Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210202017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 16:12:00 đến ngày 2021-02-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,309,537,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là ≥ 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.600.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông (dung tích > 250 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa (dung tích > 150 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn - công suất > 20,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm trêm hệ thống | 6,552 | 100M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép | 3,3078 | Tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần cũ | 5,8943 | 100M2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 637,64 | M2 | |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | 3,3078 | Tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,3078 | Tấn | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 7,1136 | 100M2 | |
| 8 | Làm trần bằng tấm Prima 60x60 | 589,43 | M2 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 803,26 | M2 | |
| 10 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 803,26 | M2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài | 268,464 | M2 | |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường | 268,464 | M2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 894,88 | M2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong | 62,616 | M2 | |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường | 62,616 | M2 | |
| 16 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 208,7333 | M2 | |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn | 410,25 | M | |
| 18 | Sản xuất cửa nhôm kính | 115,46 | M2 | |
| 19 | Sản xuất cửa nhôm bít | 19,6 | M2 | |
| 20 | Sản xuất cửa nhôm kính | 75,95 | M2 | |
| 21 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (PHÒNG KHÁM PHỤ SẢN) | 9,24 | M2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa | 211,01 | M2 | |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | 8 | 1 bộ | |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | Bộ | |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt quạt đảo | 25 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường (quầy dược) | 1 | Máy | |
| 28 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường | 1 | Máy | |
| 29 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 9 | Bộ | |
| 30 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 55 | Bộ | |
| 31 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 10 | Bộ | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | 39 | Hộp | |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp | 24 | Hộp | |
| 34 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | 41 | Cái | |
| 35 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | 56 | Cái | |
| 36 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 190 | Mét | |
| 37 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 150 | Mét | |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 1.110 | Mét | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 300 | Mét | |
| 40 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | Cái | |
| 42 | Đục bê tông sê nô | 86,266 | M2 | |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | 86,266 | M2 | |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 86,266 | M2 | |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 86,266 | M2 | |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 398,5 | M2 | |
| 47 | Sửa cửa sắt kéo | 20,71 | M2 | |
| 48 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 20,71 | M2 | |
| 49 | Sơn bông sắt hàng rào 1 bằng sơn tổng hợp 3 nước | 20,71 | M2 | |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 0,234 | 100M2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép | 0,1051 | Tấn | |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | 4,6592 | M3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,512 | M3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng | 0,992 | M3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0324 | Tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0348 | Tấn | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,0544 | 100M2 | |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | 0,5086 | Tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5086 | Tấn | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3384 | 100M2 | |
| C | MÁI CHE | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | 2,1585 | Tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1585 | Tấn | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,9841 | 100M2 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng lấy sáng | 0,2208 | 100M2 | |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | 0,2304 | Tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,23 | Tấn | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,585 | 100M2 | |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 209,9213 | M2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa rào | 2 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | 162,3012 | M2 | |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường | 162,3012 | M2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 541,004 | M2 | |
| 6 | Sản xuất bông sắt, song sắt hàng rào | 219,42 | M2 | |
| 7 | Sơn bông sắt hàng rào 1 bằng sơn tổng hợp 3 nước | 219,42 | M2 | |
| 8 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 219,42 | M2 | |
| 9 | Sản xuất cửa rào song sắt lùa | 15,86 | M2 | |
| 10 | Sản xuất cửa song sắt | 3,68 | M2 | |
| 11 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 19,54 | M2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa rào | 19,54 | M2 | |
| 13 | SXLD bảng trạm | 15 | M2 | |
| E | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,5038 | 100M3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 42,068 | M3 | |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 42,068 | M3 | |
| 4 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | 271,58 | M2 | |
| 5 | Tháo dỡ lò đốt | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan | 174 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | 26,085 | M3 | |
| 8 | Tháo dở gạch vỉa hè | 30 | M2 | |
| 9 | Đào xúc đất hạ cao độ vỉa hè | 4,5 | M3 | |
| 10 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | 30 | M2 | |
| 11 | Bê tông lót nền, đá 4x6 Mác 100 | 5,142 | M3 | |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | 9,751 | M3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 195,02 | M2 | |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | 12 | M2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông nhựa + BT không cốt thép | 19,6 | M2 | |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp II | 58,32 | M3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | 2,304 | M3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 23,04 | M2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,608 | M3 | |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | 0,288 | M3 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0192 | 100M2 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | 0,0451 | Tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 0,384 | M3 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,0384 | 100M2 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,0176 | Tấn | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, đường kính ống 400mm | 1,16 | 100M | |
| 14 | Lắp đặt gối cống, đường kính 400mm | 12 | Cái | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3888 | 100M3 | |
| 16 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | 12 | M2 | |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 2,4 | M3 | |
| 18 | Trồng cây (bao gồm vật tư trồng cây, chăm sóc…) | 15 | Cây | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là ≥ 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.600.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông (dung tích > 250 lít) | Phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa (dung tích > 150 lít) | Phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông | Phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW | Phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Máy hàn - công suất > 20,0 kW | Phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw | Phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi