Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219485-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 10:42:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,101,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 ( Máy 90%); Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 385,514 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m; Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 42,835 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m; Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 31,194 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 351,66 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 30,168 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 67,053 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột móng vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 10,662 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,537 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 3,129 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | Tấn |
| 11 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40; dày >=20cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 50,032 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng móng; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 22,075 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,559 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng; Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 2,517 | Tấn |
| C | +) Phần kết cấu: | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2; Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 14,367 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2; Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 13,873 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,77 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 2,063 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,545 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,488 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,396 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,441 | Tấn |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 56,498 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,68 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 3,25 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,699 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,191 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 6,641 | Tấn |
| 15 | Bê tông sàn máI; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 114,595 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép sàn máI; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 11,436 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép sàn máI; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,212 | Tấn |
| D | +) Lanh tô, ô thoáng, Lam bê tông, giằng tường: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 16,839 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 1,418 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,275 | Tấn |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,642 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng nhà; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,388 | Tấn |
| 6 | Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 292,433 | 1 m2 |
| 7 | Sơn giằng tường, lanh tô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 292,433 | 1m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 74 | Cái |
| E | +) Cầu thang: | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,58 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cầu thang; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,388 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cầu thang; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,875 | Tấn |
| 4 | Trát cầu thang; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,157 | 1 m2 |
| 5 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông 9.5x6x20; Cao <= 6m ,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,967 | 1 m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite; Cầu thang 01: | Chương V của E-HSMT | 59,37 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất lan can, tay vịn cầu thang ( Khoán gọn ); Cầu thang 01: | Chương V của E-HSMT | 20,05 | 1 m |
| 8 | Sơn cầu thang màu trắng không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 71,157 | 1m2 |
| F | +) Công tác xây: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 79,776 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,057 | 1 m3 |
| 3 | Xây ốp trụ bằng gạch (9.5x6x20)cm; Cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,915 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 78,316 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,645 | 1 m3 |
| 6 | Xây ốp trụ bằng gạch (9.5x6x20)cm; Cao<= 28m,vữa XM M75,Cao<= 28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,413 | 1 m3 |
| G | +) Phần nền, sàn, đóng trần, ốp lát: | |||
| 1 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 165,592 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 267,9 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 58,156 | 1 m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite; Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 791,4 | 1 m2 |
| 5 | Lát nền, sàn khu vệ sinh; Gạch Granite nhân tạo 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 92,4 | 1 m2 |
| 6 | Ôp tường trong phòng vệ sinh; Gạch Ceramic 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 239,16 | 1 m2 |
| 7 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột; Gạch 15x60cm ( Cắt ra từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 51,84 | 1 m2 |
| 8 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, Khu vệ sinh tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 45,95 | 1m2 |
| H | +) Phần mái: | |||
| 1 | Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20; Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,472 | 1 m3 |
| 2 | Trát tường thu hồi, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 54,72 | 1 m2 |
| 3 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm C125x50x20x2mm, Bảng khối lượng | Chương V của E-HSMT | 3,011 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x50x20x2mm, Bảng khối lượng | Chương V của E-HSMT | 3,011 | Tấn |
| 5 | Lợp mái tôn màu sóng vuông, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 556,866 | 1 m2 |
| 6 | úp nóc bằng tôn phẳng, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 71,8 | 1 md |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ke chống bão nhựa, Lấy 3cái/1m2 | Chương V của E-HSMT | 1.670,598 | Cái |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tấm tôn lên mái ( Khoán gọn ); Kích thước 80x80cm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 9 | Sản xuất lắp dựng khung thép mắt cáo máI, ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 66 | Cái |
| I | +) Lan can: | |||
| 1 | Bê tông giằng Lan can; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,552 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép lan can; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,681 | Tấn |
| 3 | Trát giằng lan can, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 141,236 | 1 m2 |
| 4 | Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,303 | 1 m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 66,06 | 1 m2 |
| 6 | Đắp phào đơn ô trang trí lan can mặt ngoài; Vữa XM M75 KT 30X15 | Chương V của E-HSMT | 45,6 | 1 m |
| 7 | Sơn lan can, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 207,296 | 1m2 |
| J | +) Bậc cấp: | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,988 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản bậc cấp; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,085 | Tấn |
| 3 | Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20; vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,681 | 1 m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc; BC sảnh | Chương V của E-HSMT | 30,997 | 1 m2 |
| K | +) Ram dốc: | |||
| 1 | Bê tông nền ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,255 | 1 m3 |
| 2 | Lát gạch nền ram dốc, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 32,552 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng lan can ram dốc inox; Lan can inoc tay vịn D60 | Chương V của E-HSMT | 25,46 | 1m |
| L | +) Bục giảng: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,852 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thành bục giảng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,84 | 1 m3 |
| 3 | Ôp chân tường bục giảng; Gạch Granit 20x60cm ( cắt từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 11,36 | 1 m2 |
| M | +) Gia trát, hoàn thiện, vách ngăn vệ sinh: | |||
| 1 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện; Khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 114,24 | 1 m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 743,665 | 1 m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 577,41 | 1 m2 |
| 4 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 95,8 | 1 m2 |
| 5 | Trát trụ, cột có hồ dầu; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 212,863 | 1 m2 |
| 6 | Trát xà dầm, có hồ dầu; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 718,982 | 1 m2 |
| 7 | Trát trần, có hồ dầu; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.010,85 | 1 m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt; Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 145,8 | 1 m |
| 9 | Quét Sika chống thấm sê nô hai nước; Sảnh | Chương V của E-HSMT | 160,07 | 1 m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, sê nô; Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 160,07 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 4 | 1m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.615,905 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 677,036 | 1m2 |
| 14 | Đắp gờ thành móng 20x80; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 141,8 | 1 m |
| 15 | Ôp tường chân móng đá chẻ thô tự nhiên; Thành bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 66,629 | 1 m2 |
| N | +) Phần Cửa: | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 51,84 | 1 m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay; Đ1 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ kết, cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay; Đ2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 86,4 | 1 m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay; S1 | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ kết cấu nhựa uPVC, kính mờ an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất; SL | Chương V của E-HSMT | 88 | Bộ |
| 9 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung uPVC; kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 11,28 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ; Hoa sắt cửa S1 | Chương V của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 129,6 | 1m2 |
| O | +) Gia cố lưới mắt cáo: | |||
| 1 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung; KC-38 | Chương V của E-HSMT | 354,61 | 1 m2 |
| P | +) Thoát nước mái: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 280 | 1 m |
| 2 | Lắp cầu chắn rác Inox d90 | Chương V của E-HSMT | 35 | Cái |
| 3 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 90mm 90-135 độ | Chương V của E-HSMT | 70 | Cái |
| 4 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm; Đkính ống 27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| Q | +) Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào BTH bằng máy đào <= 0.8m3 (90%); BTH | Chương V của E-HSMT | 19,44 | 1 m3 |
| 2 | Đào BTH (NC 10%); Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể chiều rộng R<=250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,088 | 1 m3 |
| 5 | Xây thành bể bằng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,748 | 1 m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 5,96 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường trong bể, bề dày 1 cm (lần 1); Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,624 | 1 m2 |
| 8 | Trát tường trong bể, bề dày 1.5 cm (lần 2); Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,624 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng bể; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,422 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,034 | Tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,666 | 1 m3 |
| 12 | SXLD Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,103 | 1 tấn |
| 13 | Làm tầng lọc BTH; ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 1 | TL |
| R | +) Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ); Loại hộp đèn 2 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng); Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m; Loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần LED tổ ong D271-H32-9W | Chương V của E-HSMT | 29 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần + thiết bị | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường hút mùi 20x20 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt máy sấy tay tự động | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang; Loại công tắc 1 hạt16A-250VAC+mặt che+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm; Loại ổ cắm đôi + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…; K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 20 | Hộp |
| 15 | Lắp đặt Automat 3 pha+ đế âm + mặt che; Cường độ dòng điện 50A-3P | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che; Cường độ dòng điện 25A -3P | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che; Cường độ dòng điện 25A -2P | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che; Cường độ dòng điện 16A -2P | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng; Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.230 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng; Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.450 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng; Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng; Loại dây CV(1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST; Loại dây (3x25+1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 24 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn; Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 820 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn; Đường kính ống 25mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 28 | Lắp bảng điện phòng chứa 3-6 Module | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 29 | Lắp đặt đèn EXIT | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt đèn EMERGENCY | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| S | +) Hệ thống nối đất an toàn: | |||
| 1 | Đào đất hệ thống nối đất | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14-L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 5 | Cọc |
| 4 | Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 4 | Bao |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 5 | Mối |
| 6 | Kéo rải dây đồng trần M35mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| T | +) Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào đất hệ thống nối đất; Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm; Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét; L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột; Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Kẹt ống omega d21x3mm | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 8 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 8 | Mối |
| 10 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 21x3.0mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| U | +) Mương cáp điện: | |||
| 1 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá móng đường ống công trình = thủ công; Theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m3 |
| 3 | Xây nền mương cáp điện, bằng gạch BT 9.5x6x20cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 39,6 | 1 m3 |
| 5 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 50mm L=100m | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| V | +) Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt , phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp han xịt | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 4 | Lắp phễu thu d100mm có xi phông Inox | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa D15/21 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + vòi | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 7 | Lát đá mặt bệ Lavabo ( cả giá đỡ ); Bảng khối lượng | Chương V của E-HSMT | 10,92 | 1 m2 |
| 8 | Lắp gương soi | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| W | +) Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa; Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa; Đkính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 66 | 1 m |
| 4 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm ren trong ngoài | Chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 5 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 7 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| 9 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 20, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 20, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt lục giác TTK nối = PP hàn; Đkính 15/21mm | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| X | +) Thoát nước: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 34x3.0mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 42x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 90x3.5mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 6 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 7 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 42mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 8 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 60mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 9 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính côn, cút 60 thu 42mm | Chương V của E-HSMT | 47 | Cái |
| 10 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính côn, cút 90 thu 60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 12 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 114mm 135độ | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 13 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 114mm thu 90mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 14 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 34mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 15 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 60mm | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 16 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 90mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 17 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 90mm thu 60mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 18 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 114mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 19 | Y thông tắt PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| Y | +) Mương thu nước: | |||
| 1 | Đào hố thu <=1m; Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 27,868 | 1 m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3; Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 96,48 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 76,061 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 10,977 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,419 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng hố thu, giằng mương; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,387 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố thu, mương, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,431 | Tấn |
| 8 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 206,808 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,628 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan;N-10 | Chương V của E-HSMT | 1,205 | 1 tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc; sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 137 | Cái |
| 12 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 67,2 | 1 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi