Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219485-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210216528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 10:42:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,101,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\1- Hạng mục: Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 ( Máy 90%); Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 385,514 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m; Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 42,835 1 m3
3 Đào móng băng có chiều rộng<=3m; Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 31,194 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 351,66 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 30,168 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 67,053 1 m3
7 Bê tông cổ cột móng vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 10,662 1 m3
8 Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,537 Tấn
9 Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 3,129 Tấn
10 Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 0,45 Tấn
11 Xây móng tường bờ lô 10x20x40; dày >=20cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 50,032 1 m3
12 Bê tông xà, dầm, giằng móng; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 22,075 1 m3
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,559 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng; Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 2,517 Tấn
C +) Phần kết cấu:
1 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2; Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 14,367 1 m3
2 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2; Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 13,873 1 m3
3 Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,77 Tấn
4 Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 2,063 Tấn
5 Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,545 Tấn
6 Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,488 Tấn
7 Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 1,396 Tấn
8 Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,441 Tấn
9 Bê tông xà, dầm, giằng nhà; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 56,498 1 m3
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,68 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 3,25 Tấn
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,699 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 1,191 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 6,641 Tấn
15 Bê tông sàn máI; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 114,595 1 m3
16 Gia công cốt thép sàn máI; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 11,436 Tấn
17 Gia công cốt thép sàn máI; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,212 Tấn
D +) Lanh tô, ô thoáng, Lam bê tông, giằng tường:
1 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Chương V của E-HSMT 16,839 1 m3
2 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 1,418 Tấn
3 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,275 Tấn
4 Bê tông xà, dầm, giằng nhà; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 5,642 1 m3
5 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng nhà; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,388 Tấn
6 Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 292,433 1 m2
7 Sơn giằng tường, lanh tô, ô văng Chương V của E-HSMT 292,433 1m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 74 Cái
E +) Cầu thang:
1 Bê tông cầu thang thường; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 6,58 1 m3
2 Gia công cốt thép cầu thang; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,388 Tấn
3 Gia công cốt thép cầu thang; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,875 Tấn
4 Trát cầu thang; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 71,157 1 m2
5 Xây bậc thang bằng gạch bê tông 9.5x6x20; Cao <= 6m ,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,967 1 m3
6 Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite; Cầu thang 01: Chương V của E-HSMT 59,37 1 m2
7 Sản xuất lan can, tay vịn cầu thang ( Khoán gọn ); Cầu thang 01: Chương V của E-HSMT 20,05 1 m
8 Sơn cầu thang màu trắng không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 71,157 1m2
F +) Công tác xây:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 79,776 1 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,057 1 m3
3 Xây ốp trụ bằng gạch (9.5x6x20)cm; Cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,915 1 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 78,316 1 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,645 1 m3
6 Xây ốp trụ bằng gạch (9.5x6x20)cm; Cao<= 28m,vữa XM M75,Cao<= 28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,413 1 m3
G +) Phần nền, sàn, đóng trần, ốp lát:
1 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) Chương V của E-HSMT 165,592 1 m3
2 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 267,9 1 m3
3 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 58,156 1 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch Granite; Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 791,4 1 m2
5 Lát nền, sàn khu vệ sinh; Gạch Granite nhân tạo 30x30cm Chương V của E-HSMT 92,4 1 m2
6 Ôp tường trong phòng vệ sinh; Gạch Ceramic 30x60cm Chương V của E-HSMT 239,16 1 m2
7 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột; Gạch 15x60cm ( Cắt ra từ gạch nền ) Chương V của E-HSMT 51,84 1 m2
8 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, Khu vệ sinh tầng 1 Chương V của E-HSMT 45,95 1m2
H +) Phần mái:
1 Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20; Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,472 1 m3
2 Trát tường thu hồi, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 54,72 1 m2
3 Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm C125x50x20x2mm, Bảng khối lượng Chương V của E-HSMT 3,011 Tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x50x20x2mm, Bảng khối lượng Chương V của E-HSMT 3,011 Tấn
5 Lợp mái tôn màu sóng vuông, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 556,866 1 m2
6 úp nóc bằng tôn phẳng, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 71,8 1 md
7 Sản xuất lắp dựng ke chống bão nhựa, Lấy 3cái/1m2 Chương V của E-HSMT 1.670,598 Cái
8 Sản xuất lắp dựng tấm tôn lên mái ( Khoán gọn ); Kích thước 80x80cm Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
9 Sản xuất lắp dựng khung thép mắt cáo máI, ( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 66 Cái
I +) Lan can:
1 Bê tông giằng Lan can; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 4,552 1 m3
2 Gia công cốt thép lan can; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,681 Tấn
3 Trát giằng lan can, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 141,236 1 m2
4 Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,303 1 m3
5 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 66,06 1 m2
6 Đắp phào đơn ô trang trí lan can mặt ngoài; Vữa XM M75 KT 30X15 Chương V của E-HSMT 45,6 1 m
7 Sơn lan can, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 207,296 1m2
J +) Bậc cấp:
1 Bê tông cầu thang thường; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,988 1 m3
2 Gia công cốt thép bản bậc cấp; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,085 Tấn
3 Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20; vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,681 1 m3
4 Lát đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc; BC sảnh Chương V của E-HSMT 30,997 1 m2
K +) Ram dốc:
1 Bê tông nền ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,255 1 m3
2 Lát gạch nền ram dốc, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 Chương V của E-HSMT 32,552 1 m2
3 Sản xuất lắp dựng lan can ram dốc inox; Lan can inoc tay vịn D60 Chương V của E-HSMT 25,46 1m
L +) Bục giảng:
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,852 1 m3
2 Xây tường thành bục giảng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,84 1 m3
3 Ôp chân tường bục giảng; Gạch Granit 20x60cm ( cắt từ gạch nền ) Chương V của E-HSMT 11,36 1 m2
M +) Gia trát, hoàn thiện, vách ngăn vệ sinh:
1 Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện; Khu vệ sinh Chương V của E-HSMT 114,24 1 m2
2 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 743,665 1 m2
3 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 577,41 1 m2
4 Trát má cửa, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 95,8 1 m2
5 Trát trụ, cột có hồ dầu; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 212,863 1 m2
6 Trát xà dầm, có hồ dầu; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 718,982 1 m2
7 Trát trần, có hồ dầu; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.010,85 1 m2
8 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt; Vữa XM M75 KT 20x30 Chương V của E-HSMT 145,8 1 m
9 Quét Sika chống thấm sê nô hai nước; Sảnh Chương V của E-HSMT 160,07 1 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, sê nô; Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 160,07 1 m2
11 Sản xuất lắp dựng khe co giãn Chương V của E-HSMT 4 1m
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.615,905 1m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 677,036 1m2
14 Đắp gờ thành móng 20x80; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 141,8 1 m
15 Ôp tường chân móng đá chẻ thô tự nhiên; Thành bồn hoa Chương V của E-HSMT 66,629 1 m2
N +) Phần Cửa:
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 51,84 1 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay; Đ1 Chương V của E-HSMT 16 Bộ
3 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ kết, cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 8,64 1 m2
4 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay; Đ2 Chương V của E-HSMT 4 Bộ
5 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 86,4 1 m2
6 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay; S1 Chương V của E-HSMT 48 Bộ
7 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ kết cấu nhựa uPVC, kính mờ an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 7,2 1 m2
8 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất; SL Chương V của E-HSMT 88 Bộ
9 Sản xuất lắp dựng vách kính khung uPVC; kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 11,28 1 m2
10 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ; Hoa sắt cửa S1 Chương V của E-HSMT 86,4 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 129,6 1m2
O +) Gia cố lưới mắt cáo:
1 Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung; KC-38 Chương V của E-HSMT 354,61 1 m2
P +) Thoát nước mái:
1 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 280 1 m
2 Lắp cầu chắn rác Inox d90 Chương V của E-HSMT 35 Cái
3 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 90mm 90-135 độ Chương V của E-HSMT 70 Cái
4 LĐ ống tràn nhựa L=15cm; Đkính ống 27x3.0mm Chương V của E-HSMT 4 1 m
5 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 60x3.0mm Chương V của E-HSMT 10 1 m
Q +) Bể tự hoại:
1 Đào BTH bằng máy đào <= 0.8m3 (90%); BTH Chương V của E-HSMT 19,44 1 m3
2 Đào BTH (NC 10%); Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,16 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 7,2 1 m3
4 Bê tông đáy bể chiều rộng R<=250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,088 1 m3
5 Xây thành bể bằng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,748 1 m3
6 Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 5,96 1 m2
7 Trát tường trong bể, bề dày 1 cm (lần 1); Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 30,624 1 m2
8 Trát tường trong bể, bề dày 1.5 cm (lần 2); Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 30,624 1 m2
9 Bê tông xà, dầm, giằng bể; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,422 1 m3
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,034 Tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,666 1 m3
12 SXLD Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,103 1 tấn
13 Làm tầng lọc BTH; ( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 1 TL
R +) Hệ thống điện:
1 Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ); Loại hộp đèn 2 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 72 1 Bộ
2 Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng); Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 16 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn ống L=1.2m; Loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 18 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần LED tổ ong D271-H32-9W Chương V của E-HSMT 29 1 Bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm Chương V của E-HSMT 44 Cái
6 Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần + thiết bị Chương V của E-HSMT 32 Cái
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường hút mùi 20x20 Chương V của E-HSMT 8 Cái
8 Lắp đặt máy sấy tay tự động Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
9 Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 3 Cái
10 Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 5 Cái
11 Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 8 Cái
12 Lắp đặt công tắc đảo cầu thang; Loại công tắc 1 hạt16A-250VAC+mặt che+hộp âm Chương V của E-HSMT 4 Cái
13 Lắp đặt ổ cắm; Loại ổ cắm đôi + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 16 Cái
14 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…; K/thước hộp 50x150x50 chống thấm Chương V của E-HSMT 20 Hộp
15 Lắp đặt Automat 3 pha+ đế âm + mặt che; Cường độ dòng điện 50A-3P Chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che; Cường độ dòng điện 25A -3P Chương V của E-HSMT 18 Cái
17 Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che; Cường độ dòng điện 25A -2P Chương V của E-HSMT 2 Cái
18 Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che; Cường độ dòng điện 16A -2P Chương V của E-HSMT 8 Cái
19 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng; Loại dây CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 2.230 1m
20 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng; Loại dây CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 1.450 1m
21 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng; Loại dây CV(1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 400 1m
22 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng; Loại dây CV(1x6)mm2 Chương V của E-HSMT 30 1m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST; Loại dây (3x25+1x16)mm2 Chương V của E-HSMT 100 1m
24 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn; Đường kính ống 20mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 820 1 m
25 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn; Đường kính ống 25mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 100 1 m
26 Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) Chương V của E-HSMT 1 Tủ
27 Lắp đặt tủ điện tầng Chương V của E-HSMT 1 Tủ
28 Lắp bảng điện phòng chứa 3-6 Module Chương V của E-HSMT 8 Cái
29 Lắp đặt đèn EXIT Chương V của E-HSMT 0,8 5 đèn
30 Lắp đặt đèn EMERGENCY Chương V của E-HSMT 1,2 5 đèn
S +) Hệ thống nối đất an toàn:
1 Đào đất hệ thống nối đất Chương V của E-HSMT 15 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 15 1 m3
3 Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14-L=2.5m Chương V của E-HSMT 5 Cọc
4 Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao Chương V của E-HSMT 4 Bao
5 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld Chương V của E-HSMT 5 Mối
6 Kéo rải dây đồng trần M35mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
7 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
T +) Phần chống sét:
1 Đào đất hệ thống nối đất; Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 9 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 9 1 m3
3 Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm; Chiều L=kim 1m Chương V của E-HSMT 17 Cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét; L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 8 Cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột; Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 280 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 25 m
7 Kẹt ống omega d21x3mm Chương V của E-HSMT 17 Cái
8 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
9 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld Chương V của E-HSMT 8 Mối
10 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 21x3.0mm L=6m Chương V của E-HSMT 15 1 m
U +) Mương cáp điện:
1 Đào mương cáp điện Chương V của E-HSMT 50 1 m3
2 Đắp bột đá móng đường ống công trình = thủ công; Theo bản vẽ Chương V của E-HSMT 8 1 m3
3 Xây nền mương cáp điện, bằng gạch BT 9.5x6x20cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,4 1 m3
4 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 39,6 1 m3
5 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 50mm L=100m Chương V của E-HSMT 10 1 m
V +) Thiết bị:
1 Lắp đặt chậu xí bệt , phụ kiện kèm theo Chương V của E-HSMT 26 1 Bộ
2 Lắp han xịt Chương V của E-HSMT 26 Cái
3 Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 26 Cái
4 Lắp phễu thu d100mm có xi phông Inox Chương V của E-HSMT 8 Cái
5 Lắp đặt vòi rửa D15/21 Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
6 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + vòi Chương V của E-HSMT 16 1 Bộ
7 Lát đá mặt bệ Lavabo ( cả giá đỡ ); Bảng khối lượng Chương V của E-HSMT 10,92 1 m2
8 Lắp gương soi Chương V của E-HSMT 8 Cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Chương V của E-HSMT 10 1 Bộ
W +) Cấp nước:
1 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa; Đkính van 32mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
2 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa; Đkính van 20mm Chương V của E-HSMT 14 Cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m Chương V của E-HSMT 66 1 m
4 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm ren trong ngoài Chương V của E-HSMT 54 Cái
5 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm ren trong Chương V của E-HSMT 20 Cái
6 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 56 Cái
7 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 24 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m Chương V của E-HSMT 45 1 m
9 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
10 LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 20, chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
11 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 20, chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
12 Lắp đặt lục giác TTK nối = PP hàn; Đkính 15/21mm Chương V của E-HSMT 26 Cái
X +) Thoát nước:
1 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 34x3.0mm L=6m Chương V của E-HSMT 10 1 m
2 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 42x3.0mm Chương V của E-HSMT 24 1 m
3 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 60x3.0mm Chương V của E-HSMT 12 1 m
4 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 90x3.5mm L=6m Chương V của E-HSMT 50 1 m
5 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 114x5.0mm Chương V của E-HSMT 70 1 m
6 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính côn, cút 34mm Chương V của E-HSMT 38 Cái
7 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 42mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 21 Cái
8 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 60mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 21 Cái
9 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính côn, cút 60 thu 42mm Chương V của E-HSMT 47 Cái
10 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính côn, cút 90mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
11 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính côn, cút 90 thu 60mm Chương V của E-HSMT 16 Cái
12 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 114mm 135độ Chương V của E-HSMT 48 Cái
13 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 114mm thu 90mm Chương V của E-HSMT 32 Cái
14 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 34mm Chương V của E-HSMT 22 Cái
15 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 60mm Chương V của E-HSMT 21 Cái
16 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 90mm Chương V của E-HSMT 22 Cái
17 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 90mm thu 60mm Chương V của E-HSMT 22 Cái
18 LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 114mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 48 Cái
19 Y thông tắt PVC D114 Chương V của E-HSMT 2 Cái
Y +) Mương thu nước:
1 Đào hố thu <=1m; Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 27,868 1 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3; Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 96,48 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 76,061 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 10,977 1 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,419 1 m3
6 Bê tông giằng hố thu, giằng mương; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,387 1 m3
7 Gia công cốt thép giằng hố thu, mương, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,431 Tấn
8 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 206,808 1 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 4,628 1 m3
10 Cốt thép tấm đan;N-10 Chương V của E-HSMT 1,205 1 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc; sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 137 Cái
12 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 60x3.0mm Chương V của E-HSMT 67,2 1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->