Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục bảo vệ môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trái phiếu chính phủ, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 10:20:00 đến ngày 2021-03-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,779,538,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 101,693,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu sáu trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu chương V | 19,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 5,64 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | " | 13,56 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | " | 37,82 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | " | 136,51 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | " | 161,94 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | " | 50,42 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | " | 21,22 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | " | 0,38 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | " | 12,25 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | " | 3,4 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | " | 6,18 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | " | 11,82 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | " | 0,31 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | " | 22,35 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | " | 0,31 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | " | 14,01 | tấn |
| 18 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | " | 244,8 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường: Hổn hợp sika latex + xi măng nguyên chất tỷ lệ 1kg Latex/4kg ximang/lit nuoc cho 4m2 tường trong bể (hoặc tương đương) | " | 1.240,85 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | " | 938,35 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | " | 302,5 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng: Tường trong và đáy bể: Hổn hợp sika F + xi măng nguyên chất tỷ lệ 1kg SikaF/0,6kg ximangcho 2m2 tường trong và đáy bể (hoặc tương đương) | " | 1.240,85 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài. | " | 302,59 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | " | 302,59 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | " | 302,59 | m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg: Lắp nắp thăm bể Bộ nắp hố ga Composite nắp tròn D700, khung vuông 850x850; 400KN | " | 21 | cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | " | 24,49 | 100m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | " | 311,84 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | " | 2,91 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | " | 7,21 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | " | 0,39 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | " | 0,82 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | " | 2,29 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | " | 31 | cấu kiện |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | " | 0,68 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | " | 0,35 | tấn |
| 37 | Bơm nước thử tải bể chứa | " | 24,76 | ca |
| 38 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | " | 2,85 | 100m |
| 39 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | " | 2,85 | 100m cọc |
| 40 | Hao hụt thép hình. | " | 1.277,71 | kg |
| B | Nhà lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu chương V | 42,336 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | " | 4,21 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,407 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | " | 3,502 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | " | 2,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | " | 1,296 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | " | 0,792 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | " | 4,903 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | " | 0,288 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | " | 1,764 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | " | 0,327 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | " | 0,223 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | " | 0,667 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | " | 0,043 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | " | 0,138 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | " | 0,281 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | " | 0,02 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | " | 0,102 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | " | 0,048 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | " | 0,205 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | " | 0,284 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75: Sử dụng gạch 9,5x13,5x19 | " | 11,48 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | " | 69,8 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | " | 55,72 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | " | 28,6 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | " | 7,92 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | " | 9,6 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | " | 35 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | " | 29,6 | m |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | " | 24 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | " | 17,6 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | " | 66,2 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 44,6 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75: Gạch men 600x600 | " | 110,2 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 36,92 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | " | 4,816 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | " | 2,436 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | " | 25,56 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75: Gạch Granite 400x400 | " | 25,56 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | " | 0,1 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | " | 0,1 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | " | 0,276 | 100m2 |
| 43 | SXLD cửa đi 02 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện: Nhôm xingffa | " | 2,64 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sổ 02 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện:Nhôm xingffa | " | 5,76 | m2 |
| 45 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | " | 0,3 | 100m |
| 46 | Cầu chắn rác đường kính 50mm | " | 4 | cái |
| 47 | Dây dẫn 3 ruột <= 10mm2: 3x6mm2 | " | 10 | m |
| 48 | Dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: 2x2,5mm2 | " | 40 | m |
| 49 | Dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: 2x1,5mm2 | " | 50 | m |
| 50 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm: D50 | " | 10 | m |
| 51 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: D20mm | " | 50 | m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng: Bóng HQ 1,2m | " | 6 | bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: Tủ điện âm tường | " | 1 | hộp |
| 54 | Ổ cắm đôi | " | 4 | cái |
| 55 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | " | 6 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: 30A | " | 2 | cái |
| 57 | Quạt điện - Quạt thông gió trên tường | " | 1 | cái |
| C | Đường ống công nghệ và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (D21) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (D34) | " | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | " | 1,59 | 100m |
| 4 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm(90) | " | 0,72 | 100m |
| 5 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm(114) | " | 0,39 | 100m |
| 6 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm (D220) | " | 0,39 | 100m |
| 7 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm | " | 0,04 | 100m |
| 8 | Ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | " | 0,12 | 100m |
| 9 | Ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm (D140x3,9) | " | 0,08 | 100m |
| 10 | Ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm (D168x3,9) | " | 0,2 | 100m |
| 11 | Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm(D21) | " | 20 | cái |
| 12 | Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (D34) | " | 8 | cái |
| 13 | Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm (D60) | " | 20 | cái |
| 14 | Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (D90) | " | 10 | cái |
| 15 | Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm(D114) | " | 12 | cái |
| 16 | Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm(D220) | " | 3 | cái |
| 17 | Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm (D220 45o) | " | 1 | cái |
| 18 | Côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | " | 12 | cái |
| 19 | Côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm(D168) | " | 2 | cái |
| 20 | Côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm (D168, 45o) | " | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | " | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | " | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | " | 134 | cái |
| 24 | Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | " | 5 | cái |
| 25 | Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm | " | 2 | cái |
| 26 | Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 220mm | " | 7 | cái |
| 27 | Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mm | " | 2 | cái |
| 28 | Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 168mm | " | 1 | cái |
| 29 | Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 168/114mm | " | 4 | cái |
| 30 | Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 140/60mm | " | 6 | cái |
| 31 | Đầu ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu ren trong 34mm | " | 117 | cái |
| 32 | Đầu ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu ren ngoài 34mm | " | 2 | cái |
| 33 | Đĩa nhựa cấp khí D=9" bằng phương pháp nối ren, đường kính d=34mm | " | 117 | cái |
| 34 | Van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 1 chiều 34mm | " | 2 | cái |
| 35 | Van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van chặn 34mm | " | 2 | cái |
| 36 | Van nhựa mặt bích, đường kính van 90mm 1 chiều | " | 5 | cái |
| 37 | Van nhựa mặt bích, đường kính van chặn 90mm | " | 9 | cái |
| 38 | Van nhựa mặt bích, đường kính van 114mm 1 chiều | " | 4 | cái |
| 39 | Van nhựa mặt bích, đường kính van 1chặn 114mm | " | 5 | cái |
| 40 | Van mặt bích, đường kính van 1 chiều 140mm | " | 4 | cái |
| 41 | Van mặt bích, đường kính van 60mm | " | 11 | cái |
| 42 | Rắcco nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính răcco 34mm | " | 4 | cái |
| 43 | Cửa lưới inox quy cách 1500x500mm d=10mm | " | 2 | cửa |
| 44 | Mối nối mềm đường kính 140mm | " | 2 | cái |
| 45 | Bích thép, đường kính ống 60mm | " | 22 | cặp bích |
| 46 | Bích thép, đường kính ống 168mm | " | 2 | cặp bích |
| 47 | Bích thép, đường kính ống 140mm | " | 2 | cặp bích |
| 48 | Côn chuyên thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 168/140mm | " | 3 | cái |
| 49 | Côn chuyển thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn chuyển114/60mm | " | 4 | cái |
| 50 | Côn chuyên thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 140/60mm | " | 8 | cái |
| 51 | Bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | " | 34 | cái |
| 52 | Bich nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bich 90mm | " | 26 | cái |
| 53 | Bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bich 114mm | " | 18 | cái |
| 54 | Bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bich 220mm | " | 2 | cái |
| 55 | Côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 220/60mm | " | 1 | cái |
| 56 | Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút: Côn chuyển 60/21mm | " | 2 | cái |
| 57 | Cùm đỡ ống thép D168, 140: Khung 100×400×100×400 V40x3; lập là 30×3mm, tike M10x100, bulong M6x40: SS304 | " | 10 | bộ |
| 58 | Cùm ống PVC D114, D90 - SS304 U: 250x100x250x100 -lập là 30×3mm, tike M10x100, bulong M6x40: SS304 | " | 12 | bộ |
| 59 | Cùm ống D200: V40×3 (U: 100x200×450×200x100mm) inox SS304 lập là 30×3mm, tike M10x100, bulong M6x40: SS304 | " | 6 | bộ |
| 60 | Cùm ống D60 dàn cấp khí V30×3 H×R = 150x100×150mm; Lập là 30×3mm; ticKe M10×100 x buong M6x40: SS304 | " | 133 | bộ |
| 61 | Giá đỡ bơm khử trùng và PAC: V40×3SS304; L = 350×250mm;ticKe M10×100 | " | 8 | bộ |
| 62 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm: Gia công ống PVC D220 khoan lỗ D10 | " | 0,2 | 100m |
| 63 | Gia công, chế tạo khung treo palang - vật liệu thép sơn Epoxy | " | 1 | cụm |
| 64 | Gia công chế tạo giỏ tách rác 500x500x400mm - SS304 và giá đỡ lưới tách rác và khung dẫn V50x3 -SS304 | " | 1 | cụm |
| 65 | Lắp đặt kết cấu thép đỡ thiết bị | " | 0,08 | tấn |
| 66 | Gia công chế tạo thiết bị khuấy tĩnh D220x1200mm; Vật liệu SS304 | " | 2 | bộ |
| 67 | Gia công chế tạo Giá đỡ cụm khuấy trộn tĩnh V50x3 (L:600x400; H=3000mm) SS304 | " | 2 | cụm |
| 68 | Lắp đặt thiết bị các dạng khác | " | 0,24 | 1tấn |
| 69 | Gia công chế tạo cánh khuấy tank hóa chất - SS304 | " | 2 | bộ |
| 70 | Gia công cụm thiết bị gạt bùn - Trục cánh: Vật liệu SS304 | " | 1 | cụm |
| 71 | Gia công vành chắn bùn nổi FRP: 4x5600x300x4mm và giá đỡ SS304 | " | 1 | cụm |
| 72 | Gia công vành phân phối đều nước FRP: 4x5600x300x4mm và giá đỡ SS304 | " | 1 | cụm |
| 73 | Gia công ống trung tâm D1200x1200mm; Khung V40x4 SS304; tấm FRP dày 3mm + giá đỡ SS304 | " | 1 | cụm |
| 74 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng <=0,5(tấn) | " | 0,08 | tấn |
| 75 | Lắp đặt thiết bị gạt, đảo, đánh đống - Máy có khối lượng <=0,5(tấn): Cụm thiết bị gạt bùn và phân phối nước bể lắng | " | 0,36 | tấn |
| 76 | Giá đỡ lắp thiết bị DO và sensor: V40×3SS304; L = 350×250mm;ticKe M10×100 | " | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn): | " | 0,84 | tấn |
| 78 | Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | " | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt màn hình giám sát- Loại ≤ 50” | " | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | " | 1,1 | tấn |
| 81 | Lắp đặt giá thể vi sinh di động - Vật liệu HDPE/PP/PE - 500m2/m3 | " | 50 | m3 |
| 82 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng <=0,5(tấn) | " | 0,22 | tấn |
| 83 | Lắp đặt thiết bị các dạng khác | " | 0,88 | 1tấn |
| D | Điện động lực, cáp điện nguồn và tủ điều khiển | |||
| 1 | Tủ DCS, PLC , RTU và các bảng điều khiển: Tủ điện 1500x400x1600 dày 2mm sơn tỉnh điện | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện 1500x400x1600 dày 2mm sơn tỉnh điện | " | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe: MCCB150A | " | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCB32A | " | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCB16A | " | 2 | cái |
| 6 | Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe: MBC10A | " | 8 | cái |
| 7 | Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe: MCB 6A | " | 4 | cái |
| 8 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: CB 30A | " | 2 | cái |
| 9 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe: CB6A | " | 6 | cái |
| 10 | Contactor 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: 18A | " | 6 | cái |
| 11 | Contactor loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A: 12A | " | 2 | cái |
| 12 | Contactor 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe: 9A | " | 16 | cái |
| 13 | Đồng hồ - Rơ le: Rơ le nhiệt 12-18A | " | 2 | cái |
| 14 | Đồng hồ - Rơ le: Rơ le nhiệt 0,63-6A | " | 18 | cái |
| 15 | Máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | " | 3 | bộ |
| 16 | Đồng hồ - Rơ le: Bảo vệ mất pha | " | 1 | cái |
| 17 | LOGO! 230RC OB+ bao gồm Lập trình điều khiển | " | 1 | bộ |
| 18 | Modul mở rộng 4in/4out - DM8 230R | " | 4 | cái |
| 19 | Đồng hồ - Rơ le: Rơ le trung gian 14 chân + đế | " | 27 | cái |
| 20 | Ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn: Lắp đặt lược 3 pha | " | 8 | m |
| 21 | Đồng hồ - Rơ le: Lắp đặt hộp chì 2-5A | " | 5 | cái |
| 22 | Đồng hồ - Rơ le: Lắp đặt domino 20P 20A | " | 3 | cái |
| 23 | Đồng hồ - Rơ le: Lắp đặt Domino điều khiển 12P | " | 2 | cái |
| 24 | Đồng hồ - Rơ le: Lắp đặt domino trung tính + đế | " | 3 | bộ |
| 25 | Đồng hồ - Vol kế 500V | " | 1 | cái |
| 26 | Đồng hồ - Vol kế: Chuyển mạch vôn | " | 1 | cái |
| 27 | Đồng hồ - Ampe kế - 200A/5A | " | 1 | cái |
| 28 | Đồng hồ - Ampe kế: Chuyển mạch ampe | " | 1 | cái |
| 29 | Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc: Selector 3 vị trí | " | 24 | cái |
| 30 | Đèn báo: Vàng, xanh, đỏ các loại | " | 53 | bộ |
| 31 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Nút ấn khẩn cấp, nút ấn màu xanh | " | 2 | cái |
| 32 | Chuông điện: Còi báo | " | 1 | cái |
| 33 | Đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng: Đèn trong tủ điện | " | 1 | bộ |
| 34 | Quạt điện - Quạt thông gió tủ điện: 120x120 | " | 2 | cái |
| 35 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Lắp đặt khóa cửa | " | 2 | cái |
| 36 | Công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn: Lắp đặt bộ nguồn 220VAC/24VDC 5A | " | 1 | cái |
| 37 | Công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn: Lắp đặt bộ lọc sét | " | 1 | cái |
| 38 | Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm: Máng đi dây nhựa 65x45mm, L=2m/cây | " | 28 | m |
| 39 | Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm: Máng đi dây nhựa 33x33mm, 1,7m/cây | " | 14 | m |
| 40 | Dây đơn <= 25mm2 | " | 30 | m |
| 41 | Dây đơn <= 6mm2 | " | 100 | m |
| 42 | Dây đơn <= 1mm2: xanh, đỏ, trắng | " | 600 | m |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | " | 12,25 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,123 | 100m3 |
| 45 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm: D85 | " | 65 | m |
| 46 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm: D65 | " | 100 | m |
| 47 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm: D40 | " | 60 | m |
| 48 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm: D32 | " | 50 | m |
| 49 | Dây dẫn 2 ruột <= 1mm2: CVV 2x1mm2 | " | 60 | m |
| 50 | Dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: dây CVV 2x1,5mm2 | " | 180 | m |
| 51 | Dây dẫn 4 ruột <= 3mm2:dây CVV 4x2,5mm2 | " | 250 | m |
| 52 | Dây dẫn 4 ruột <= 10mm2: Dây CVV 4x4mm2 | " | 90 | m |
| 53 | Dây dẫn 4 ruột <= Dây CVV 3x10+ 1x6mm2 | " | 12 | m |
| 54 | Dây dẫn 4 ruột <= 50mm2: Dây CVV 3x50+1x25mm2 | " | 70 | m |
| 55 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | " | 12 | cọc |
| 56 | Dây đơn <= 25mm2: Dây tiếp địa 1x25mm2 | " | 100 | m |
| 57 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: 20x20cm | " | 16 | hộp |
| 58 | Chuông điện: Lắp đặt phao điện | " | 7 | cái |
| E | Phần xây dựng bể gom nước thải trung gian | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,69 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | " | 0,31 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | " | 1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | " | 2,44 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | " | 7,88 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | " | 0,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | " | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | " | 0,82 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | " | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | " | 0,01 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | " | 0,25 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | " | 0,04 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | " | 1,25 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | " | 0,02 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | " | 0,08 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | " | 0,06 | tấn |
| 18 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | " | 40 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường:: Hổn hợp sika latex + xi măng nguyên chất tỷ lệ 1kg Latex/4kg ximang/lit nuoc cho 4m2 tường trong bể ( hoặc tương đương) | " | 39,44 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | " | 39,44 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng: Tường trong và đáy | " | 39,44 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường: Tường ngoài | " | 42 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | " | 42 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | " | 42 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | " | 0,44 | 100m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | " | 5,09 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox SS304, cao 900mm, Ống D32x1mm | " | 9,2 | m |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | " | 0,86 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | " | 2 | cấu kiện |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | " | 0,13 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | " | 0,02 | tấn |
| 32 | Bơm nước thử tải bể chứa | " | 0,42 | ca |
| 33 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | " | 2,8 | 100m |
| 34 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | " | 2,8 | 100m cọc |
| 35 | Hao hụt thép hình. | " | 1.098,05 | kg |
| 36 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che: Gia công nắp thăm inox 900x900 | " | 0,04 | tấn |
| F | Đường ống và hệ thống điện - Bể gom (trung gian) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ DCS, PLC , RTU và các bảng điều khiển:Tủ điện 500x400x300 dày 2mm sơn tỉnh điện | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện 500x400x300 dày 2mm sơn tỉnh điện | " | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCB32A | " | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCB16A | " | 2 | cái |
| 5 | Aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe: CB6A | " | 1 | cái |
| 6 | Contactor loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A: 12A | " | 2 | cái |
| 7 | Đồng hồ - Rơ le: Rơ le nhiệt 7-10A | " | 2 | cái |
| 8 | Đồng hồ - Rơ le: Bảo vệ mất pha | " | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ - Rơ le: Rơ le trung gian 14 chân + đế | " | 4 | cái |
| 10 | LOGO! 230RC OB+ bao gồm Lập trình điều khiển | " | 1 | bộ |
| 11 | Ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn: Lắp đặt lược 3 pha | " | 8 | m |
| 12 | Đồng hồ - Rơ le: Lắp đặt hộp chì 2-5A | " | 4 | cái |
| 13 | Đồng hồ - Rơ le: Lắp đặt domino 20P 20A | " | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ - Rơ le: Lắp đặt Domino điều khiển 12P | " | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ - Rơ le: Lắp đặt domino trung tính + đế | " | 3 | bộ |
| 16 | Đồng hồ - Vol kế 500V | " | 1 | cái |
| 17 | Đồng hồ - Vol kế: Chuyển mạch vôn | " | 1 | cái |
| 18 | Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc: Selector 3 vị trí | " | 2 | cái |
| 19 | Đèn báo: Vàng, xanh, đỏ các loại | " | 8 | bộ |
| 20 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Nút ấn khẩn cấp, nút ấn màu xanh | " | 2 | cái |
| 21 | Chuông điện: Còi báo | " | 1 | cái |
| 22 | Máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | " | 3 | bộ |
| 23 | Quạt điện - Quạt thông gió tủ điện: 120x120 | " | 1 | cái |
| 24 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Lắp đặt khóa cửa | " | 1 | cái |
| 25 | Mạc tủ điện | " | 1 | bộ |
| 26 | Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm: Máng đi dây nhựa 45x25mm | " | 1 | m |
| 27 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2: Hộp đấu dây | " | 1 | hộp |
| 28 | Dây đơn <= 1mm2: xanh, đỏ, trắng | " | 100 | m |
| 29 | Cung cấp phụ kiện tủ điện | " | 1 | lô |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | " | 20,25 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,203 | 100m3 |
| 32 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm: D60mm | " | 90 | m |
| 33 | Dây dẫn 4 ruột <= 10mm2:: Dây CVV 4x4mm2 | " | 10 | m |
| 34 | Dây dẫn 4 ruột <= 10mm2: Dây dẫn điện 4 ruột CXV 3x10+1x6mm2 | " | 90 | m |
| 35 | Dây đơn <= 25mm2: Dây tiếp địa | " | 90 | m |
| 36 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: 20x20cm | " | 1 | hộp |
| 37 | Chuông điện - Lắp đặt phao điện | " | 1 | cái |
| 38 | Máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) | " | 0,2 | tấn |
| 39 | Van mặt bích, đường kính van 100mm: Van nhưa 1 chiều | " | 2 | cái |
| 40 | Van mặt bích, đường kính van 100mm: Van chặn nhựa | " | 2 | cái |
| 41 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10 mm | " | 10 | bộ |
| 42 | Cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | " | 6 | cái |
| 43 | Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | " | 1 | cái |
| 44 | Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | " | 1,3 | 100m |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | " | 20,8 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,208 | 100m3 |
| G | Nhà rác (Khối lượng cho 02 nhà) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu chương V | 43,648 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | " | 13,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | " | 47,524 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | " | 9,324 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | " | 2,816 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | " | 2,72 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | " | 4,048 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | " | 1,12 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | " | 6,644 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | " | 0,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | " | 0,6 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | " | 0,23 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | " | 0,824 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | " | 0,066 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | " | 0,076 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | " | 0,063 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | " | 0,045 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | " | 0,133 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | " | 0,093 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | " | 0,44 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | " | 0,472 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75: Sử dụng gạch 9,5x13,5x19 | " | 16,14 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | " | 80,7 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | " | 80,7 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | " | 37,2 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | " | 9,6 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | " | 16,88 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | " | 46,6 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | " | 48,8 | m |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | " | 28 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | " | 29,76 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | " | 63,48 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 63,48 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75: Gạch men 600x600 | " | 153,6 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 3,9 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | " | 6,72 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | " | 3,36 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | " | 35,92 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 7: 5Gạch Granite 400x400 | " | 35,92 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | " | 0,223 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | " | 0,223 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | " | 0,202 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sắt kéo | " | 12 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sổ 02 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện:Nhôm xingffa | " | 1,2 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | " | 12 | m2 |
| 46 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | " | 0,16 | 100m |
| 47 | Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | " | 4 | cái |
| 48 | Phễu thu đường kính 50mm | " | 4 | cái |
| 49 | Dây dẫn 3 ruột <= 10mm2: 3x6mm2 | " | 80 | m |
| 50 | Dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: 2x2,5mm2 | " | 14 | m |
| 51 | Dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: 2x1,5mm2 | " | 40 | m |
| 52 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm: D50 | " | 80 | m |
| 53 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: D20mm | " | 50 | m |
| 54 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng: Bóng HQ 1,2m | " | 6 | bộ |
| 55 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | " | 2 | hộp |
| 56 | Ổ cắm đôi | " | 4 | cái |
| 57 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | " | 6 | cái |
| 58 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: 10A | " | 4 | cái |
| 59 | Phễu thu đường kính 100mm | " | 2 | cái |
| 60 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | " | 0,2 | 100m |
| 61 | Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | " | 8 | cái |
| 62 | Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | " | 2 | cái |
| H | Bể chứa nước rỉ rác (Khối lượng tính cho 02 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | " | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | " | 1,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | " | 1,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | " | 2,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | " | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | " | 0,4 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | " | 0,08 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | " | 0,22 | tấn |
| 11 | Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng + phụ gia vào cột, dầm, trần: Hổn hợp sika latex + xi măng nguyên chất tỷ lệ 1kg Latex/4kg ximang/lit nuoc cho 4m2 tường trong bể | " | 25,92 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | " | 18,24 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | " | 2,32 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | " | 6 | cấu kiện |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | " | 0,1 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | " | 0,06 | tấn |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công nắp thăm inox 900x900 | " | 0,04 | tấn |
| I | Bể tách mỡ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | " | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | " | 0,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | " | 0,62 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | " | 1,37 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | " | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | " | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | " | 0,04 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | " | 0,1 | tấn |
| 11 | Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng + phụ gia vào cột, dầm, trần: Hổn hợp sika latex + xi măng nguyên chất tỷ lệ 1kg Latex/4kg ximang/lit nuoc cho 4m2 tường trong bể | " | 11,6 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | " | 8,64 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | " | 2,01 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | " | 4 | cấu kiện |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | " | 0,08 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | " | 0,04 | tấn |
| 17 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | " | 0,04 | 100m |
| 18 | Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | " | 3 | cái |
| J | Đường ống thu gom nước thải ngoài nhà | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 8,6mm | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1,74 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | " | 2,18 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 2,18 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | " | 0,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | " | 0,75 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | " | 5,82 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | " | 0,4 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | " | 10 | cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | " | 0,05 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | " | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | " | 0,61 | 100m2 |
| 12 | Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm | " | 0,34 | 100m |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | " | 0,46 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | " | 3,07 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | " | 3,07 | 100m cọc |
| 16 | Hao hụt thép hình. | " | 433,86 | kg |
| 17 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | " | 27,6 | m2 |
| 18 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | " | 2,28 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa phá dỡ, bê tông gach vỡ đi đổ tại bãi phê thải Khánh Sơn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m - tương đương với đá cấp IV | " | 0,08 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp đá giá hạ cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T | " | 0,07 | 100m3 |
| 21 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che - Kết cấu thép rào chắn an toàn thi công | " | 0,36 | tấn |
| 22 | Lắp đặt rào chắn | " | 0,36 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | " | 0,72 | 100m2 |
| 24 | Đèn có chao chụp - Đèn báo hiệu | " | 10 | bộ |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 - khối bê tông 200x200x300 - đỡ rào chắn | " | 0,38 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | " | 0,08 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | " | 32 | cái |
| 28 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | " | 0,85 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | " | 0,77 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối đá dăm lọi I Dmax 25mm; dày 30cm | " | 0,08 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | " | 0,28 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | " | 0,28 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | " | 0,28 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | " | 0,28 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | " | 0,08 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | " | 0,08 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo đến công trình, ôtô tự đổ 10 tấn | " | 0,08 | 100tấn |
| 38 | Thu hồi vật liệu thép rào chắn | "Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bang tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu | 180 | kg |
| 39 | Thu hồi vật liêu tôn rào chắn | "Khối lượng thu hồi Nhà thầu phải hoàn trả cho bên mời thầu, đề nghị Nhà thầu nhập đơn giá giảm. Trường hợp không nhập được đơn giá giảm đề nghị nhà thầu lập bang tính riêng scan đính kèm E-HSDT, bên mời thầu sẽ tiến hành xem xét trong quá trình chấm thầu | 14,4 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ khung thép tường rào | " | 4,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hàng rào song sắt | " | 4,2 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | " | 0,45 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | " | 0,45 | m3 |
| 44 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép - | " | 0,16 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | " | 0,16 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | " | 0,12 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | " | 0,03 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | " | 0,02 | tấn |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | " | 4,8 | m2 |
| 50 | Quét vôi 3 nước: 1 nước trắng + 2 nước màu | " | 4,8 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | " | 21 | m2 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | " | 21 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | " | 2,28 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,05 | 100m2 |
| 55 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | " | 8 | m |
| 56 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | " | 4 | 1lỗ |
| K | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Palăng xích | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chìm nước thải Bể thu gom (Bao gồm phụ kiện lắp đặt bơm, xích kéo bằng vật liệu SUS 304 – Việt Nam) | " | 2 | cái |
| 3 | Bơm chìm nước thải Bể điều hòa (Bao gồm phụ kiện lắp đặt bơm, xích kéo bằng vật liệu SUS 304- Việt Nam) | " | 2 | cái |
| 4 | Đồng hồ đo lưu lượng - (FM) | " | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị đo DO online | " | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị cấp khí | " | 2 | bộ |
| 7 | Phân phối khí | " | 117 | bộ |
| 8 | Giá thể vi sinh di động | " | 50 | m3 |
| 9 | Bơm chìm bùn dư và hồi lưu Bể lắng (Bao gồm phụ kiện lắp đặt bơm, xích kéo bằng vật liệu SUS 304-Việt Nam) | " | 3 | cái |
| 10 | Thiết bị cào bùn bể lắng – cụm mô tơ giảm tốc | " | 1 | bộ |
| 11 | Bơm định lượng hóa chất - Cụm định lượng hóa chất khử trùng | " | 2 | cái |
| 12 | Tank hoá chất - Cụm định lượng hóa chất khử trùng) | " | 1 | cái |
| 13 | Mô tơ giảm tốc (Bao gồm cánh khuấy) | " | 1 | cái |
| 14 | Cụm lọc | " | 1 | cái |
| 15 | Bồn hóa chất | " | 1 | cái |
| 16 | Bơm hóa chất | " | 2 | cái |
| 17 | Tháp hấp thụ (Đệm tiếp xúc PVC + khung đỡ) | " | 1 | bộ |
| 18 | Quạt hút công nghiệp | " | 2 | cái |
| 19 | Bơm định lượng hóa chất - Cụm định lượng hoá chất PAC | " | 2 | cái |
| 20 | Tank hoá chất - Cụm định lượng hoá chất PAC (Vật liệu: FRP + khung đỡ SS304) | " | 1 | cái |
| 21 | Thiết bị đo pH cầm tay | " | 1 | bộ |
| 22 | Dụng cụ thí nghiệm | " | 1 | bộ |
| 23 | Bơm chìm nước thải Bể thu gom (Bao gồm phụ kiện lắp đặt bơm, xích kéo bằng vật liệu SUS 304 – Việt Nam) | " | 2 | cái |
| L | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí vận hành thử nghiệm và chuyển giao công nghệ | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi