Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn – Trách nhiệm hữu hạn một thành viên – Xí nghiệp cấp nước sinh hoạt nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 08:51:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 826,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTNN, BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4,776 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường nhựa, đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 14,31 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 19,6 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 90,268 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,1273 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,3597 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,433 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,433 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,262 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,262 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,664 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 13 | Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,075 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,06 | 100m2 |
| B | XÂY DỰNG HẦM XẢ KHÍ | |||
| 1 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,041 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, gối kê cốt thép M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,122 | m3 |
| 3 | Bê tông thành hầm M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,165 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn BT đáy và BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cốt thép bêtông hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,042 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cốt thép bê tông hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,042 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép hình làm hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,056 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình làm hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,056 | tấn |
| C | LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG (ĐẤU NỐI ỐNG HIỆN HỮU) | |||
| 1 | Manchon MJ Ø200 (Dùng cho HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| D | LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG (VẬT TƯ GẮN MỚI) | |||
| 1 | Ống HDPE Þ225, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2,67 | 100m |
| 2 | Tê ốp Ø500x300B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tê MJ Ø300FFx300B (Dùng cho HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Van Ø300BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Bù Manchon Ø300 (Dùng cho HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Khuỷu 1/8 Ø300FF (Dùng cho HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Khuỷu 1/8 Ø200FF (Dùng cho HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Túm Ø300Fx200F (Dùng cho HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bừng chận Ø300B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Họng ổ khoá có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Ống cơi họng ổ khoá Ø168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,02 | 100m |
| E | LẮP ĐẶT VẬT TƯ HẦM VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Kiềng câu nước Ø300x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Khuỷu 1/4 ren trong Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Khâu nối 2 ren trong Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Hai đầu răng TTK DN25, L=0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Van cóc Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bầu xả khí Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| F | PHẦN THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Ống HDPE Ø315, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Ống HDPE Ø225, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2,68 | 100m |
| 3 | Nước dùng để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống (1 lần khử trùng và 1,5 lần thử áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 30,752 | m³ |
| 4 | Nước sử dụng để súc rửa ống 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 396 | m3 |
| G | KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CLOR BỘT | |||
| 1 | Ống HDPE Ø315, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Ống HDPE Ø225, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2,68 | 100m |
| H | KHOAN NGẦM ỐNG BĂNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định mước trên cạn, đường kính 200mm-400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Kéo ống HDPE OD315 bằng máy khoan xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 55 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2,624 | m3 d.dịch |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,043 | 100m3 |
| I | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG (MẶT ĐƯỜNG NHỰA) | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,11 | 100m2 |
| 2 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Cào bóc mặt đường nhựa <= 5cm (ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,946 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,516 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,516 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,047 | 100m3 |
| J | TÁI LẬP MẶT LỀ BTXM | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,3 | m3 |
| K | TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4,04 | m3 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 80,8 | m2 |
| L | TÁI LẬP LỀ ĐẤT ĐÁ | |||
| 1 | Trải vải điạ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 2 | Trải cán đá 0-4 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Trải cán đất đá hiện trạng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,335 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi