Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 15:16:00 đến ngày 2021-03-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,147,398,093 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.544219E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công phần lớn khối lượng (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực và có tên trên hệ thống mạng); Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị xây lắp ≥ 3,65 tỷ đồng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải công chứng (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự; 01 kỹ sư điện đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự; 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải công chứng (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được duyệt | 4,453 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 17,256 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 73,33 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 1,238 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,482 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 2,439 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1,343 | 1 tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,55 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 46,299 | 1m3 |
| 11 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 28,587 | 1m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 44,508 | 1m2 |
| 13 | Lớp than xỉ bể lọc dày 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,336 | m3 |
| 14 | Lớp than củi bể lọc dày 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,336 | m3 |
| 15 | Lớp đá 2x4 dày 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,336 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,586 | 1m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Theo TKBVTC được duyệt | 0,126 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Theo TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 11,384 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 1,009 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,293 | 1 tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 1,129 | 1 tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo TKBVTC được duyệt | 20,347 | 1m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo TKBVTC được duyệt | 12,24 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 1,842 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,375 | 1 tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,627 | 1 tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | Theo TKBVTC được duyệt | 1,847 | 1 tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 28,077 | 1m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 2,147 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,564 | 1 tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 2,662 | 1 tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | Theo TKBVTC được duyệt | 0,995 | 1 tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 47,789 | 1m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, móng nước, tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 5,45 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 2,866 | 1 tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,704 | 1m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,057 | 1 tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Theo TKBVTC được duyệt | 0,378 | 1 tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường | Theo TKBVTC được duyệt | 0,229 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, móng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 6,538 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, móng nước, tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 1,157 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, móng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,248 | 1 tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, móng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Theo TKBVTC được duyệt | 0,496 | 1 tấn |
| 46 | Ngâm nước XM chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 | Theo TKBVTC được duyệt | 63,84 | m2 |
| 47 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo TKBVTC được duyệt | 6,75 | 1m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo TKBVTC được duyệt | 73,845 | 1m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo TKBVTC được duyệt | 6,923 | 1m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày 7.5cm, chiều cao | Theo TKBVTC được duyệt | 0,484 | 1m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày 7.5cm, chiều cao | Theo TKBVTC được duyệt | 16,738 | 1m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo TKBVTC được duyệt | 6,737 | 1m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo TKBVTC được duyệt | 3,916 | 1m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC được duyệt | 1,886 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ | Theo TKBVTC được duyệt | 1,886 | tấn |
| 56 | Lợp mái, che tường bằng tôn sinh thái hợp kim nhôm nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 2,938 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo TKBVTC được duyệt | 5,755 | 1m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 48,99 | 1m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVTC được duyệt | 23,848 | 1m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TKBVTC được duyệt | 30,583 | 1m2 |
| 61 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 229,44 | 1m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 33,06 | 1m2 |
| 63 | Quét nước xi móng 2 nước | Theo TKBVTC được duyệt | 23,46 | 1m2 |
| 64 | ốp đá granite (đá rối) chân móng | Theo TKBVTC được duyệt | 9,6 | m2 |
| 65 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 197,231 | 1m2 |
| 66 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 724,339 | 1m2 |
| 67 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 214,7 | 1m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 76,77 | 1m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 115,7 | 1m2 |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, móng nước, chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 14 | 1m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 22,9 | 1m2 |
| 72 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 545 | 1m2 |
| 73 | Bả xi móng váo cấu kiện bê tông | Theo TKBVTC được duyệt | 975,07 | 1m2 |
| 74 | Đắp phào k?p, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 94,7 | 1m |
| 75 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 204,9 | 1m |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, móng nước, chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 60,96 | 1m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo TKBVTC được duyệt | 1.014,265 | 1m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC được duyệt | 975,07 | 1m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 1.562,664 | 1m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 426,671 | 1m2 |
| 81 | SXLD cầu chắn rác inox304 D90 | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,74 | 100m |
| 83 | SXLD ống nước tràn fi 21 | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mm | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 85 | SXLD ống nước thông dầm fi 34 | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | m |
| 86 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch (600x600)mm | Theo TKBVTC được duyệt | 410,044 | 1m2 |
| 87 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch (300x600)mm | Theo TKBVTC được duyệt | 191,694 | 1m2 |
| 88 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch (300x300)mm | Theo TKBVTC được duyệt | 31,348 | 1m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa hệ 93 dày 2mm, kính 6,38mm (phụ kiện hoàn thiện) | Theo TKBVTC được duyệt | 46,48 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính 6,38mm (phụ kiện hoàn thiện) | Theo TKBVTC được duyệt | 67,8 | m2 |
| 91 | SX vách kính khung nhôm xingfa hệ 55 dày1.4mm, kính 6,38mm | Theo TKBVTC được duyệt | 6,8 | m2 |
| 92 | SX hoa sắt cửa sổ bằng inox304 theo thiết kế | Theo TKBVTC được duyệt | 64,8 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa bảo vệ cửa | Theo TKBVTC được duyệt | 64,8 | 1m2 |
| 94 | Lan can inox304 hành lang theo thiết kế | Theo TKBVTC được duyệt | 17,6 | m |
| 95 | GCLD lan can tay vịn cầu thang gỗ nhóm II, song tiện gỗ nhóm II, sơn PU hoàn thiện | Theo TKBVTC được duyệt | 10,7 | m |
| 96 | GCLD trụ đề lan can cầu thang cao1,1m, gỗ nhóm II, sơn PU hoàn thiện | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | trụ |
| 97 | GCLD khung inox304 đoạn trục 7-8 theo thiết kế | Theo TKBVTC được duyệt | 3,58 | m2 |
| 98 | LD tấm compact dày 12mm vách ngăn khu vệ sinh | Theo TKBVTC được duyệt | 9,19 | m2 |
| 99 | ốp đá mặt trước trục A KT: 100x200 | Theo TKBVTC được duyệt | 11,968 | m2 |
| 100 | GCLD trụ thép ốp alu theo thiết kế sảnh | Theo TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 101 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 9,84 | 1m3 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVTC được duyệt | 4,914 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC được duyệt | 5,227 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt các loại sứ hạ th?, Loại 2 sứ | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | sứ |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | 1 cái |
| 107 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | 1 cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần | Theo TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Theo TKBVTC được duyệt | 22 | 1 cái |
| 110 | Lắp đặt đ?n led tube Điện Quang led LEDTU09R 1,2m, 18W | Theo TKBVTC được duyệt | 37 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đ?n led tube Điện Quang led LEDTU09R 0,6m, 18W | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đ?n ốp trần led (D LN 03L 270/14W)-SS | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây | Theo TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo TKBVTC được duyệt | 450 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo TKBVTC được duyệt | 1.800 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Theo TKBVTC được duyệt | 46 | hộp |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, móng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Theo TKBVTC được duyệt | 900 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, móng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Theo TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 120 | Lắp đặt tủ điện | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 121 | SXLD Van nhựa 1 chiều fi 27 | Theo TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 122 | SXLD Van nhựa 2 chiều fi 34 | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 20mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,52 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp móng sông, đường kính cút 20mm | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp móng sông, đường kính cút 25mm | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp móng sông, đường kính cút 32mm | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp móng sông, đường kính cút 50mm | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp móng sông, đường kính cút 67mm | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp móng sông, đường kính cút 100mm | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60mm | Theo TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mm | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=21mm | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt Lavabo tráng men tốt | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 139 | Bộ thoát Lavabo chữ P lavabo nhựa cacar BF405P | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chớp thông hơi D60 | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt tê vòi xịt cầu dây mềm Viglacera VG826 | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt sô nhựa 16 lít Duy Tân+ ca nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 150 | Xây hoàn thiện hộp bảo vệ máy bơm | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Máy bơm 1Hp Panasonic GP-10HCN1 Indonesia | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 152 | Bình cứu hỏa MFZ4 loại 4kg | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | bình |
| 153 | Bình cứu hỏa CO2 MT5 5kg | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | bình |
| 154 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 155 | Giá đỡ hộp nhôm kính đặt bình chữa cháy, Kích thước: 500x700x250 | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,297 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 8,724 | m3 |
| 3 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 8,32 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 8,379 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 3,179 | 1m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,01 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,213 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo TKBVTC được duyệt | 0,936 | 1m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,029 | 1 tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,146 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 0,187 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 5,607 | 1m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,237 | 1 tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,491 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,77 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,224 | 1m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, móng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,433 | 1m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, móng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,072 | 1 tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,101 | 1 tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, móng nước, tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 0,217 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo TKBVTC được duyệt | 18,008 | 1m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,429 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,429 | tấn |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn sinh thái hợp kim nhôm nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 0,853 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 10,125 | 1m2 |
| 27 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 105,784 | 1m2 |
| 28 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 139,173 | 1m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 12,726 | 1m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 77,626 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, móng nước, chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 13,55 | 1m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 113,1 | 1m |
| 33 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 31,1 | 1m |
| 34 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch | Theo TKBVTC được duyệt | 78,723 | 1m2 |
| 35 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch | Theo TKBVTC được duyệt | 52,74 | 1m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa hệ 93 dày 2mm, kính 6,38mm (phụ kiện hoàn thiện) | Theo TKBVTC được duyệt | 9,82 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính 6,38mm (phụ kiện hoàn thiện) | Theo TKBVTC được duyệt | 10,8 | m2 |
| 38 | SX vách kính khung nhôm xingfa hệ 55 dày1.4mm, kính 6,38mm | Theo TKBVTC được duyệt | 4,2 | m2 |
| 39 | SXLD Cửa tủ bếp (hoàn thiện) | Theo TKBVTC được duyệt | 2,25 | m2 |
| 40 | SXLD hoa bảo vệ bằng inox304 cửa sổ theo thiết kế | Theo TKBVTC được duyệt | 15 | m2 |
| 41 | SXLD trần la phong nhựa khung xương nổi | Theo TKBVTC được duyệt | 68,853 | m2 |
| 42 | Lát đá bếp | Theo TKBVTC được duyệt | 4,961 | 1m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo TKBVTC được duyệt | 224,885 | 1m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC được duyệt | 62,212 | 1m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 95,072 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 192,025 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,168 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được duyệt | 10,92 | 100m3 |
| 50 | SXLD cấu kiện bi D100 (Bể thải) | Theo TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 51 | SXLD nắp đậy | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại sứ hạ th?, Loại 2 sứ | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | sứ |
| 54 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, chiều dài ống | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Theo TKBVTC được duyệt | 7 | 1 cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | 1 cái |
| 58 | Bộ đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDTU09R 18W, dài 1,2m | Theo TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Bộ đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDTU09R 9W, 0,6m | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Bộ đèn LED (D LN04L/7W)-S ốp trần | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo TKBVTC được duyệt | 26 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây | Theo TKBVTC được duyệt | 16 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây | Theo TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Theo TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | hộp |
| 69 | Tủ điện | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Bếp ga Sunhouse SHB 2011A | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp móng sông, đường kính cút 25mm | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa d=25mm | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt trúm nhựa 25/32mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Van bi nhựa d=25mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Van bi nhựa d=32mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa Inox304 3 hộc Gorlde GD-5631, dày 1mm. Đài Loan | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa Inox304 2 hộc Gorlde GD-931, dày 1mm. Đài Loan | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được duyệt | 1,186 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 141,528 | 1m3 |
| 4 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 14,345 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC được duyệt | 79,067 | 1m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc cát | Theo TKBVTC được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 9 | SXLD ống nước fi 60 dày 2.3ly | Theo TKBVTC được duyệt | 33,6 | m |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 19,161 | 1m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,421 | 1 tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 1,11 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,55 | 100m2 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, Loại rọ 2x1x0,5m, trên cạn | Theo TKBVTC được duyệt | 115 | 1 rọ |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,499 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 6,591 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 3,918 | 1m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | 1m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,292 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 0,489 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo TKBVTC được duyệt | 4,652 | 1m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,153 | 1 tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,446 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 0,587 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 26 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 7,14 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,364 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 9,466 | 1m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,363 | 1 tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,673 | 1 tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 1,05 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,35 | 1m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Theo TKBVTC được duyệt | 0,213 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Theo TKBVTC được duyệt | 140 | cái |
| 36 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo TKBVTC được duyệt | 7,274 | 1m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC được duyệt | 3,555 | 1m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 8,15 | 1m2 |
| 39 | ốp đá rối granite | Theo TKBVTC được duyệt | 8,15 | m2 |
| 40 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 126,504 | 1m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 25,949 | 1m2 |
| 42 | Đắp phào k?p, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 17,6 | 1m |
| 43 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 48,4 | 1m |
| 44 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 176,76 | 1m2 |
| 45 | ốP đá granite 100x200 | Theo TKBVTC được duyệt | 47,6 | |
| 46 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Theo TKBVTC được duyệt | 24,416 | 1m2 |
| 47 | Dán tấm alu alcorest dày 4mm, phủ nhôm0.21mm bảng tên trường | Theo TKBVTC được duyệt | 6,86 | m2 |
| 48 | Chữ inox bản tên trường theo thiết kế | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Vẽ tranh tường ngoài đoạn AB và CD | Theo TKBVTC được duyệt | 40,625 | m2 |
| 50 | GCLD hoàn thiện cửa cổng bằng inox304 theo thiết kế | Theo TKBVTC được duyệt | 15,96 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo TKBVTC được duyệt | 78,904 | 1m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC được duyệt | 202,709 | 1m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 281,613 | 1m2 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,612 | 100m3 |
| 55 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 8,576 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 4,62 | 1m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 10,692 | 1m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,332 | 1 tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 0,574 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo TKBVTC được duyệt | 4,092 | 1m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,115 | 1 tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,423 | 1 tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 0,819 | 100m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 65 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 12,261 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,465 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 7,18 | 1m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,225 | 1 tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,64 | 1 tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 1,261 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo TKBVTC được duyệt | 4,199 | 1m3 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,651 | 1m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Theo TKBVTC được duyệt | 1,071 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được duyệt | 0,953 | 100m2 |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Theo TKBVTC được duyệt | 851 | cái |
| 76 | Bu lông fi 12 liên kết lam LBT với giằng GL | Theo TKBVTC được duyệt | 1.702 | cái |
| 77 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 73,026 | 1m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 50,16 | 1m2 |
| 79 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 392,058 | 1m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo TKBVTC được duyệt | 73,026 | 1m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC được duyệt | 442,218 | 1m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 515,244 | 1m2 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 84 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 2,051 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,405 | 1m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 3,704 | 1m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,068 | 1 tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,319 | 1 tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC được duyệt | 4,557 | 1m3 |
| 92 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,23 | 1m3 |
| 93 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo TKBVTC được duyệt | 3,013 | 1m3 |
| 94 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,182 | 1m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,395 | 1 tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,999 | 100m2 |
| 97 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 59,935 | 1m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 35,899 | 1m2 |
| 99 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 77,677 | 1m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo TKBVTC được duyệt | 59,935 | 1m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC được duyệt | 113,576 | 1m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 173,511 | 1m2 |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 6,216 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 182,55 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 154,327 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày | Theo TKBVTC được duyệt | 1,572 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch xi móng | Theo TKBVTC được duyệt | 1.825,5 | 1m2 |
| 6 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,615 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,615 | 1m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo TKBVTC được duyệt | 2,051 | 1m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,034 | 1m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVTC được duyệt | 9,916 | 1m2 |
| 11 | GCLD bản mã mạ kẽm chân trụ cờ KT: 300x300x12 | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Bu lông D18 L=400mm | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 13 | GCLD trụ cờ bằng inox304 theo thiết kế | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.544219E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công phần lớn khối lượng (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực và có tên trên hệ thống mạng); Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị xây lắp ≥ 3,65 tỷ đồng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải công chứng (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự; 01 kỹ sư điện đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự; 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải công chứng (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong quá trình thi công | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: 0,80 m3 | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 tấn | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi