | 5,864 | m2 |
| 34 | Ván khuôn lót móng bó bờ bồn hoa xây mới | Xem chương V | 0,016 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng bó bờ bồn hoa xây mới, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 0,28 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung bó bờ, gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 0,52 | m3 |
| 37 | Công tác ốp chẻ vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75, đá ghép vân gỗ | Xem chương V | 83,348 | m2 |
| 38 | Đắp đất mùn trồng cỏ | Xem chương V | 21,654 | m3 |
| 39 | Trồng cỏ 2 bên | Xem chương V | 72,18 | m2 |
| C | Cải tạo mái sảnh tầng 1 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 0,985 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chương V | 0,291 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Xem chương V | 1,378 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 3,163 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 31,633 | m2 |
| D | Lan can làm mới | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Xem chương V | 68 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Keo Ramset Epcon G5 hoặc tương đương liên kết thép neo vào cổ cột BTCT cũ. | Xem chương V | 5 | Hộp |
| 3 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Xem chương V | 2,029 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Xem chương V | 37,531 | 1m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Xem chương V | 1,966 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 8,847 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 1,966 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 255,569 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 191,8 | m |
| E | Tam cấp làm mới | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V | 0,03 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chương V | 1,607 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 5,787 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem chương V | 21,052 | m2 |
| F | Cải tạo lan can | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng lan can gỗ | Xem chương V | 40,957 | m |
| 2 | Trụ gỗ cầu thang | Xem chương V | 2 | Cái |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem chương V | 103,136 | m2 |
| G | Cải tạo 2 phòng bí thư, phó bí thư | |||
| 1 | Trần thạch cao | Xem chương V | 58,441 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 58,969 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 58,969 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Xem chương V | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Xem chương V | 44 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Xem chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Xem chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Xem chương V | 2 | bảng |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Xem chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Xem chương V | 2 | cái |
| 12 | Rèm cầu vồng cửa sổ | Xem chương V | 26,6 | m2 |
| H | Lắp rèm phòng họp, phòng chánh văn phòng | |||
| 1 | Rèm cầu vồng cửa sổ | Xem chương V | 41,8 | m2 |
| I | Cải tạo nhà vệ sinh chung | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V | 6 | cái |
| 2 | XI phông thoát nước chậu rửa | Xem chương V | 6 | cái |
| 3 | Bàn đá chậu rửa tay | Xem chương V | 6,432 | m2 |
| 4 | Phụ kiên giá inox đỡ bàn chậu rửa | Xem chương V | 12 | Cái |
| 5 | Hút bể phốt | Xem chương V | 10 | m3 |
| 6 | Vệ sinh chậu bệ xí, bệ tiểu, sàn vệ sinh, tường ốp | Xem chương V | 10 | Công |
| J | Cải tạo nhà vệ sinh phòng phó bí thư | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chương V | 3,119 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 3,119 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Xem chương V | 3,119 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 8 | Đấu nối đường ống với bể phốt | Xem chương V | 5 | Công |
| K | Bốc xếp vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem chương V | 44,269 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 44,269 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 44,269 | m3 |
| L | Hệ thống điện hành lang | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem chương V | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Xem chương V | 447 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 43 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Xem chương V | 15 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn LED ngoài trời | Xem chương V | 2 | Cái |
| M | Đấu nối đường ống cấp nước cho máy lọc nước tầng 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Xem chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 3 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 | Xem chương V | 2 | 1lỗ |
| N | Chống thấm giữa 2 khối nhà | |||
| 1 | Tôn úp nóc | Xem chương V | 4 | m |
| 2 | Gia cố tôn úp nóc giữa 2 khối nhà | Xem chương V | 5 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi