Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210220143-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210220091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 15:14:00 đến ngày 2021-02-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,834,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH
B KÊNH ĐOẠN K0+491.34 ĐẾN K1+297.2
1 Đào kênh mương chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6245 100m3
2 Đào kênh mương chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9987 100m3
3 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <3m, sâu <=1m , đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9945 m3
4 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1229 100m³
5 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3851 100m³
6 Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.192,5 m
7 Rải giấy dầu cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9625 100m²
8 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,172 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,51 m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4124 100m²
11 Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1245 tấn
12 Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2526 tấn
13 Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,7708 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,803 100m²
15 Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9869 tấn
16 Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7234 tấn
17 Bê tông tường chiều dày<=45cm, chiều cao<=6m, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,2609 m3
18 Mua đất tại Phú Thọ vận chuyển đến công trình theo TT10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8306 100m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8448 100m3
C CHUYỂN TIẾP TẠI K0+491.34; K1+297.2
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <3m, sâu <=1m , đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 m3
2 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m³
3 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m³
4 Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
5 Rải giấy dầu cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m²
6 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m2
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m²
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 tấn
10 Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3999 tấn
11 Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6422 100m²
13 Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 tấn
14 Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
15 Bê tông tường chiều dày<=45cm, chiều cao<=6m, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
D KÊNH ĐOẠN K1+302.88 ĐẾN K1+798.98
1 Đào kênh mương chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4289 100m3
2 Đào kênh mương chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9009 100m3
3 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <3m, sâu <=1m , đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1225 m3
4 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6709 100m³
5 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2301 100m³
6 Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,5 m
7 Rải giấy dầu cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5625 100m²
8 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,42 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,775 m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6332 100m²
11 Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,271 tấn
12 Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5363 tấn
13 Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,138 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6876 100m²
15 Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9866 tấn
16 Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,418 tấn
17 Bê tông tường chiều dày<=45cm, chiều cao<=6m, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,2865 m3
18 Mua đất tại Phú Thọ vận chuyển đến công trình theo TT10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,518 100m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0171 100m3
E CHUYỂN TIẾP TẠI K1+302.88; K1+789.98
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <3m, sâu <=1m , đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 m3
2 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m³
3 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m³
4 Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
5 Rải giấy dầu cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m²
6 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m2
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m²
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 tấn
10 Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3999 tấn
11 Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6294 100m²
13 Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 tấn
14 Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
15 Bê tông tường chiều dày<=45cm, chiều cao<=6m, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
F KÊNH ĐOẠN K1+795.6 ĐẾN K2+400
1 Đào kênh mương chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6004 100m3
2 Đào kênh mương chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1326 100m3
3 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <3m, sâu <=1m , đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5745 m3
4 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8404 100m³
5 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2882 100m³
6 Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 892,5 m
7 Rải giấy dầu cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4625 100m²
8 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,88 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,055 m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3004 100m²
11 Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3211 tấn
12 Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8478 tấn
13 Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,632 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2755 100m²
15 Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7209 tấn
16 Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9462 tấn
17 Bê tông tường chiều dày<=45cm, chiều cao<=6m, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,486 m3
18 Mua đất tại Phú Thọ vận chuyển đến công trình theo TT10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3908 100m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6576 100m3
G CHUYỂN TIẾP TẠI K1+795.6
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <3m, sâu <=1m , đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6855 m3
2 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m³
3 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m³
4 Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
5 Rải giấy dầu cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 100m²
6 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m2
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 100m²
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 tấn
10 Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1999 tấn
11 Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3147 100m²
13 Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 tấn
14 Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
15 Bê tông tường chiều dày<=45cm, chiều cao<=6m, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
H CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
I TIÊU VÀO TẠI K0+521.39; K0+544.45; K0+572.9; K0+612.39; K0+722.39; K0+912.39; K1+032.39; K1+199.39; K1+319.39; K1+371.39; K1+478.39; K1+536.94; K1+568.39; K1+628.39 (T-H); K1+658.39; K1+688.39; K1+718.01; K1+748.39; K1+771.39; K1+787.88; K1+907.39; K2+030.59; K2+147.39; K2+212.39; K2+302.39
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <3m, sâu <=1m , đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,428 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng < =250cm, M100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
3 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m2
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7228 100m²
5 Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3271 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m²
8 Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2808 tấn
9 Bê tông tường chiều dày<=45cm, chiều cao<=6m, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
10 Đắp đất bờ kênh mương <=1,55T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
J TIÊU VÀO TẠI K1+997.39
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <3m, sâu <=1m , đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,35 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,176 m3
3 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 100m³
4 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống 3m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
5 Đắp đất bờ kênh mương <=1,55T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 m3
K HỐ XÓI TẠI K2+400
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <3m, sâu <=1m , đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4855 m3
2 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m³
3 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m³
4 Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Rải giấy dầu cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 100m²
6 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m2
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0882 100m²
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0539 tấn
10 Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1976 tấn
11 Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8452 100m²
13 Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0999 tấn
14 Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6805 tấn
15 Bê tông tường chiều dày<=45cm, chiều cao<=6m, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,022 m3
16 Rải vải địa kỹ thuật mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m²
17 Làm và thả rọ đá (2x1x0,5 )trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 rọ
18 Đắp đất bờ kênh mương <=1,55T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,99 m3
L CẦU TẠM TẠI K0+681.57; K0+792.42; K0+985.24; K1+162.14; K1+432.73; K1+592.45; K1+868.09; K2+056.26; K2+243.19; K2+338.96
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 100m²
2 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1918 tấn
3 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8832 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9 m3
5 Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cấu kiện
6 Đắp đất bờ kênh mương <=1,55T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->