Gói thầu: Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.279; QL.4, tỉnh Hà Giang (từ 01.4.2021 đến 31.3.2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.279; QL.4, tỉnh Hà Giang (từ 01.4.2021 đến 31.3.2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 14:31:00 đến ngày 2021-03-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,221,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 213,325,000 VNĐ ((Hai trăm mười ba triệu ba trăm hai mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG QL279, QL.4, THỰC HIỆN TỪ 01/4/2021 ĐẾN 31/12/2021 | |||
| 1 | Công tác Quản lý QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 436,05 | km x tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 436,05 | km x tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 436,05 | km x tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 436,05 | km x tháng |
| 5 | Công tác Quản lý QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 4,929km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 44,361 | km x tháng |
| 6 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 4,929km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 44,361 | km x tháng |
| 7 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 4,929km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 44,361 | km x tháng |
| 8 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống hoát nước QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 4,929km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 44,361 | km x tháng |
| 9 | Công tác Quản lý đoạn Km10+630,86 - Km18+390 thuộc dự án nâng cấp QL.279 đoạn Việt Vinh - Nghĩa Đô (Km0-Km36) (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe; thời gian bảo hành đến hết 15/6/2021; 7,451km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 67,059 | km x tháng |
| 10 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường đoạn Km10+630,86 - Km18+390 thuộc dự án nâng cấp QL.279 đoạn Việt Vinh - Nghĩa Đô (Km0-Km36) (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe; thời gian bảo hành đến hết 15/6/2021; 7,451km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 67,059 | km x tháng |
| 11 | Công tác Bảo dưỡng hệ thống ATGT đoạn Km10+630,86 - Km18+390 thuộc dự án nâng cấp QL.279 đoạn Việt Vinh - Nghĩa Đô (Km0-Km36) (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe; thời gian bảo hành đến hết 15/6/2021; 7,451km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 67,059 | km x tháng |
| 12 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km10+630,86 - Km18+390 thuộc dự án nâng cấp QL.279 đoạn Việt Vinh - Nghĩa Đô (Km0-Km36) (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe; thời gian bảo hành đến hết 15/6/2021; 7,451km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 67,059 | km x tháng |
| 13 | Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.279 (453,59m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4.082,31 | m x tháng |
| 14 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.279 (453,59m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4.082,31 | m x tháng |
| 15 | Quản lý cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.279 (158,40m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.425,6 | m x tháng |
| 16 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.279 (158,4m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.425,6 | m x tháng |
| 17 | Quản lý cầu có chiều dài 100 m - 200m QL.279 (457,70m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4.119,3 | m x tháng |
| 18 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.279 (457,70m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4.119,3 | m x tháng |
| 19 | Công tác Quản lý QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 178,74 | km x tháng |
| 20 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 178,74 | km x tháng |
| 21 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.4 ((mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 178,74 | km x tháng |
| 22 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 178,74 | km x tháng |
| 23 | Công tác Quản lý đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/4/2021 đến hết 01/5/2021; 1,1km x 1 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1,1 | km x tháng |
| 24 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/4/2021 đến hết 01/5/2021; 1,1km x 1 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1,1 | km x tháng |
| 25 | Công tác Bảo dưỡng hệ thống ATGT đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/4/2021 đến hết 01/5/2021; 1,1km x 1 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1,1 | km x tháng |
| 26 | Công tác Bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/4/2021 đến hết 01/5/2021; 1,1km x 1 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1,1 | km x tháng |
| 27 | Công tác Quản lý đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bàn giao cho SCĐK từ 01/5/2021 đến hết 31/8/2021; 1,1km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,4 | km x tháng |
| 28 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bàn giao cho SCĐK từ 01/5/2021 đến hết 31/8/2021; 1,1km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,4 | km x tháng |
| 29 | Công tác Bảo dưỡng hệ thống ATGT đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bàn giao cho SCĐK từ 01/5/2021 đến hết 31/8/2021; 1,1km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,4 | km x tháng |
| 30 | Công tác Bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bàn giao cho SCĐK từ 01/5/2021 đến hết 31/8/2021; 1,1km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,4 | km x tháng |
| 31 | Công tác Quản lý đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/9/2021 đến hết 31/12/2021; 1,1km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,4 | km x tháng |
| 32 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/9/2021 đến hết 31/12/2021; 1,1km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,4 | km x tháng |
| 33 | Công tác Bảo dưỡng hệ thống ATGT đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/9/2021 đến hết 31/12/2021; 1,1km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,4 | km x tháng |
| 34 | Công tác Bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/9/2021 đến hết 31/12/2021; 1,1km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,4 | km x tháng |
| 35 | Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.4 (120,00m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.080 | m x tháng |
| 36 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.4 (120,00m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.080 | m x tháng |
| 37 | Quản lý cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.4 (127,20m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.144,8 | m x tháng |
| 38 | Bảo dưỡng cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.4 (127,20m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.144,8 | m x tháng |
| 39 | Quản lý cầu có chiều dài 200 m - 300m, QL.4 (337,27m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3.035,43 | m x tháng |
| 40 | Bảo dưỡng cầu có chiều dài 200 m - 300m, QL.4 (337,27m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3.035,43 | m x tháng |
| B | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG QL.279, QL.4, THỰC HIỆN TỪ 01/01/2022 ĐẾN 31/12/2022 | |||
| 1 | Công tác Quản lý QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 581,4 | km x tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 581,4 | km x tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 581,4 | km x tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 581,4 | km x tháng |
| 5 | Công tác Quản lý QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 148,56 | km x tháng |
| 6 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 148,56 | km x tháng |
| 7 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 148,56 | km x tháng |
| 8 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống hoát nước QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 148,56 | km x tháng |
| 9 | Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.279 (453,59m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5.443,08 | m x tháng |
| 10 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.279 (453,59m x12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5.443,08 | m x tháng |
| 11 | Quản lý cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.279 (158,40m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.900,8 | m x tháng |
| 12 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.279 (158,4m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.900,8 | m x tháng |
| 13 | Quản lý cầu có chiều dài 100 m - 200m QL.279 (457,70m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5.492,4 | m x tháng |
| 14 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.279 (457,70m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5.492,4 | m x tháng |
| 15 | Công tác Quản lý QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 238,32 | km x tháng |
| 16 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 238,32 | km x tháng |
| 17 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.4 ((mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 238,32 | km x tháng |
| 18 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 238,32 | km x tháng |
| 19 | Công tác Quản lý đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/01/2022 đến hết 31/12/2022; 1,1km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 13,2 | km x tháng |
| 20 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/01/2022 đến hết 31/12/2022; 1,1km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 13,2 | km x tháng |
| 21 | Công tác Bảo dưỡng hệ thống ATGT đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành 01/01/2022 đến hết 31/12/2022; 1,1km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 13,2 | km x tháng |
| 22 | Công tác Bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/01/2022 đến hết 31/12/2022; 1,1km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 13,2 | km x tháng |
| 23 | Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.4 (120,00m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.440 | m x tháng |
| 24 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.4 (120,00m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.440 | m x tháng |
| 25 | Quản lý cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.4 (127,20m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.526,4 | m x tháng |
| 26 | Bảo dưỡng cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.4 (127,20m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.526,4 | m x tháng |
| 27 | Quản lý cầu có chiều dài 200 m - 300m, QL.4 (337,27m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4.047,24 | m x tháng |
| 28 | Bảo dưỡng cầu có chiều dài 200 m - 300m, QL.4 (337,27m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4.047,24 | m x tháng |
| C | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG QL279, QL.4, THỰC HIỆN TỪ 01/01/2023 ĐẾN 31/12/2023 | |||
| 1 | Công tác Quản lý QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 581,4 | km x tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 581,4 | km x tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 581,4 | km x tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống hoát nước QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 581,4 | km x tháng |
| 5 | Công tác Quản lý QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 148,56 | km x tháng |
| 6 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 148,56 | km x tháng |
| 7 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 148,56 | km x tháng |
| 8 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống hoát nước QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 148,56 | km x tháng |
| 9 | Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.279 (453,59m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5.443,08 | m x tháng |
| 10 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.279 (453,59m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5.443,08 | m x tháng |
| 11 | Quản lý cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.279 (158,40m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.900,8 | m x tháng |
| 12 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.279 (158,4m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.900,8 | m x tháng |
| 13 | Quản lý cầu có chiều dài 100 m - 200m QL.279 (457,70m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5.492,4 | m x tháng |
| 14 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.279 (457,70m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5.492,4 | m x tháng |
| 15 | Công tác Quản lý QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 238,32 | km x tháng |
| 16 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 238,32 | km x tháng |
| 17 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.4 ((mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 238,32 | km x tháng |
| 18 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 238,32 | km x tháng |
| 19 | Công tác Quản lý đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/01/2023 đến hết 31/8/2023; 1,1km x 8 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8,8 | km x tháng |
| 20 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/01/2023 đến hết 31/8/2023; 1,1km x 8 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8,8 | km x tháng |
| 21 | Công tác Bảo dưỡng hệ thống ATGT đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/01/2023 đến hết 31/8/2023; 1,1km x 8 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8,8 | km x tháng |
| 22 | Công tác Bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/01/2023 đến hết 31/8/2023; 1,1km x 8 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8,8 | km x tháng |
| 23 | Công tác Quản lý đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/9/2023 đến hết 11/12/2023; 1,1km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,4 | km x tháng |
| 24 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/9/2023 đến hết 11/12/2023; 1,1km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,4 | km x tháng |
| 25 | Công tác Bảo dưỡng hệ thống ATGT đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/9/2023 đến hết 11/12/2023; 1,1km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,4 | km x tháng |
| 26 | Công tác Bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/9/2023 đến hết 11/12/2023; 1,1km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,4 | km x tháng |
| 27 | Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.4 (120,00m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.440 | m x tháng |
| 28 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.4 (120,00m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.440 | m x tháng |
| 29 | Quản lý cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.4 (127,20m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.526,4 | m x tháng |
| 30 | Bảo dưỡng cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.4 (127,20m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.526,4 | m x tháng |
| 31 | Quản lý cầu có chiều dài 200 m - 300m, QL.4 (337,27m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4.047,24 | m x tháng |
| 32 | Bảo dưỡng cầu có chiều dài 200 m - 300m, QL.4 (337,27m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4.047,24 | m x tháng |
| D | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG QL.279, QL.4, THỰC HIỆN TỪ 01/01/2024 ĐẾN 31/3/2024 | |||
| 1 | Công tác Quản lý QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 145,35 | km x tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 145,35 | km x tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 145,35 | km x tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống hoát nước QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 145,35 | km x tháng |
| 5 | Công tác Quản lý QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 37,14 | km x tháng |
| 6 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 37,14 | km x tháng |
| 7 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 37,14 | km x tháng |
| 8 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống hoát nước QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 37,14 | km x tháng |
| 9 | Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.279 (453,59m x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.360,77 | m x tháng |
| 10 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.279 (453,59m x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.360,77 | m x tháng |
| 11 | Quản lý cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.279 (158,40m x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 475,2 | m x tháng |
| 12 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.279 (158,4m x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 475,2 | m x tháng |
| 13 | Quản lý cầu có chiều dài 100 m - 200m QL.279 (457,70m x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.373,1 | m x tháng |
| 14 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.279 (457,70m x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.373,1 | m x tháng |
| 15 | Công tác Quản lý QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 20,96km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 62,28 | km x tháng |
| 16 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 20,96km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 62,28 | km x tháng |
| 17 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.4 ((mặt đường đá dăm nhựa, 20,96km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 62,28 | km x tháng |
| 18 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống hoát nước QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 20,96km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 62,28 | km x tháng |
| 19 | Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.4 (120,00m x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 360 | m x tháng |
| 20 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.4 (120,00m x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 360 | m x tháng |
| 21 | Quản lý cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.4 (127,20m x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 381,6 | m x tháng |
| 22 | Bảo dưỡng cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.4 (127,20m x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 381,6 | m x tháng |
| 23 | Quản lý cầu có chiều dài 200 m - 300m, QL.4 (337,27m x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.011,81 | m x tháng |
| 24 | Bảo dưỡng cầu có chiều dài 200 m - 300m, QL.4 (337,27m x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.011,81 | m x tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi