Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221411-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210204667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 10:41:00 đến ngày 2021-02-24 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,019,463,316 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 5,204 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m ra khỏi công trình, đất cấp I Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 5,204 100m3
3 Trãi VĐKT không dệt Rk=12KN/m phân cách nền đất và phân cách nền cát (2 lớp) Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 22,919 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 3,246 100m3
5 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm (D=37,5mm) L2, đường mở rộng Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1,299 100m3
6 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm (D=37,5mm) L1, đường mở rộng Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1,933 100m3
7 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 13,867 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 8,548 100m2
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 8,548 100m2
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 8,548 100m2
11 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 13,867 100m2
12 Đào móng bó vỉa dày TB 8cm, đất cấp II Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 8,692 m3
13 Gia công và lắp đặt ván khuôn thép đổ gờ bó vỉa Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 5,077 100m2
14 Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M250 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 102,794 m3
15 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 19,545 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 181,237 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 2,436 100m3
18 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 229,729 m3
19 Đệm vữa M100 dày 3cm tạo bằng phẳng đáy bó vỉa hè Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 2.468,06 m2
20 Lát gạch sân vỉa hè bằng gạch BT xi măng tự chèn M250, chiều dày 5 cm, vữa XM mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 2.468,06 m2
21 Cung cấp cây Bằng Lăng (hoặc cây tương đương) cao 5m, ĐK gốc >7cm, kích thước bầu 60x60, không chặt ngọn Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 62 1 cây
22 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cây Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 31 m3
23 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 62 1 cây/90 ngày
24 SXLĐ biển báo phản quang tròn đk 70cm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1 cái
25 SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1 cái
26 SXLĐ trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 2 cái
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 46,42 m2
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 7,0894 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 7,0894 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly = 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 7,0894 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 4,4028 100m3
5 Đắp cát đệm móng Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 89,335 m3
6 Đóng cừ tràm đk ngọn 4,2cm, l= 4,5m, đất cấp I Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 199,0568 100m
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4 x 6 M100 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 23,599 m3
8 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 31,3531 m3
9 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M250 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 10,1824 m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đk 400mm (VH) Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 135 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk 400mm (VH) Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 5 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đk 400mm (VH) Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 8 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đk 400mm (VH) Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 3 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đk 400mm (HL93) Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 4 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk 400mm (HL93) Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 2 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đk 400mm (HL93) Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đk 400mm (HL93) Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 122 mối nối
19 C.cấp và l.đặt song chắn rác (hố ga mới ) Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 37 cái
20 Lắp đặt ống nhựa đk 220mm bằng phương pháp dán keo Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,444 100m
21 Xây hố van, hố ga gạch thẻ 5x10x20 M100 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 29,9628 m3
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M100 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 357,2275 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 23,68 m2
24 SXLD cốt thép đúc sẵn đk > 10mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 3,6502 tấn
25 SXLD cốt thép đổ tại chổ đường kính <=18mm Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,512 tấn
26 Sản xuất kết cấu thép hình tấm đan, gờ hố ga Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1,7538 tấn
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 3,3514 100m2
28 SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ tại chổ Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,7696 100m2
29 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 415 cái
30 Nạo vét bùn, vệ sinh cống tròn fi600 hiện hữu bằng thủ công Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 45,1406 m3
31 Nạo vét bùn, vệ sinh hố ga hiện hữu bằng thủ công Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 10,752 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->