Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231974-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210202297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 14:28:00 đến ngày 2021-03-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,010,987,762 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO MÁI, CHỐNG THẤM SÊ NÔ NHÀ ĐA NĂNG
1 Đục nhám mặt bê tông chương V, phần 2 của E-HSMT 67,78 m2
2 Bê tông thành ngăn nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,32 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành ngăn nước chương V, phần 2 của E-HSMT 0,032 100 m2
4 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,924 m3
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2cm) vữa XM Mác 100 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 67,78 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng chương V, phần 2 của E-HSMT 67,78 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,332 m3
8 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,065 tấn
9 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,994 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,065 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,994 tấn
12 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,744 100 m2
B SƠN SỬA NHÀ ĐA NĂNG, THAY THẾ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà chương V, phần 2 của E-HSMT 155,465 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà chương V, phần 2 của E-HSMT 247,008 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà chương V, phần 2 của E-HSMT 24,1 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà chương V, phần 2 của E-HSMT 65,16 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,331 m2
6 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà chương V, phần 2 của E-HSMT 157,796 m2
7 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà chương V, phần 2 của E-HSMT 247,008 m2
8 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà chương V, phần 2 của E-HSMT 24,1 m2
9 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà chương V, phần 2 của E-HSMT 65,16 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 373,92 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 181,896 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại chương V, phần 2 của E-HSMT 51,78 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 51,78 m2
14 Tháo bỏ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng chương V, phần 2 của E-HSMT 1 C.kiện
15 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần loại tốt chương V, phần 2 của E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED chương V, phần 2 của E-HSMT 17 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn sát trần bóng LED chương V, phần 2 của E-HSMT 9 bộ
18 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn chương V, phần 2 của E-HSMT 300 m
19 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 chương V, phần 2 của E-HSMT 280 m
20 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 chương V, phần 2 của E-HSMT 180 m
21 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 chương V, phần 2 của E-HSMT 100 m
22 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt chương V, phần 2 của E-HSMT 11 cái
23 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn chương V, phần 2 của E-HSMT 37 cái
24 Lắp đặt tủ aptomat chương V, phần 2 của E-HSMT 3 hộp
25 Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện chương V, phần 2 của E-HSMT 1 hộp
26 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe chương V, phần 2 của E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe chương V, phần 2 của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 1 - 3 thiết bị chương V, phần 2 của E-HSMT 8 cái
C HỆ THỐNG LAVABO RỬA TAY
1 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,12 m3
2 Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 11,2 m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,288 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương V, phần 2 của E-HSMT 0,032 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,029 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,728 m3
7 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 5,789 m2
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán chương V, phần 2 của E-HSMT 8,872 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 5,44 m2
10 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,8 m2
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường chương V, phần 2 của E-HSMT 5,44 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần chương V, phần 2 của E-HSMT 0,8 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 6,24 m2
14 Lắp đặt chậu rửa lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 8 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 8 bộ
16 Zaco lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 8 sợi
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,5 100 m
18 Van khóa bướm đồng D34/27 chương V, phần 2 của E-HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,08 100 m
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm chương V, phần 2 của E-HSMT 7 cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm chương V, phần 2 của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,08 100 m
23 Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 21mm chương V, phần 2 của E-HSMT 8 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,09 100 m
25 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 8 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,08 100 m
28 Lắp đặt xi phong + bộ ấn xả lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 8 bộ
D NÂNG CẤP MÁI CHE SÂN KHẤU
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,941 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 4,627 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,403 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 4,188 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,009 100 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,672 m3
7 Lát gạch sân gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 dày 30 chương V, phần 2 của E-HSMT 6,72 m2
8 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm chương V, phần 2 của E-HSMT 1,294 tấn
9 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,866 tấn
10 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,571 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 1,294 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,866 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,571 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 229,721 m2
15 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung gắn tấm alu chương V, phần 2 của E-HSMT 0,437 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, hệ khung gắn tấm alu chương V, phần 2 của E-HSMT 0,437 tấn
17 Gia công lắp dựng tấm alu 5 mặt chương V, phần 2 của E-HSMT 130,092 m2
18 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm dập cong chương V, phần 2 của E-HSMT 1,449 100 m2
19 Bulong neo 8.8, D16, L=400 chương V, phần 2 của E-HSMT 104 Cái
E NCSC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 8,64 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 1,506 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,554 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,758 m3
5 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,312 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột chương V, phần 2 của E-HSMT 0,048 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống chương V, phần 2 của E-HSMT 0,062 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,059 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,071 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,232 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống chương V, phần 2 của E-HSMT 0,245 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,046 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,249 tấn
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,081 100 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,592 m3
16 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,304 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sảnh vệ sinh chương V, phần 2 của E-HSMT 0,007 100 m2
F NCSC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,94 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,188 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,034 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,114 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,546 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,185 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,045 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,148 tấn
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,321 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan chương V, phần 2 của E-HSMT 0,394 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,183 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,957 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 14,077 m3
14 Gia công lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly chương V, phần 2 của E-HSMT 16,62 m2
G NCSC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép mạ kẽm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,212 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,212 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4 mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,321 100 m2
4 Đóng trần tôn lạnh dày 0.25 mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,281 100 m2
5 Chỉ trần nhôm chương V, phần 2 của E-HSMT 30 m
6 Gia công lắp dựng máng xối tôn phẳng chương V, phần 2 của E-HSMT 8 m
H NCSC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18 m2 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 80,4 m2
2 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 31,38 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 65,36 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 47,08 m2
5 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 7,44 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 6,78 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 39,444 m2
8 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 73,2 m
9 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà chương V, phần 2 của E-HSMT 65,36 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà chương V, phần 2 của E-HSMT 47,08 m2
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà chương V, phần 2 của E-HSMT 53,664 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 47,08 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 119,024 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 27,702 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng chương V, phần 2 của E-HSMT 27,702 m2
16 Đắp bánh ú trên tường chắn mái chương V, phần 2 của E-HSMT 7 Cái
I NCSC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED chương V, phần 2 của E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm chương V, phần 2 của E-HSMT 50 m
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây chương V, phần 2 của E-HSMT 4 hộp
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 chương V, phần 2 của E-HSMT 60 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 chương V, phần 2 của E-HSMT 30 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 chương V, phần 2 của E-HSMT 20 m
7 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị chương V, phần 2 của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt chương V, phần 2 của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe chương V, phần 2 của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần chương V, phần 2 của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt Dimer quạt trần đảo chương V, phần 2 của E-HSMT 2 cái
J NCSC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,2 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,4 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,12 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,24 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,14 100 m
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm chương V, phần 2 của E-HSMT 10 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm chương V, phần 2 của E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 13 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm chương V, phần 2 của E-HSMT 9 cái
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm chương V, phần 2 của E-HSMT 7 cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm chương V, phần 2 của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm chương V, phần 2 của E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm chương V, phần 2 của E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm chương V, phần 2 của E-HSMT 9 cái
18 Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 21mm chương V, phần 2 của E-HSMT 13 cái
19 Van khóa nhựa D34/27 chương V, phần 2 của E-HSMT 1 Cái
20 Lắp đặt vòi rửa đồng chương V, phần 2 của E-HSMT 2 bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt chương V, phần 2 của E-HSMT 5 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nam chương V, phần 2 của E-HSMT 2 bộ
23 Lắp đặt phễu thu sàn inox chương V, phần 2 của E-HSMT 8 cái
24 Lắp đặt chậu rửa lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 4 bộ
25 Lắp đặt bộ nhấn xả tiểu nam chương V, phần 2 của E-HSMT 2 bộ
26 Lắp đặt xi phông tiểu nam chương V, phần 2 của E-HSMT 2 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 4 bộ
28 Zaco lavabo, tiểu nam, xí bệt chương V, phần 2 của E-HSMT 9 sợi
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh chương V, phần 2 của E-HSMT 5 cái
30 Lắp đặt xi phông + bộ xả lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 4 bộ
31 Lắp đặt gương soi chương V, phần 2 của E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt cầu chắn rác inox chương V, phần 2 của E-HSMT 4 cái
K NCSC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 11,867 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,372 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,188 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4,5x9x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,673 m3
5 Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 16,32 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,428 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương V, phần 2 của E-HSMT 0,037 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,033 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg chương V, phần 2 của E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,02 100 m
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 2 cái
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,001 100 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,002 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,002 100 m3
15 Than củi làm tầng lọc chương V, phần 2 của E-HSMT 5 kg
L MÁI CHE VÀ ĐƯỜNG RA NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,216 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 1,901 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,173 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,4 m3
5 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,212 tấn
6 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,475 tấn
7 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,525 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 0,212 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,475 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,525 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 65,297 m2
12 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,288 m3
13 Lát gạch nền gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 dày 30 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,88 m2
14 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm đuôi mái uốn cong chương V, phần 2 của E-HSMT 1,009 100 m2
15 Bulong neo 8.8, D16, l=400 chương V, phần 2 của E-HSMT 32 cái
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,004 100 m3
17 Máng xối tôn dập sẵn chương V, phần 2 của E-HSMT 26,1 m
M SỬA CHỮA THAY HỆ THỐNG CỬA 03 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công chương V, phần 2 của E-HSMT 9,24 m2
2 Gia công lắp dựng cửa khung nhôm xingfa, thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện cửa kinlong chương V, phần 2 của E-HSMT 9,24 m2
N ĐỔ ĐẤT, LÀM SÂN BÊ TÔNG, LÀM ĐAN MƯƠNG
1 Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 2,269 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 2,269 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 2,269 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,269 100 m3
5 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 11,96 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,864 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,081 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương V, phần 2 của E-HSMT 0,06 100 m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg chương V, phần 2 của E-HSMT 36 cái
O GIẾNG ĐÀO
1 Đào giếng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III chương V, phần 2 của E-HSMT 5,652 m3 đất nguyên thổ
2 Đào giếng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV chương V, phần 2 của E-HSMT 11,304 m3 đất nguyên thổ
3 Bi giếng + thả bi giếng D=1m, dày 60, l=0.5 m chương V, phần 2 của E-HSMT 30 C.kiện
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,123 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,007 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương V, phần 2 của E-HSMT 0,004 100 m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg chương V, phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Chèn cát quanh giếng chương V, phần 2 của E-HSMT 22,278 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,532 m3
10 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,146 m3
11 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 3,592 m2
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2,5mm2 chương V, phần 2 của E-HSMT 60 m
13 Tạm tính bơm chìm 2HP chương V, phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
14 Tạm tính dây cáp treo bơm chương V, phần 2 của E-HSMT 17 m
15 Lắp đặt ống nhựa đen D4 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,25 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->