Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210231974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210202297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 14:28:00 đến ngày 2021-03-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,010,987,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MÁI, CHỐNG THẤM SÊ NÔ NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | chương V, phần 2 của E-HSMT | 67,78 | m2 |
| 2 | Bê tông thành ngăn nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành ngăn nước | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,032 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2cm) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 67,78 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 67,78 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,994 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,994 | tấn |
| 12 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,744 | 100 m2 |
| B | SƠN SỬA NHÀ ĐA NĂNG, THAY THẾ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 155,465 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 247,008 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24,1 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 65,16 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,331 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 157,796 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 247,008 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24,1 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 65,16 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 373,92 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 181,896 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 51,78 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 51,78 | m2 |
| 14 | Tháo bỏ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | C.kiện |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần loại tốt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | chương V, phần 2 của E-HSMT | 17 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn sát trần bóng LED | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 280 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 37 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ aptomat | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 1 - 3 thiết bị | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| C | HỆ THỐNG LAVABO RỬA TAY | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,032 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,789 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8,872 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Zaco lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | sợi |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 18 | Van khóa bướm đồng D34/27 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt xi phong + bộ ấn xả lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| D | NÂNG CẤP MÁI CHE SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,941 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,627 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,188 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,009 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 dày 30 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,294 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,866 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,571 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,294 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,866 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,571 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 229,721 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung gắn tấm alu | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, hệ khung gắn tấm alu | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng tấm alu 5 mặt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 130,092 | m2 |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm dập cong | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,449 | 100 m2 |
| 19 | Bulong neo 8.8, D16, L=400 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 104 | Cái |
| E | NCSC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8,64 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,506 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,758 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,048 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,062 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,232 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,245 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,081 | 100 m3 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sảnh vệ sinh | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,007 | 100 m2 |
| F | NCSC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,188 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,546 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,185 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,321 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,394 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,957 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 14,077 | m3 |
| 14 | Gia công lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16,62 | m2 |
| G | NCSC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4 mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,321 | 100 m2 |
| 4 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.25 mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,281 | 100 m2 |
| 5 | Chỉ trần nhôm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Gia công lắp dựng máng xối tôn phẳng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| H | NCSC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18 m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 80,4 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 31,38 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 65,36 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 47,08 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,78 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 39,444 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 73,2 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 65,36 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 47,08 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 53,664 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 47,08 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 119,024 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 27,702 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 27,702 | m2 |
| 16 | Đắp bánh ú trên tường chắn mái | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| I | NCSC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Dimer quạt trần đảo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| J | NCSC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,14 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Van khóa nhựa D34/27 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa đồng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ nhấn xả tiểu nam | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xi phông tiểu nam | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Zaco lavabo, tiểu nam, xí bệt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | sợi |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt xi phông + bộ xả lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| K | NCSC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11,867 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4,5x9x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,673 | m3 |
| 5 | Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,428 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,037 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,001 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,002 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,002 | 100 m3 |
| 15 | Than củi làm tầng lọc | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | kg |
| L | MÁI CHE VÀ ĐƯỜNG RA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,901 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 65,297 | m2 |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 13 | Lát gạch nền gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 dày 30 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm đuôi mái uốn cong | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,009 | 100 m2 |
| 15 | Bulong neo 8.8, D16, l=400 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,004 | 100 m3 |
| 17 | Máng xối tôn dập sẵn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 26,1 | m |
| M | SỬA CHỮA THAY HỆ THỐNG CỬA 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cửa khung nhôm xingfa, thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện cửa kinlong | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| N | ĐỔ ĐẤT, LÀM SÂN BÊ TÔNG, LÀM ĐAN MƯƠNG | |||
| 1 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,269 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,269 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,269 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,269 | 100 m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11,96 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100 m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | chương V, phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| O | GIẾNG ĐÀO | |||
| 1 | Đào giếng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,652 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào giếng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11,304 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bi giếng + thả bi giếng D=1m, dày 60, l=0.5 m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 30 | C.kiện |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,123 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,004 | 100 m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Chèn cát quanh giếng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22,278 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,592 | m2 |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Tạm tính bơm chìm 2HP | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Tạm tính dây cáp treo bơm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 17 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đen D4 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi