Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235618-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Phú Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210118228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn thu từ tiền đất), ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 10:58:00 đến ngày 2021-03-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,193,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, CỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường Theo chương V 34,993 m3
2 Đào nền đường Theo chương V 3,149 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V 2 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 1,5 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Theo chương V 9,998 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo chương V 8,85 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Theo chương V 22,993 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo chương V 22,993 100m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn Theo chương V 5,738 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T Theo chương V 5,738 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V 43,308 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V 4,812 m3
13 Đắp cát công trình Theo chương V 1,871 100m3
14 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 65,48 m3
15 Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.029 m
16 Đổ bê tông lót bó vỉa, bó gáy mác 150 Theo chương V 19,48 m3
17 Lát gạch Terrazzo (400x400x30)mm vữa XM mác 75 Theo chương V 935 m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC 682.96 m
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V 6,648 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch Theo chương V 4,56 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo chương V 116,949 m3
4 Đào móng công trình, đất cấp II Theo chương V 10,525 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V 69,24 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 103,87 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 2,267 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 244,54 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.256,65 m2
10 Đổ bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, mác 200 Theo chương V 49,5 m3
11 Gia công lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh Theo chương V 1,832 tấn
12 Ván khuôn mũ mố rãnh Theo chương V 6,183 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chương V 42,77 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Theo chương V 4,211 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Theo chương V 2,319 100m2
16 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Theo chương V 748 cấu kiện
17 Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 4,191 100m3
18 Vận chuyển đất 1km đầu Theo chương V 14,323 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo Theo chương V 14,323 100m3
20 song chắn rác Theo chương V 24 cái
21 Lắp đặt song chắn rác Theo chương V 24 cái
C Rãnh thoát nước 172 ĐƯỜNG VÀO UBND THỊ TRẤN
1 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chương V 20,31 m3
2 Đào móng móng rãnh, đất cấp II Theo chương V 1,828 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V 16,5 m3
4 Đổ bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 150 Theo chương V 24,75 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo chương V 0,524 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 32,96 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 185,51 m2
8 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Theo chương V 13,05 m3
9 Gia công lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh Theo chương V 0,584 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 1,716 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 14,78 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan Theo chương V 1,804 tấn
13 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo chương V 0,792 100m2
14 Lắp đặt tấm đan Theo chương V 176 cấu kiện
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,674 100m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 1,717 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 1,717 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 0,064 100m3
19 Đổ bê tông mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo chương V 6,4 m3
20 Đào khuôn đường đất cấp II Theo chương V 3,6 m3
21 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V 32,4 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 0,18 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo chương V 18 m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 2,681 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 0,241 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V 0,77 m3
4 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 Theo chương V 1,61 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,29 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,04 m2
7 Ống cống O75 Theo chương V 8 md
8 Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu Theo chương V 8 cấu kiện
9 Đắp cát hố móng độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,183 100m3
10 Vận chuyển đất 1km đầu Theo chương V 0,268 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo Theo chương V 0,268 100m3
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm Theo chương V 65,85 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->