Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222037-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210202017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 16:12:00 đến ngày 2021-02-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,309,537,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là ≥ 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.600.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông (dung tích > 250 lít)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa (dung tích > 150 lít)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn - công suất > 20,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ mái tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trêm hệ thống6,552100M2
2Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép3,3078Tấn
3Tháo dỡ trần cũ5,8943100M2
4Phá dỡ nền gạch lá nem637,64M2
5Sản xuất xà gồ thép3,3078Tấn
6Lắp dựng xà gồ thép3,3078Tấn
7Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ7,1136100M2
8Làm trần bằng tấm Prima 60x60589,43M2
9Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75803,26M2
10Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm803,26M2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài268,464M2
12Bả bằng ma tít vào tường268,464M2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ894,88M2
14Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong62,616M2
15Bả bằng ma tít vào tường62,616M2
16Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ208,7333M2
17Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn410,25M
18Sản xuất cửa nhôm kính115,46M2
19Sản xuất cửa nhôm bít19,6M2
20Sản xuất cửa nhôm kính75,95M2
21Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (PHÒNG KHÁM PHỤ SẢN)9,24M2
22Lắp dựng cửa211,01M2
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí81 bộ
24Lắp đặt chậu xí bệt8Bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8Cái
26Lắp đặt quạt đảo25Cái
27Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường (quầy dược)1Máy
28Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường1Máy
29Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng9Bộ
30Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng55Bộ
31Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng10Bộ
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 39Hộp
33Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 24Hộp
34Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc41Cái
35Lắp ổ cắm điện loại đơn56Cái
36Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2190Mét
37Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2150Mét
38Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm21.110Mét
39Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 300Mét
40Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 2Cái
41Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1Cái
42Đục bê tông sê nô86,266M2
43Quét nước xi măng 2 nước86,266M2
44Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 7586,266M2
45Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...86,266M2
46Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm398,5M2
47Sửa cửa sắt kéo20,71M2
48Cạo rỉ các kết cấu thép20,71M2
49Sơn bông sắt hàng rào 1 bằng sơn tổng hợp 3 nước20,71M2
B NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn0,234100M2
2Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép0,1051Tấn
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 4,6592M3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 0,512M3
5Bê tông móng, rộng 0,992M3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0324Tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0348Tấn
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật0,0544100M2
9Sản xuất xà gồ thép0,5086Tấn
10Lắp dựng xà gồ thép0,5086Tấn
11Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ0,3384100M2
C MÁI CHE
1Sản xuất xà gồ thép2,1585Tấn
2Lắp dựng xà gồ thép2,1585Tấn
3Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ1,9841100M2
4Lợp mái che tường bằng lấy sáng0,2208100M2
5Sản xuất xà gồ thép0,2304Tấn
6Lắp dựng xà gồ thép0,23Tấn
7Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ0,585100M2
D HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào song sắt209,9213M2
2Tháo dỡ cửa rào21 cấu kiện
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ162,3012M2
4Bả bằng ma tít vào tường162,3012M2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ541,004M2
6Sản xuất bông sắt, song sắt hàng rào219,42M2
7Sơn bông sắt hàng rào 1 bằng sơn tổng hợp 3 nước219,42M2
8Lắp dựng hàng rào song sắt219,42M2
9Sản xuất cửa rào song sắt lùa15,86M2
10Sản xuất cửa song sắt3,68M2
11Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước19,54M2
12Lắp dựng cửa rào19,54M2
13SXLD bảng trạm15M2
E SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,901,5038100M3
2Bê tông lót móng, chiều rộng 42,068M3
3Bê tông nền, đá 1x2 Mác 20042,068M3
4Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm271,58M2
5Tháo dỡ lò đốt1Bộ
6Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan1741 cấu kiện
7Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng26,085M3
8Tháo dở gạch vỉa hè30M2
9Đào xúc đất hạ cao độ vỉa hè4,5M3
10Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm30M2
11Bê tông lót nền, đá 4x6 Mác 1005,142M3
12Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày9,751M3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75195,02M2
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền gạch vỉa hè12M2
2Phá dỡ nền bê tông nhựa + BT không cốt thép19,6M2
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp II58,32M3
4Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày2,304M3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 7523,04M2
6Bê tông lót móng, chiều rộng 0,608M3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 2500,288M3
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0192100M2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 0,0451Tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 2500,384M3
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng0,0384100M2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,0176Tấn
13Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, đường kính ống 400mm1,16100M
14Lắp đặt gối cống, đường kính 400mm12Cái
15Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,900,3888100M3
16Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm12M2
17Bê tông nền, đá 1x2 Mác 2002,4M3
18Trồng cây (bao gồm vật tư trồng cây, chăm sóc…)15Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là ≥ 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.600.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.53
2 Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).32
3 Nhân viên phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông (dung tích > 250 lít) Phục vụ thi công1
2 Máy trộn vữa (dung tích > 150 lít) Phục vụ thi công1
3 Máy đầm bê tông Phục vụ thi công1
4 Máy đầm dùi Phục vụ thi công1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW Phục vụ thi công1
6 Máy hàn - công suất > 20,0 kW Phục vụ thi công1
7 Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->