Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Cầu và đường đan Kênh Suôi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219398-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Cầu và đường đan Kênh Suôi
Số hiệu KHLCNT 20210207340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 13:40:00 đến ngày 2021-02-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,944,810,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần cầu
B Chuẩn bị mặt bằng
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
2 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
C Đúc cọc
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,005 tấn
4 Gia công, lắp dựng bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 100m2
6 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4 m2
7 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m3
8 Gia công, lắp dựng bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 tấn
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 mối nối
D Thi công mố
1 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
3 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 tấn
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m2
9 Ván khuôn gỗ đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
10 Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
11 Bê tông đá kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
12 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,916 m3
13 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m3
E Thi công trụ
1 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, KNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 tấn
6 Thép hình khấu hao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
7 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
12 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,854 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
14 Ván khuôn gỗ đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
15 Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
16 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
F Hệ dầm
1 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 C/c dầm I400, L=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dầm
3 C/c dầm I400, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 dầm
4 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
6 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,718 m3
8 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
9 Quét keo sikagur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,67 m2
11 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 100m2
12 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,938 m3
14 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
15 Lan can mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.273,583 kg
16 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m2
17 Lắp dựng cốt thép gờ, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 tấn
18 Ván khuôn thép gờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,463 m3
20 Sơn 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,387 m2
21 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
22 Gia công, lắp dựng bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 tấn
23 Bảng tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Biển báo đ/thủy PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
28 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
29 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
31 Sơn 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,816 m2
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
G Phần đường vào cầu
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 100m
2 Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m3
3 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 702,024 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,599 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,358 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 tấn
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m2
8 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,915 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,63 m3
H Phần đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,519 100m2
2 Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m3
3 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.139,688 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,931 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,186 100m3
6 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,336 100m
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,475 tấn
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 100m2
9 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 935,688 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,183 m3
I Phần đà
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
4 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
5 Ván khuôn thép dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
6 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
10 Ván khuôn thép dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m3
17 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->