Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221632-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210216907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 15:16:00 đến ngày 2021-03-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,147,398,093 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.544219E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công phần lớn khối lượng (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực và có tên trên hệ thống mạng); Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị xây lắp ≥ 3,65 tỷ đồng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải công chứng (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng dân dụng đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự; 01 kỹ sư điện đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự; 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải công chứng (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo TKBVTC được duyệt4,453100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt17,2561m3
3Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được duyệt0,184100m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt73,331m3
5Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được duyệt1,238100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,4821 tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt2,4391 tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mmTheo TKBVTC được duyệt1,3431 tấn
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TKBVTC được duyệt3,55100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC được duyệt46,2991m3
11Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo TKBVTC được duyệt28,5871m3
12Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo TKBVTC được duyệt44,5081m2
13Lớp than xỉ bể lọc dày 200Theo TKBVTC được duyệt0,336m3
14Lớp than củi bể lọc dày 200Theo TKBVTC được duyệt0,336m3
15Lớp đá 2x4 dày 200Theo TKBVTC được duyệt0,336m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt1,5861m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơnTheo TKBVTC được duyệt0,126tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được duyệt0,08100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Theo TKBVTC được duyệt13cái
20Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt11,3841m3
21Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC được duyệt1,009100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,2931 tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt1,1291 tấn
24Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150Theo TKBVTC được duyệt20,3471m3
25Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Theo TKBVTC được duyệt12,241m3
26Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được duyệt1,842100m2
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,3751 tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,6271 tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao Theo TKBVTC được duyệt1,8471 tấn
30Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt28,0771m3
31Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC được duyệt2,147100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,5641 tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt2,6621 tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao Theo TKBVTC được duyệt0,9951 tấn
35Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt47,7891m3
36Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, móng nước, tấm đanTheo TKBVTC được duyệt5,45100m2
37Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt2,8661 tấn
38Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt2,7041m3
39Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,0571 tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Theo TKBVTC được duyệt0,3781 tấn
41Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thườngTheo TKBVTC được duyệt0,229100m2
42Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, móng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt6,5381m3
43Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, móng nước, tấm đanTheo TKBVTC được duyệt1,157100m2
44Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, móng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,2481 tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, móng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Theo TKBVTC được duyệt0,4961 tấn
46Ngâm nước XM chống thấm sê nô 5kg XM/1m3Theo TKBVTC được duyệt63,84m2
47Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo TKBVTC được duyệt6,751m3
48Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo TKBVTC được duyệt73,8451m3
49Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo TKBVTC được duyệt6,9231m3
50Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày 7.5cm, chiều cao Theo TKBVTC được duyệt0,4841m3
51Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày 7.5cm, chiều cao Theo TKBVTC được duyệt16,7381m3
52Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo TKBVTC được duyệt6,7371m3
53Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo TKBVTC được duyệt3,9161m3
54Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC được duyệt1,886tấn
55Lắp dựng xà gồTheo TKBVTC được duyệt1,886tấn
56Lợp mái, che tường bằng tôn sinh thái hợp kim nhôm nhựaTheo TKBVTC được duyệt2,938100m2
57Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo TKBVTC được duyệt5,7551m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt48,991m2
59Lát đá bậc tam cấpTheo TKBVTC được duyệt23,8481m2
60Lát đá bậc cầu thangTheo TKBVTC được duyệt30,5831m2
61Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt229,441m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt33,061m2
63Quét nước xi móng 2 nướcTheo TKBVTC được duyệt23,461m2
64ốp đá granite (đá rối) chân móngTheo TKBVTC được duyệt9,6m2
65Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt197,2311m2
66Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt724,3391m2
67Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt214,71m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt76,771m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt115,71m2
70Láng sê nô, mái hắt, móng nước, chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo TKBVTC được duyệt141m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt22,91m2
72Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt5451m2
73Bả xi móng váo cấu kiện bê tôngTheo TKBVTC được duyệt975,071m2
74Đắp phào k?p, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt94,71m
75Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt204,91m
76Láng sê nô, mái hắt, móng nước, chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo TKBVTC được duyệt60,961m2
77Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngTheo TKBVTC được duyệt1.014,2651m2
78Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnTheo TKBVTC được duyệt975,071m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được duyệt1.562,6641m2
80Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được duyệt426,6711m2
81SXLD cầu chắn rác inox304 D90Theo TKBVTC được duyệt10cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mmTheo TKBVTC được duyệt0,74100m
83SXLD ống nước tràn fi 21Theo TKBVTC được duyệt12m
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mmTheo TKBVTC được duyệt10cái
85SXLD ống nước thông dầm fi 34Theo TKBVTC được duyệt2m
86Lát nền, sàn; Tiết diện gạch (600x600)mmTheo TKBVTC được duyệt410,0441m2
87ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch (300x600)mmTheo TKBVTC được duyệt191,6941m2
88Lát nền, sàn; Tiết diện gạch (300x300)mmTheo TKBVTC được duyệt31,3481m2
89Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa hệ 93 dày 2mm, kính 6,38mm (phụ kiện hoàn thiện)Theo TKBVTC được duyệt46,48m2
90Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính 6,38mm (phụ kiện hoàn thiện)Theo TKBVTC được duyệt67,8m2
91SX vách kính khung nhôm xingfa hệ 55 dày1.4mm, kính 6,38mmTheo TKBVTC được duyệt6,8m2
92SX hoa sắt cửa sổ bằng inox304 theo thiết kếTheo TKBVTC được duyệt64,8m2
93Lắp dựng hoa bảo vệ cửaTheo TKBVTC được duyệt64,81m2
94Lan can inox304 hành lang theo thiết kếTheo TKBVTC được duyệt17,6m
95GCLD lan can tay vịn cầu thang gỗ nhóm II, song tiện gỗ nhóm II, sơn PU hoàn thiệnTheo TKBVTC được duyệt10,7m
96GCLD trụ đề lan can cầu thang cao1,1m, gỗ nhóm II, sơn PU hoàn thiệnTheo TKBVTC được duyệt1trụ
97GCLD khung inox304 đoạn trục 7-8 theo thiết kếTheo TKBVTC được duyệt3,58m2
98LD tấm compact dày 12mm vách ngăn khu vệ sinhTheo TKBVTC được duyệt9,19m2
99ốp đá mặt trước trục A KT: 100x200Theo TKBVTC được duyệt11,968m2
100GCLD trụ thép ốp alu theo thiết kế sảnhTheo TKBVTC được duyệt7cái
101Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 200Theo TKBVTC được duyệt9,841m3
102Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mTheo TKBVTC được duyệt4,914100m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC được duyệt5,227100m2
104Lắp đặt các loại sứ hạ th?, Loại 2 sứTheo TKBVTC được duyệt1sứ
105Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo TKBVTC được duyệt13cái
106Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1Theo TKBVTC được duyệt81 cái
107Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3Theo TKBVTC được duyệt121 cái
108Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trầnTheo TKBVTC được duyệt24cái
109Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôiTheo TKBVTC được duyệt221 cái
110Lắp đặt đ?n led tube Điện Quang led LEDTU09R 1,2m, 18WTheo TKBVTC được duyệt37bộ
111Lắp đặt đ?n led tube Điện Quang led LEDTU09R 0,6m, 18WTheo TKBVTC được duyệt8bộ
112Lắp đặt đ?n ốp trần led (D LN 03L 270/14W)-SSTheo TKBVTC được duyệt8bộ
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Theo TKBVTC được duyệt100m
114Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo TKBVTC được duyệt30m
115Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo TKBVTC được duyệt450m
116Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo TKBVTC được duyệt1.800m
117Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Theo TKBVTC được duyệt46hộp
118Lắp đặt ống nhựa, móng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Theo TKBVTC được duyệt900m
119Lắp đặt ống nhựa, móng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Theo TKBVTC được duyệt20m
120Lắp đặt tủ điệnTheo TKBVTC được duyệt2cái
121SXLD Van nhựa 1 chiều fi 27Theo TKBVTC được duyệt5cái
122SXLD Van nhựa 2 chiều fi 34Theo TKBVTC được duyệt1cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mmTheo TKBVTC được duyệt0,1100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 20mmTheo TKBVTC được duyệt0,12100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mmTheo TKBVTC được duyệt0,7100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mmTheo TKBVTC được duyệt0,52100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50mmTheo TKBVTC được duyệt0,14100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmTheo TKBVTC được duyệt0,25100m
129Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp móng sông, đường kính cút 20mmTheo TKBVTC được duyệt8cái
130Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp móng sông, đường kính cút 25mmTheo TKBVTC được duyệt12cái
131Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp móng sông, đường kính cút 32mmTheo TKBVTC được duyệt4cái
132Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp móng sông, đường kính cút 50mmTheo TKBVTC được duyệt4cái
133Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp móng sông, đường kính cút 67mmTheo TKBVTC được duyệt8cái
134Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp móng sông, đường kính cút 100mmTheo TKBVTC được duyệt10cái
135Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60mmTheo TKBVTC được duyệt14cái
136Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mmTheo TKBVTC được duyệt12cái
137Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=21mmTheo TKBVTC được duyệt4cái
138Lắp đặt Lavabo tráng men tốtTheo TKBVTC được duyệt4bộ
139Bộ thoát Lavabo chữ P lavabo nhựa cacar BF405PTheo TKBVTC được duyệt4bộ
140Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo TKBVTC được duyệt8cái
141Lắp đặt chậu xí bệtTheo TKBVTC được duyệt4bộ
142Lắp đặt chậu tiểu namTheo TKBVTC được duyệt4bộ
143Lắp đặt chậu tiểu nữTheo TKBVTC được duyệt4bộ
144Lắp đặt chớp thông hơi D60Theo TKBVTC được duyệt1bộ
145Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo TKBVTC được duyệt1bể
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVTC được duyệt4bộ
147Lắp đặt tê vòi xịt cầu dây mềm Viglacera VG826Theo TKBVTC được duyệt4cái
148Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC được duyệt4cái
149Lắp đặt sô nhựa 16 lít Duy Tân+ ca nhựaTheo TKBVTC được duyệt4bộ
150Xây hoàn thiện hộp bảo vệ máy bơmTheo TKBVTC được duyệt1cái
151Máy bơm 1Hp Panasonic GP-10HCN1 IndonesiaTheo TKBVTC được duyệt1bộ
152Bình cứu hỏa MFZ4 loại 4kgTheo TKBVTC được duyệt6bình
153Bình cứu hỏa CO2 MT5 5kgTheo TKBVTC được duyệt6bình
154Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo TKBVTC được duyệt2bộ
155Giá đỡ hộp nhôm kính đặt bình chữa cháy, Kích thước: 500x700x250Theo TKBVTC được duyệt2bộ
B NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo TKBVTC được duyệt0,297100m3
2Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được duyệt8,724m3
3Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo TKBVTC được duyệt8,321m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt8,3791m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt3,1791m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,011 tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,2131 tấn
8Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được duyệt0,122100m2
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Theo TKBVTC được duyệt0,9361m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,0291 tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,1461 tấn
12Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được duyệt0,187100m2
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt5,6071m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,2371 tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,4911 tấn
16Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC được duyệt0,77100m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,2241m3
18Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, móng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt1,4331m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, móng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,0721 tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,1011 tấn
21Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, móng nước, tấm đanTheo TKBVTC được duyệt0,217100m2
22Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo TKBVTC được duyệt18,0081m3
23Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC được duyệt0,429tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC được duyệt0,429tấn
25Lợp mái, che tường bằng tôn sinh thái hợp kim nhôm nhựaTheo TKBVTC được duyệt0,853100m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt10,1251m2
27Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt105,7841m2
28Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt139,1731m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt12,7261m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được duyệt77,626m2
31Láng sê nô, mái hắt, móng nước, chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo TKBVTC được duyệt13,551m2
32Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt113,11m
33Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt31,11m
34Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Theo TKBVTC được duyệt78,7231m2
35ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch Theo TKBVTC được duyệt52,741m2
36Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa hệ 93 dày 2mm, kính 6,38mm (phụ kiện hoàn thiện)Theo TKBVTC được duyệt9,82m2
37Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính 6,38mm (phụ kiện hoàn thiện)Theo TKBVTC được duyệt10,8m2
38SX vách kính khung nhôm xingfa hệ 55 dày1.4mm, kính 6,38mmTheo TKBVTC được duyệt4,2m2
39SXLD Cửa tủ bếp (hoàn thiện)Theo TKBVTC được duyệt2,25m2
40SXLD hoa bảo vệ bằng inox304 cửa sổ theo thiết kếTheo TKBVTC được duyệt15m2
41SXLD trần la phong nhựa khung xương nổiTheo TKBVTC được duyệt68,853m2
42Lát đá bếpTheo TKBVTC được duyệt4,9611m2
43Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngTheo TKBVTC được duyệt224,8851m2
44Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnTheo TKBVTC được duyệt62,2121m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được duyệt95,0721m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được duyệt192,0251m2
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmTheo TKBVTC được duyệt0,168100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo TKBVTC được duyệt8cái
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo TKBVTC được duyệt10,92100m3
50SXLD cấu kiện bi D100 (Bể thải)Theo TKBVTC được duyệt11cái
51SXLD nắp đậyTheo TKBVTC được duyệt3cái
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC được duyệt11cái
53Lắp đặt các loại sứ hạ th?, Loại 2 sứTheo TKBVTC được duyệt1sứ
54Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, chiều dài ống Theo TKBVTC được duyệt1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo TKBVTC được duyệt1cái
56Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1Theo TKBVTC được duyệt71 cái
57Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôiTheo TKBVTC được duyệt81 cái
58Bộ đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDTU09R 18W, dài 1,2mTheo TKBVTC được duyệt5cái
59Bộ đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDTU09R 9W, 0,6mTheo TKBVTC được duyệt1cái
60Bộ đèn LED (D LN04L/7W)-S ốp trầnTheo TKBVTC được duyệt1cái
61Lắp đặt quạt điện, quạt treo tườngTheo TKBVTC được duyệt2cái
62Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trầnTheo TKBVTC được duyệt3cái
63Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo TKBVTC được duyệt80m
64Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo TKBVTC được duyệt26m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Theo TKBVTC được duyệt16m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Theo TKBVTC được duyệt20m
67Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Theo TKBVTC được duyệt40m
68Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Theo TKBVTC được duyệt8hộp
69Tủ điệnTheo TKBVTC được duyệt1cái
70Bếp ga Sunhouse SHB 2011ATheo TKBVTC được duyệt3cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mmTheo TKBVTC được duyệt0,07100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmTheo TKBVTC được duyệt0,09100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mmTheo TKBVTC được duyệt0,003100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mmTheo TKBVTC được duyệt0,45100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo TKBVTC được duyệt2cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo TKBVTC được duyệt4cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo TKBVTC được duyệt2cái
78Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp móng sông, đường kính cút 25mmTheo TKBVTC được duyệt6cái
79Lắp đặt Tê nhựa d=25mmTheo TKBVTC được duyệt4cái
80Lắp đặt trúm nhựa 25/32mmTheo TKBVTC được duyệt1cái
81Van bi nhựa d=25mmTheo TKBVTC được duyệt1cái
82Van bi nhựa d=32mmTheo TKBVTC được duyệt1cái
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVTC được duyệt5bộ
84Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo TKBVTC được duyệt1cái
85Lắp đặt chậu rửa Inox304 3 hộc Gorlde GD-5631, dày 1mm. Đài LoanTheo TKBVTC được duyệt1bộ
86Lắp đặt chậu rửa Inox304 2 hộc Gorlde GD-931, dày 1mm. Đài LoanTheo TKBVTC được duyệt1bộ
C TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo TKBVTC được duyệt1,186100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt0,171100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo TKBVTC được duyệt141,5281m3
4Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo TKBVTC được duyệt14,3451m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC được duyệt79,0671m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo TKBVTC được duyệt0,036100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo TKBVTC được duyệt0,081100m3
8Thi công tầng lọc cátTheo TKBVTC được duyệt0,144100m3
9SXLD ống nước fi 60 dày 2.3lyTheo TKBVTC được duyệt33,6m
10Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt19,1611m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,4211 tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt1,111 tấn
13Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC được duyệt0,55100m2
14Làm và thả rọ đá, Loại rọ 2x1x0,5m, trên cạnTheo TKBVTC được duyệt1151 rọ
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo TKBVTC được duyệt0,499100m3
16Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được duyệt6,591m3
17Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt3,9181m3
18Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt101m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,2921 tấn
20Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được duyệt0,489100m2
21Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Theo TKBVTC được duyệt4,6521m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,1531 tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,4461 tấn
24Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được duyệt0,587100m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt0,009100m3
26Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo TKBVTC được duyệt7,141m3
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt0,364100m3
28Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt9,4661m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,3631 tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,6731 tấn
31Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC được duyệt1,05100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt1,351m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơnTheo TKBVTC được duyệt0,213tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được duyệt0,168100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Theo TKBVTC được duyệt140cái
36Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo TKBVTC được duyệt7,2741m3
37Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC được duyệt3,5551m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt8,151m2
39ốp đá rối graniteTheo TKBVTC được duyệt8,15m2
40Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt126,5041m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt25,9491m2
42Đắp phào k?p, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt17,61m
43Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt48,41m
44Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt176,761m2
45ốP đá granite 100x200Theo TKBVTC được duyệt47,6
46ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng InoxTheo TKBVTC được duyệt24,4161m2
47Dán tấm alu alcorest dày 4mm, phủ nhôm0.21mm bảng tên trườngTheo TKBVTC được duyệt6,86m2
48Chữ inox bản tên trường theo thiết kếTheo TKBVTC được duyệt1bộ
49Vẽ tranh tường ngoài đoạn AB và CDTheo TKBVTC được duyệt40,625m2
50GCLD hoàn thiện cửa cổng bằng inox304 theo thiết kếTheo TKBVTC được duyệt15,96m2
51Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngTheo TKBVTC được duyệt78,9041m2
52Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnTheo TKBVTC được duyệt202,7091m2
53Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được duyệt281,6131m2
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo TKBVTC được duyệt0,612100m3
55Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được duyệt8,576m3
56Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt4,621m3
57Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt10,6921m3
58Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,3321 tấn
59Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được duyệt0,574100m2
60Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Theo TKBVTC được duyệt4,0921m3
61Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,1151 tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,4231 tấn
63Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được duyệt0,819100m2
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt0,013100m3
65Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo TKBVTC được duyệt12,2611m3
66Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt0,465100m3
67Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt7,181m3
68Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,2251 tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,641 tấn
70Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC được duyệt1,261100m2
71Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo TKBVTC được duyệt4,1991m3
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt3,6511m3
73Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơnTheo TKBVTC được duyệt1,071tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được duyệt0,953100m2
75Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Theo TKBVTC được duyệt851cái
76Bu lông fi 12 liên kết lam LBT với giằng GLTheo TKBVTC được duyệt1.702cái
77Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt73,0261m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt50,161m2
79Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt392,0581m2
80Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngTheo TKBVTC được duyệt73,0261m2
81Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnTheo TKBVTC được duyệt442,2181m2
82Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được duyệt515,2441m2
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo TKBVTC được duyệt0,036100m3
84Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được duyệt2,051m3
85Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt0,4051m3
86Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được duyệt0,017100m2
87Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt3,7041m3
88Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,0681 tấn
89Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,3191 tấn
90Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được duyệt0,6100m2
91Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC được duyệt4,5571m3
92Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo TKBVTC được duyệt1,231m3
93Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo TKBVTC được duyệt3,0131m3
94Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt2,1821m3
95Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,3951 tấn
96Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC được duyệt0,999100m2
97Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt59,9351m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt35,8991m2
99Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo TKBVTC được duyệt77,6771m2
100Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngTheo TKBVTC được duyệt59,9351m2
101Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnTheo TKBVTC được duyệt113,5761m2
102Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được duyệt173,5111m2
D SÂN VƯỜN
1Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được duyệt6,216m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC được duyệt182,551m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt154,3271m3
4Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày Theo TKBVTC được duyệt1,572100m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch xi móngTheo TKBVTC được duyệt1.825,51m2
6Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được duyệt0,615m3
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt0,6151m3
8Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo TKBVTC được duyệt2,0511m3
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt0,0341m3
10Lát đá bậc tam cấpTheo TKBVTC được duyệt9,9161m2
11GCLD bản mã mạ kẽm chân trụ cờ KT: 300x300x12Theo TKBVTC được duyệt1cái
12Bu lông D18 L=400mmTheo TKBVTC được duyệt4cái
13GCLD trụ cờ bằng inox304 theo thiết kếTheo TKBVTC được duyệt1trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.544219E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công phần lớn khối lượng (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực và có tên trên hệ thống mạng); Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị xây lắp ≥ 3,65 tỷ đồng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải công chứng (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc)33
2 Kỹ thuật thi công 3 01 kỹ sư xây dựng dân dụng đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự; 01 kỹ sư điện đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự; 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải công chứng (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong quá trình thi công 1 Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: 0,80 m3 Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)1
2 Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW Còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 tấn Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)2
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->