Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 16:08:00 đến ngày 2021-02-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,060,178,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.138,08 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 5,6707 | 100M2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,1643 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4,1121 | 100M2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1 | Bộ |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,4 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,1643 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,16 | Tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 6,0663 | 100M2 |
| 9 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi tấm prima | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 411,21 | M2 |
| 10 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.055,15 | M2 |
| 11 | Lát gạch nền wc , kích thước gạch 300x300mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 32,64 | M2 |
| 12 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 Bậc tam cấp | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 80,604 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trong nhà | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 812,2983 | M2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 812,298 | M2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2.707,66 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 770,1312 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 770,131 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2.567,1033 | M2 |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 118,722 | M2 |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 141,842 | M2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 141,842 | M2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 141,842 | M2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 141,842 | M2 |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 85,86 | M2 |
| 25 | Sản xuất lan can (lan can hư hỏng) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 24,84 | M2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 24,84 | M2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 171,72 | M2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 456,3 | M2 |
| 29 | Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 456,3 | M2 |
| 30 | SX Lắp dựng cửa gỗ căm xe | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 14 | M2 |
| 31 | Lắp đặt quạt đảo | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 59 | Cái |
| 32 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 32 | Bộ |
| 33 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 90 | Bộ |
| 34 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 10 | Bộ |
| 35 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 20 | Mét |
| 36 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 500 | Mét |
| 37 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 710 | Mét |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.520 | Mét |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 25mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 980 | Mét |
| 40 | Lắp đặt CB1 pha, cường độ dòng điện <= 63A | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 138 | Hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp <= 100x100mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 45 | Hộp |
| 43 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 50 | Cái |
| 44 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 165 | Cái |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 7 | 1 bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu nam | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 6 | 1 bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 7 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 6 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4 | Bộ |
| 51 | Kiểm tra xử lý ống cấp thoát nước | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4 | Bộ |
| B | NHÀ Ở SĨ QUAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường bên ngoài (Tính 30% diện tích hiện trạng) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 284,9994 | M2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường bên ngoài (Tính 30% diện tích hiện trạng) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 284,999 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 949,9967 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường bên trong, trần (Tính 30% diện tích hiện trạng) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 428,184 | M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường bên trong (Tính 30% diện tích hiện trạng) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 428,184 | M2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.427,28 | M2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 55,93 | M2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước sê nô | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 55,93 | M2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 55,93 | M2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 tạo độ dốc về phểu thu | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 55,93 | M2 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 55,93 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,376 | 100M2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,1157 | Tấn |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,3976 | 100M2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,376 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,0483 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,0483 | Tấn |
| 18 | Làm trần bằng tấm Prima 60x60cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,3976 | M2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,248 | M3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 24,96 | M2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,8 | M3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,144 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0288 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0111 | Tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 12,96 | M2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 23,04 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 12,96 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 12,96 | M2 |
| 29 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 30,5 | M2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 61 | M2 |
| 31 | Thang lên mái | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 10 | Cái |
| 33 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 7 | Bộ |
| 34 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 20 | Bộ |
| 35 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 20 | Bộ |
| 36 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 450 | Mét |
| 37 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 120 | Mét |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 84 | Mét |
| 39 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 30 | Mét |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 90 | Mét |
| 41 | Lắp đặt CB1 pha, cường độ dòng điện <= 63A | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 40 | Hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp <= 100x100mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 10 | Hộp |
| 44 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 32 | Cái |
| 45 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 70 | Cái |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa lavabo | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 5 | 1 bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 5 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi lavabo | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 5 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 5 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 10 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 5 | Cái |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường bên ngoài (Tính 30% diện tích hiện trạng) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 950,028 | M2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường bên ngoài (Tính 30% diện tích hiện trạng) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 950,028 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 3.166,76 | M2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 30,79 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 61,58 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: bông sắt đầu tường rào | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 698,95 | M |
| 7 | SX Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 559,16 | M2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 559,16 | M2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 27,958 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 629,055 | M2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 629,055 | M2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 629,055 | M2 |
| D | VƯỜN TRÀM | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại III, mật độ >5 cây/100m2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 21,5151 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,535 | 100M3 |
| E | ĐAN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 30 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,05 | M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,129 | Tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,051 | 100M2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 30 | Cái |
| F | NHÀ VỆ SINH PHÒNG TRỰC BAN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 19,7808 | M3 |
| 2 | Đắp cát công trình =2/3 KL đất đào | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,1319 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,6148 | M3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0101 | 100M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,409 | M3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,9935 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,608 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0356 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,1216 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,2097 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,1677 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0205 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,117 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0548 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,288 | Tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0503 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0503 | Tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4,359 | M3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 43,59 | M2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 6,531 | M3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 54,93 | M2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 54,93 | M2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 54,93 | M2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 75,69 | M2 |
| 25 | Đắp cát nâng nền công trình | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0512 | 100M3 |
| 26 | Bê tông lót nền, đá 4x6 Mác 100 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,1385 | M3 |
| 27 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 11,385 | M2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm Prima 60x60cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 11,385 | M2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,1386 | 100M2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,76 | M2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi nhôm bít | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4,2 | M2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 5,96 | M2 |
| 33 | Lắp dựng cửa chớp | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,36 | M2 |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 168mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,24 | 100M |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,36 | 100M |
| 45 | Lắp đặt co, đường kính 114mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 6 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Tê, đường kính 114mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 12 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 90mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,08 | 100M |
| 48 | Lắp đặt co, đường kính 90mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 9 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Tê, đường kính 90mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 3 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,2 | 100M |
| 51 | Lắp đặt co răng trong thao, đường kính 21mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 6 | Cái |
| 52 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4 | Bộ |
| 53 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 40 | Mét |
| 54 | Lắp đặt đế âm tưởng + mặt | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4 | Hộp |
| 55 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4 | Cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=16mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 20 | Mét |
| G | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 72 | M2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 33,36 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,704 | 100M2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,704 | 100M2 |
| 5 | Vách tole | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 36 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,72 | 100M2 |
| 7 | Làm trần bằng tấm Prima 60x60cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 72 | M2 |
| 8 | Bảng hiệu | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 36 | M2 |
| H | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,6 | M3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,6 | M3 |
| I | NHÀ VỆ SINH TUYỂN QUÂN | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,2 | M2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi nhôm bít | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 8,4 | M2 |
| 3 | Lắp dựng cửa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 10,6 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 105,474 | M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 105,474 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 351,5667 | M2 |
| J | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 291,426 | M2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 291,426 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 971,42 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,256 | 100M2 |
| 5 | Làm trần bằng tấm Prima 60x60cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 225,6 | M2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 47,22 | M2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước sê nô | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 47,22 | M2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 47,22 | M2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 tạo độ dốc về phểu thu | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 47,22 | M2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 47,22 | M2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,98 | M2 |
| 12 | Lắp dựng cửa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,98 | M2 |
| K | SÀN NƯỚC | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,808 | M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0928 | 100M3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4,64 | M3 |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,664 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,128 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,216 | M3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,064 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0114 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0155 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0144 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0128 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0901 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0901 | Tấn |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 200 | Mét |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + VỈA HÈ ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 16,732 | M3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 87,32 | M2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 3,3786 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 140,774 | M3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.407,74 | M2 |
| 6 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 400x400x30 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.407,74 | M2 |
| 7 | Bê tông gờ bó vỉa, đá 1x2 Mác 250 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 11,607 | M3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 9 | M2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,9 | M3 |
| 10 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 245,232 | M3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,5101 | 100M3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 10,4 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 104 | M2 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,808 | M3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 9,1 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0728 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,8 | Tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,496 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,2496 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,32 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,41 | Tấn |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, đường kính ống 400mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,9775 | 100M |
| 23 | Lắp đặt gối cống, đường kính 400mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 49 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi