Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 10:03:00 đến ngày 2021-03-11 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,499,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LỚP HỌC, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,3698 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 219,64 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 31,192 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 7,37 | m3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,4524 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,635 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tràm L=5m, đk ngọn >=4,2cm | 76,275 | 100m | |
| 8 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | 6,102 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3888 | 100m2 | |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8,202 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,202 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2916 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,1365 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,3458 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6084 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0743 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5618 | tấn | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,042 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7872 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1402 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6521 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,904 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,3776 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2465 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1428 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,332 | m3 | |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 158,04 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | 1,1196 | tấn | |
| 29 | Lót tấm nilong làm lớp cách ly | 3,731 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 37,31 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,1232 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1371 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7918 | tấn | |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,616 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,3776 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1688 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8637 | tấn | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,332 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6812 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,62 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,54 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0541 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2481 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3144 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 20,9568 | m3 | |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 1,1395 | tấn | |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,1395 | tấn | |
| 50 | Gia công giằng mái thép | 1,9321 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9321 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 189,12 | 1m2 | |
| 53 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,383 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 209,98 | m2 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 31,96 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 169 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 453,7 | m2 | |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 152,322 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | 606,2 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 152,322 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 169 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 437,2 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | 152,322 | m2 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 73,8 | m2 | |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 73,8 | m2 | |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 107 | m | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45 ly | 4,1 | 100m2 | |
| 68 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm | 336,2 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50cm, XM PCB40 | 379,25 | m2 | |
| 70 | SX Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | 36,3 | m2 | |
| 71 | SX Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | 16,8 | m2 | |
| 72 | SX Lắp dựng lam gió khung sắt kính | 19,2 | m2 | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 144,6 | 1m2 | |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 30 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2,5mm2 | 400 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 4mm2 | 250 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 6mm2 | 200 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 850 | m | |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi | 15 | cái | |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 10 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 82 | Lắp đặt quạt trần đảo | 15 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cầu dao tổng | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | 0,552 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 250mm | 0,75 | 100m | |
| 87 | Lót tấm nilong làm lớp cách ly | 3,69 | 100m2 | |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 42,9 | m3 | |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 15,308 | 100m2 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,66 | 100m3 | |
| 3 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 2,2962 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 39,5336 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi