Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục bảo vệ môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234907-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210234799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trái phiếu chính phủ, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 10:20:00 đến ngày 2021-03-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,779,538,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,693,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu sáu trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng bể xử lý nước thải
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Đáp ứng yêu cầu chương V 19,21 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 " 5,64 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I " 13,56 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 " 37,82 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 " 136,51 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 " 161,94 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 " 50,42 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 " 21,22 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài " 0,38 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m " 12,25 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m " 3,4 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm " 6,18 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm " 11,82 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m " 0,31 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m " 22,35 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m " 0,31 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m " 14,01 tấn
18 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC " 244,8 m
19 Bả bằng bột bả vào tường: Hổn hợp sika latex + xi măng nguyên chất tỷ lệ 1kg Latex/4kg ximang/lit nuoc cho 4m2 tường trong bể (hoặc tương đương) " 1.240,85 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 " 938,35 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 " 302,5 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng: Tường trong và đáy bể: Hổn hợp sika F + xi măng nguyên chất tỷ lệ 1kg SikaF/0,6kg ximangcho 2m2 tường trong và đáy bể (hoặc tương đương) " 1.240,85 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường ngoài. " 302,59 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 " 302,59 m2
25 Quét nhựa bitum nguội vào tường " 302,59 m2
26 Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg: Lắp nắp thăm bể Bộ nắp hố ga Composite nắp tròn D700, khung vuông 850x850; 400KN " 21 cái
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m " 24,49 100m2
28 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 " 311,84 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 " 2,91 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 " 7,21 m3
31 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm " 0,39 tấn
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài " 0,82 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 " 2,29 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu " 31 cấu kiện
35 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg " 0,68 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm " 0,35 tấn
37 Bơm nước thử tải bể chứa " 24,76 ca
38 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I " 2,85 100m
39 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn " 2,85 100m cọc
40 Hao hụt thép hình. " 1.277,71 kg
B Nhà lắp đặt thiết bị
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Đáp ứng yêu cầu chương V 42,336 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I " 4,21 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 " 0,407 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 " 3,502 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 " 2,7 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 " 1,296 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 " 0,792 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 " 4,903 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 " 0,288 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 " 1,764 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột " 0,327 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m " 0,223 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m " 0,667 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan " 0,043 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm " 0,138 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm " 0,281 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m " 0,02 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m " 0,102 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m " 0,048 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m " 0,205 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m " 0,284 tấn
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75: Sử dụng gạch 9,5x13,5x19 " 11,48 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 " 69,8 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 " 55,72 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 " 28,6 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 " 7,92 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 " 9,6 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 " 35 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 " 29,6 m
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 " 24 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … " 17,6 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần " 66,2 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ " 44,6 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75: Gạch men 600x600 " 110,2 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ " 36,92 m2
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình " 4,816 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 " 2,436 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 " 25,56 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75: Gạch Granite 400x400 " 25,56 m2
40 Gia công xà gồ thép " 0,1 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép " 0,1 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ " 0,276 100m2
43 SXLD cửa đi 02 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện: Nhôm xingffa " 2,64 m2
44 SXLD cửa sổ 02 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện:Nhôm xingffa " 5,76 m2
45 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm " 0,3 100m
46 Cầu chắn rác đường kính 50mm " 4 cái
47 Dây dẫn 3 ruột <= 10mm2: 3x6mm2 " 10 m
48 Dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: 2x2,5mm2 " 40 m
49 Dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: 2x1,5mm2 " 50 m
50 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm: D50 " 10 m
51 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: D20mm " 50 m
52 Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng: Bóng HQ 1,2m " 6 bộ
53 Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: Tủ điện âm tường " 1 hộp
54 Ổ cắm đôi " 4 cái
55 Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc " 6 cái
56 Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: 30A " 2 cái
57 Quạt điện - Quạt thông gió trên tường " 1 cái
C Đường ống công nghệ và lắp đặt thiết bị
1 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (D21) Đáp ứng yêu cầu chương V 0,8 100m
2 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (D34) " 0,2 100m
3 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm " 1,59 100m
4 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm(90) " 0,72 100m
5 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm(114) " 0,39 100m
6 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm (D220) " 0,39 100m
7 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm " 0,04 100m
8 Ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm " 0,12 100m
9 Ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm (D140x3,9) " 0,08 100m
10 Ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm (D168x3,9) " 0,2 100m
11 Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm(D21) " 20 cái
12 Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (D34) " 8 cái
13 Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm (D60) " 20 cái
14 Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (D90) " 10 cái
15 Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm(D114) " 12 cái
16 Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm(D220) " 3 cái
17 Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm (D220 45o) " 1 cái
18 Côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm " 12 cái
19 Côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm(D168) " 2 cái
20 Côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm (D168, 45o) " 1 cái
21 Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm " 2 cái
22 Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm " 2 cái
23 Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm " 134 cái
24 Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm " 5 cái
25 Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm " 2 cái
26 Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 220mm " 7 cái
27 Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mm " 2 cái
28 Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 168mm " 1 cái
29 Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 168/114mm " 4 cái
30 Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 140/60mm " 6 cái
31 Đầu ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu ren trong 34mm " 117 cái
32 Đầu ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu ren ngoài 34mm " 2 cái
33 Đĩa nhựa cấp khí D=9" bằng phương pháp nối ren, đường kính d=34mm " 117 cái
34 Van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 1 chiều 34mm " 2 cái
35 Van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van chặn 34mm " 2 cái
36 Van nhựa mặt bích, đường kính van 90mm 1 chiều " 5 cái
37 Van nhựa mặt bích, đường kính van chặn 90mm " 9 cái
38 Van nhựa mặt bích, đường kính van 114mm 1 chiều " 4 cái
39 Van nhựa mặt bích, đường kính van 1chặn 114mm " 5 cái
40 Van mặt bích, đường kính van 1 chiều 140mm " 4 cái
41 Van mặt bích, đường kính van 60mm " 11 cái
42 Rắcco nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính răcco 34mm " 4 cái
43 Cửa lưới inox quy cách 1500x500mm d=10mm " 2 cửa
44 Mối nối mềm đường kính 140mm " 2 cái
45 Bích thép, đường kính ống 60mm " 22 cặp bích
46 Bích thép, đường kính ống 168mm " 2 cặp bích
47 Bích thép, đường kính ống 140mm " 2 cặp bích
48 Côn chuyên thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 168/140mm " 3 cái
49 Côn chuyển thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn chuyển114/60mm " 4 cái
50 Côn chuyên thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 140/60mm " 8 cái
51 Bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm " 34 cái
52 Bich nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bich 90mm " 26 cái
53 Bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bich 114mm " 18 cái
54 Bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bich 220mm " 2 cái
55 Côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 220/60mm " 1 cái
56 Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút: Côn chuyển 60/21mm " 2 cái
57 Cùm đỡ ống thép D168, 140: Khung 100×400×100×400 V40x3; lập là 30×3mm, tike M10x100, bulong M6x40: SS304 " 10 bộ
58 Cùm ống PVC D114, D90 - SS304 U: 250x100x250x100 -lập là 30×3mm, tike M10x100, bulong M6x40: SS304 " 12 bộ
59 Cùm ống D200: V40×3 (U: 100x200×450×200x100mm) inox SS304 lập là 30×3mm, tike M10x100, bulong M6x40: SS304 " 6 bộ
60 Cùm ống D60 dàn cấp khí V30×3 H×R = 150x100×150mm; Lập là 30×3mm; ticKe M10×100 x buong M6x40: SS304 " 133 bộ
61 Giá đỡ bơm khử trùng và PAC: V40×3SS304; L = 350×250mm;ticKe M10×100 " 8 bộ
62 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm: Gia công ống PVC D220 khoan lỗ D10 " 0,2 100m
63 Gia công, chế tạo khung treo palang - vật liệu thép sơn Epoxy " 1 cụm
64 Gia công chế tạo giỏ tách rác 500x500x400mm - SS304 và giá đỡ lưới tách rác và khung dẫn V50x3 -SS304 " 1 cụm
65 Lắp đặt kết cấu thép đỡ thiết bị " 0,08 tấn
66 Gia công chế tạo thiết bị khuấy tĩnh D220x1200mm; Vật liệu SS304 " 2 bộ
67 Gia công chế tạo Giá đỡ cụm khuấy trộn tĩnh V50x3 (L:600x400; H=3000mm) SS304 " 2 cụm
68 Lắp đặt thiết bị các dạng khác " 0,24 1tấn
69 Gia công chế tạo cánh khuấy tank hóa chất - SS304 " 2 bộ
70 Gia công cụm thiết bị gạt bùn - Trục cánh: Vật liệu SS304 " 1 cụm
71 Gia công vành chắn bùn nổi FRP: 4x5600x300x4mm và giá đỡ SS304 " 1 cụm
72 Gia công vành phân phối đều nước FRP: 4x5600x300x4mm và giá đỡ SS304 " 1 cụm
73 Gia công ống trung tâm D1200x1200mm; Khung V40x4 SS304; tấm FRP dày 3mm + giá đỡ SS304 " 1 cụm
74 Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng <=0,5(tấn) " 0,08 tấn
75 Lắp đặt thiết bị gạt, đảo, đánh đống - Máy có khối lượng <=0,5(tấn): Cụm thiết bị gạt bùn và phân phối nước bể lắng " 0,36 tấn
76 Giá đỡ lắp thiết bị DO và sensor: V40×3SS304; L = 350×250mm;ticKe M10×100 " 1 bộ
77 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn): " 0,84 tấn
78 Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm " 1 cái
79 Lắp đặt màn hình giám sát- Loại ≤ 50” " 1 cái
80 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) " 1,1 tấn
81 Lắp đặt giá thể vi sinh di động - Vật liệu HDPE/PP/PE - 500m2/m3 " 50 m3
82 Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng <=0,5(tấn) " 0,22 tấn
83 Lắp đặt thiết bị các dạng khác " 0,88 1tấn
D Điện động lực, cáp điện nguồn và tủ điều khiển
1 Tủ DCS, PLC , RTU và các bảng điều khiển: Tủ điện 1500x400x1600 dày 2mm sơn tỉnh điện Đáp ứng yêu cầu chương V 1 cái
2 Tủ điện 1500x400x1600 dày 2mm sơn tỉnh điện " 1 cái
3 Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe: MCCB150A " 2 cái
4 Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCB32A " 2 cái
5 Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCB16A " 2 cái
6 Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe: MBC10A " 8 cái
7 Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe: MCB 6A " 4 cái
8 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: CB 30A " 2 cái
9 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe: CB6A " 6 cái
10 Contactor 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: 18A " 6 cái
11 Contactor loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A: 12A " 2 cái
12 Contactor 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe: 9A " 16 cái
13 Đồng hồ - Rơ le: Rơ le nhiệt 12-18A " 2 cái
14 Đồng hồ - Rơ le: Rơ le nhiệt 0,63-6A " 18 cái
15 Máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A " 3 bộ
16 Đồng hồ - Rơ le: Bảo vệ mất pha " 1 cái
17 LOGO! 230RC OB+ bao gồm Lập trình điều khiển " 1 bộ
18 Modul mở rộng 4in/4out - DM8 230R " 4 cái
19 Đồng hồ - Rơ le: Rơ le trung gian 14 chân + đế " 27 cái
20 Ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn: Lắp đặt lược 3 pha " 8 m
21 Đồng hồ - Rơ le: Lắp đặt hộp chì 2-5A " 5 cái
22 Đồng hồ - Rơ le: Lắp đặt domino 20P 20A " 3 cái
23 Đồng hồ - Rơ le: Lắp đặt Domino điều khiển 12P " 2 cái
24 Đồng hồ - Rơ le: Lắp đặt domino trung tính + đế " 3 bộ
25 Đồng hồ - Vol kế 500V " 1 cái
26 Đồng hồ - Vol kế: Chuyển mạch vôn " 1 cái
27 Đồng hồ - Ampe kế - 200A/5A " 1 cái
28 Đồng hồ - Ampe kế: Chuyển mạch ampe " 1 cái
29 Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc: Selector 3 vị trí " 24 cái
30 Đèn báo: Vàng, xanh, đỏ các loại " 53 bộ
31 Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Nút ấn khẩn cấp, nút ấn màu xanh " 2 cái
32 Chuông điện: Còi báo " 1 cái
33 Đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng: Đèn trong tủ điện " 1 bộ
34 Quạt điện - Quạt thông gió tủ điện: 120x120 " 2 cái
35 Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Lắp đặt khóa cửa " 2 cái
36 Công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn: Lắp đặt bộ nguồn 220VAC/24VDC 5A " 1 cái
37 Công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn: Lắp đặt bộ lọc sét " 1 cái
38 Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm: Máng đi dây nhựa 65x45mm, L=2m/cây " 28 m
39 Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm: Máng đi dây nhựa 33x33mm, 1,7m/cây " 14 m
40 Dây đơn <= 25mm2 " 30 m
41 Dây đơn <= 6mm2 " 100 m
42 Dây đơn <= 1mm2: xanh, đỏ, trắng " 600 m
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I " 12,25 m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 " 0,123 100m3
45 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm: D85 " 65 m
46 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm: D65 " 100 m
47 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm: D40 " 60 m
48 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm: D32 " 50 m
49 Dây dẫn 2 ruột <= 1mm2: CVV 2x1mm2 " 60 m
50 Dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: dây CVV 2x1,5mm2 " 180 m
51 Dây dẫn 4 ruột <= 3mm2:dây CVV 4x2,5mm2 " 250 m
52 Dây dẫn 4 ruột <= 10mm2: Dây CVV 4x4mm2 " 90 m
53 Dây dẫn 4 ruột <= Dây CVV 3x10+ 1x6mm2 " 12 m
54 Dây dẫn 4 ruột <= 50mm2: Dây CVV 3x50+1x25mm2 " 70 m
55 Đóng cọc chống sét đã có sẵn " 12 cọc
56 Dây đơn <= 25mm2: Dây tiếp địa 1x25mm2 " 100 m
57 Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: 20x20cm " 16 hộp
58 Chuông điện: Lắp đặt phao điện " 7 cái
E Phần xây dựng bể gom nước thải trung gian
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Đáp ứng yêu cầu chương V 0,69 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 " 0,38 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I " 0,31 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 " 1 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 " 2,44 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 " 7,88 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 " 0,36 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài " 0,05 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m " 0,82 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m " 0,04 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm " 0,01 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm " 0,25 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m " 0,04 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m " 1,25 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m " 0,02 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m " 0,08 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m " 0,06 tấn
18 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC " 40 m
19 Bả bằng bột bả vào tường:: Hổn hợp sika latex + xi măng nguyên chất tỷ lệ 1kg Latex/4kg ximang/lit nuoc cho 4m2 tường trong bể ( hoặc tương đương) " 39,44 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 " 39,44 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng: Tường trong và đáy " 39,44 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường: Tường ngoài " 42 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 " 42 m2
24 Quét nhựa bitum nguội vào tường " 42 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m " 0,44 100m2
26 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 " 5,09 m2
27 Sản xuất, lắp dựng lan can inox SS304, cao 900mm, Ống D32x1mm " 9,2 m
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 " 0,86 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu " 2 cấu kiện
30 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg " 0,13 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm " 0,02 tấn
32 Bơm nước thử tải bể chứa " 0,42 ca
33 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I " 2,8 100m
34 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn " 2,8 100m cọc
35 Hao hụt thép hình. " 1.098,05 kg
36 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che: Gia công nắp thăm inox 900x900 " 0,04 tấn
F Đường ống và hệ thống điện - Bể gom (trung gian)
1 Lắp đặt tủ DCS, PLC , RTU và các bảng điều khiển:Tủ điện 500x400x300 dày 2mm sơn tỉnh điện Đáp ứng yêu cầu chương V 1 cái
2 Tủ điện 500x400x300 dày 2mm sơn tỉnh điện " 1 cái
3 Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCB32A " 2 cái
4 Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCB16A " 2 cái
5 Aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe: CB6A " 1 cái
6 Contactor loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A: 12A " 2 cái
7 Đồng hồ - Rơ le: Rơ le nhiệt 7-10A " 2 cái
8 Đồng hồ - Rơ le: Bảo vệ mất pha " 1 cái
9 Đồng hồ - Rơ le: Rơ le trung gian 14 chân + đế " 4 cái
10 LOGO! 230RC OB+ bao gồm Lập trình điều khiển " 1 bộ
11 Ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn: Lắp đặt lược 3 pha " 8 m
12 Đồng hồ - Rơ le: Lắp đặt hộp chì 2-5A " 4 cái
13 Đồng hồ - Rơ le: Lắp đặt domino 20P 20A " 1 cái
14 Đồng hồ - Rơ le: Lắp đặt Domino điều khiển 12P " 1 cái
15 Đồng hồ - Rơ le: Lắp đặt domino trung tính + đế " 3 bộ
16 Đồng hồ - Vol kế 500V " 1 cái
17 Đồng hồ - Vol kế: Chuyển mạch vôn " 1 cái
18 Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc: Selector 3 vị trí " 2 cái
19 Đèn báo: Vàng, xanh, đỏ các loại " 8 bộ
20 Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Nút ấn khẩn cấp, nút ấn màu xanh " 2 cái
21 Chuông điện: Còi báo " 1 cái
22 Máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A " 3 bộ
23 Quạt điện - Quạt thông gió tủ điện: 120x120 " 1 cái
24 Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Lắp đặt khóa cửa " 1 cái
25 Mạc tủ điện " 1 bộ
26 Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm: Máng đi dây nhựa 45x25mm " 1 m
27 Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2: Hộp đấu dây " 1 hộp
28 Dây đơn <= 1mm2: xanh, đỏ, trắng " 100 m
29 Cung cấp phụ kiện tủ điện " 1
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I " 20,25 m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 " 0,203 100m3
32 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm: D60mm " 90 m
33 Dây dẫn 4 ruột <= 10mm2:: Dây CVV 4x4mm2 " 10 m
34 Dây dẫn 4 ruột <= 10mm2: Dây dẫn điện 4 ruột CXV 3x10+1x6mm2 " 90 m
35 Dây đơn <= 25mm2: Dây tiếp địa " 90 m
36 Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: 20x20cm " 1 hộp
37 Chuông điện - Lắp đặt phao điện " 1 cái
38 Máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) " 0,2 tấn
39 Van mặt bích, đường kính van 100mm: Van nhưa 1 chiều " 2 cái
40 Van mặt bích, đường kính van 100mm: Van chặn nhựa " 2 cái
41 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10 mm " 10 bộ
42 Cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm " 6 cái
43 Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm " 1 cái
44 Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm " 1,3 100m
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I " 20,8 m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 " 0,208 100m3
G Nhà rác (Khối lượng cho 02 nhà)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Đáp ứng yêu cầu chương V 43,648 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I " 13,2 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường " 47,524 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I " 9,324 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 " 2,816 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 " 2,72 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 " 4,048 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 " 1,12 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 " 6,644 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 " 0,44 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột " 0,6 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m " 0,23 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m " 0,824 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan " 0,066 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm " 0,076 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm " 0,063 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m " 0,045 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m " 0,133 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m " 0,093 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m " 0,44 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m " 0,472 tấn
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75: Sử dụng gạch 9,5x13,5x19 " 16,14 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 " 80,7 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 " 80,7 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 " 37,2 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 " 9,6 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 " 16,88 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 " 46,6 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 " 48,8 m
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 " 28 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … " 29,76 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần " 63,48 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ " 63,48 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75: Gạch men 600x600 " 153,6 m2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ " 3,9 m2
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình " 6,72 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 " 3,36 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 " 35,92 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 7: 5Gạch Granite 400x400 " 35,92 m2
40 Gia công xà gồ thép " 0,223 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép " 0,223 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ " 0,202 100m2
43 Sản xuất cửa sắt kéo " 12 m2
44 SXLD cửa sổ 02 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện:Nhôm xingffa " 1,2 m2
45 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn " 12 m2
46 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm " 0,16 100m
47 Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm " 4 cái
48 Phễu thu đường kính 50mm " 4 cái
49 Dây dẫn 3 ruột <= 10mm2: 3x6mm2 " 80 m
50 Dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: 2x2,5mm2 " 14 m
51 Dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: 2x1,5mm2 " 40 m
52 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm: D50 " 80 m
53 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: D20mm " 50 m
54 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng: Bóng HQ 1,2m " 6 bộ
55 Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 " 2 hộp
56 Ổ cắm đôi " 4 cái
57 Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc " 6 cái
58 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: 10A " 4 cái
59 Phễu thu đường kính 100mm " 2 cái
60 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm " 0,2 100m
61 Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm " 8 cái
62 Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm " 2 cái
H Bể chứa nước rỉ rác (Khối lượng tính cho 02 bể)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Đáp ứng yêu cầu chương V 0,26 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 " 0,18 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I " 0,08 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 " 1,12 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 " 1,4 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 " 2,96 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài " 0,06 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m " 0,4 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm " 0,08 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m " 0,22 tấn
11 Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng + phụ gia vào cột, dầm, trần: Hổn hợp sika latex + xi măng nguyên chất tỷ lệ 1kg Latex/4kg ximang/lit nuoc cho 4m2 tường trong bể " 25,92 m2
12 Quét nhựa bitum nguội vào tường " 18,24 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 " 2,32 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu " 6 cấu kiện
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg " 0,1 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm " 0,06 tấn
17 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công nắp thăm inox 900x900 " 0,04 tấn
I Bể tách mỡ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Đáp ứng yêu cầu chương V 0,12 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 " 0,09 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I " 0,04 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 " 0,5 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 " 0,62 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 " 1,37 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài " 0,03 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m " 0,18 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm " 0,04 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m " 0,1 tấn
11 Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng + phụ gia vào cột, dầm, trần: Hổn hợp sika latex + xi măng nguyên chất tỷ lệ 1kg Latex/4kg ximang/lit nuoc cho 4m2 tường trong bể " 11,6 m2
12 Quét nhựa bitum nguội vào tường " 8,64 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 " 2,01 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu " 4 cấu kiện
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg " 0,08 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm " 0,04 tấn
17 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm " 0,04 100m
18 Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm " 3 cái
J Đường ống thu gom nước thải ngoài nhà
1 Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 8,6mm Đáp ứng yêu cầu chương V 1,74 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I " 2,18 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 " 2,18 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 " 0,5 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 " 0,75 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 " 5,82 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 " 0,4 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu " 10 cấu kiện
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm " 0,05 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp " 0,03 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài " 0,61 100m2
12 Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm " 0,34 100m
13 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm " 0,46 100m
14 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I " 3,07 100m
15 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn " 3,07 100m cọc
16 Hao hụt thép hình. " 433,86 kg
17 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm " 27,6 m2
18 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép " 2,28 m3
19 Vận chuyển bê tông nhựa phá dỡ, bê tông gach vỡ đi đổ tại bãi phê thải Khánh Sơn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m - tương đương với đá cấp IV " 0,08 100m3
20 Vận chuyển tiếp đá giá hạ cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T " 0,07 100m3
21 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che - Kết cấu thép rào chắn an toàn thi công " 0,36 tấn
22 Lắp đặt rào chắn " 0,36 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ " 0,72 100m2
24 Đèn có chao chụp - Đèn báo hiệu " 10 bộ
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 - khối bê tông 200x200x300 - đỡ rào chắn " 0,38 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác " 0,08 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg " 32 cái
28 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II " 0,85 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 " 0,77 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối đá dăm lọi I Dmax 25mm; dày 30cm " 0,08 100m3
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 " 0,28 100m2
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm " 0,28 100m2
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 " 0,28 100m2
34 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm " 0,28 100m2
35 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) " 0,08 100tấn
36 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn " 0,08 100tấn
37 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo đến công trình, ôtô tự đổ 10 tấn " 0,08 100tấn
38 Thu hồi vật liệu thép rào chắn &quot;Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bang tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu 180 kg
39 Thu hồi vật liêu tôn rào chắn &quot;Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bang tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu 14,4 m2
40 Tháo dỡ khung thép tường rào " 4,2 m2
41 Lắp dựng hàng rào song sắt " 4,2 m2
42 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm " 0,45 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 " 0,45 m3
44 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép - " 0,16 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 " 0,16 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 " 0,12 m3
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài " 0,03 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm " 0,02 tấn
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 " 4,8 m2
50 Quét vôi 3 nước: 1 nước trắng + 2 nước màu " 4,8 m2
51 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại " 21 m2
52 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm " 21 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 " 2,28 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy " 0,05 100m2
55 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 " 8 m
56 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 " 4 1lỗ
K Chi phí thiết bị
1 Palăng xích Đáp ứng yêu cầu chương V 1 cái
2 Bơm chìm nước thải Bể thu gom (Bao gồm phụ kiện lắp đặt bơm, xích kéo bằng vật liệu SUS 304 – Việt Nam) " 2 cái
3 Bơm chìm nước thải Bể điều hòa (Bao gồm phụ kiện lắp đặt bơm, xích kéo bằng vật liệu SUS 304- Việt Nam) " 2 cái
4 Đồng hồ đo lưu lượng - (FM) " 1 bộ
5 Thiết bị đo DO online " 1 bộ
6 Thiết bị cấp khí " 2 bộ
7 Phân phối khí " 117 bộ
8 Giá thể vi sinh di động " 50 m3
9 Bơm chìm bùn dư và hồi lưu Bể lắng (Bao gồm phụ kiện lắp đặt bơm, xích kéo bằng vật liệu SUS 304-Việt Nam) " 3 cái
10 Thiết bị cào bùn bể lắng – cụm mô tơ giảm tốc " 1 bộ
11 Bơm định lượng hóa chất - Cụm định lượng hóa chất khử trùng " 2 cái
12 Tank hoá chất - Cụm định lượng hóa chất khử trùng) " 1 cái
13 Mô tơ giảm tốc (Bao gồm cánh khuấy) " 1 cái
14 Cụm lọc " 1 cái
15 Bồn hóa chất " 1 cái
16 Bơm hóa chất " 2 cái
17 Tháp hấp thụ (Đệm tiếp xúc PVC + khung đỡ) " 1 bộ
18 Quạt hút công nghiệp " 2 cái
19 Bơm định lượng hóa chất - Cụm định lượng hoá chất PAC " 2 cái
20 Tank hoá chất - Cụm định lượng hoá chất PAC (Vật liệu: FRP + khung đỡ SS304) " 1 cái
21 Thiết bị đo pH cầm tay " 1 bộ
22 Dụng cụ thí nghiệm " 1 bộ
23 Bơm chìm nước thải Bể thu gom (Bao gồm phụ kiện lắp đặt bơm, xích kéo bằng vật liệu SUS 304 – Việt Nam) " 2 cái
L Chi phí khác
1 Chi phí vận hành thử nghiệm và chuyển giao công nghệ Đáp ứng yêu cầu chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->