Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210220143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210220091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 15:14:00 đến ngày 2021-02-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,834,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH | |||
| B | KÊNH ĐOẠN K0+491.34 ĐẾN K1+297.2 | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6245 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9987 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <3m, sâu <=1m , đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9945 | m3 |
| 4 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1229 | 100m³ |
| 5 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3851 | 100m³ |
| 6 | Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192,5 | m |
| 7 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9625 | 100m² |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,172 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,51 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4124 | 100m² |
| 11 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1245 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2526 | tấn |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,7708 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,803 | 100m² |
| 15 | Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9869 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7234 | tấn |
| 17 | Bê tông tường chiều dày<=45cm, chiều cao<=6m, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,2609 | m3 |
| 18 | Mua đất tại Phú Thọ vận chuyển đến công trình theo TT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8306 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8448 | 100m3 |
| C | CHUYỂN TIẾP TẠI K0+491.34; K1+297.2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <3m, sâu <=1m , đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | m3 |
| 2 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m³ |
| 3 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m³ |
| 4 | Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m² |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3999 | tấn |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6422 | 100m² |
| 13 | Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 15 | Bê tông tường chiều dày<=45cm, chiều cao<=6m, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| D | KÊNH ĐOẠN K1+302.88 ĐẾN K1+798.98 | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4289 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9009 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <3m, sâu <=1m , đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1225 | m3 |
| 4 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6709 | 100m³ |
| 5 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | 100m³ |
| 6 | Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,5 | m |
| 7 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5625 | 100m² |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,42 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,775 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6332 | 100m² |
| 11 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,271 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5363 | tấn |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,138 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6876 | 100m² |
| 15 | Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9866 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,418 | tấn |
| 17 | Bê tông tường chiều dày<=45cm, chiều cao<=6m, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,2865 | m3 |
| 18 | Mua đất tại Phú Thọ vận chuyển đến công trình theo TT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,518 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0171 | 100m3 |
| E | CHUYỂN TIẾP TẠI K1+302.88; K1+789.98 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <3m, sâu <=1m , đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | m3 |
| 2 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m³ |
| 3 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m³ |
| 4 | Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m² |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3999 | tấn |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6294 | 100m² |
| 13 | Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 15 | Bê tông tường chiều dày<=45cm, chiều cao<=6m, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| F | KÊNH ĐOẠN K1+795.6 ĐẾN K2+400 | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6004 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1326 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <3m, sâu <=1m , đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5745 | m3 |
| 4 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8404 | 100m³ |
| 5 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2882 | 100m³ |
| 6 | Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,5 | m |
| 7 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4625 | 100m² |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,88 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,055 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3004 | 100m² |
| 11 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3211 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8478 | tấn |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,632 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2755 | 100m² |
| 15 | Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7209 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9462 | tấn |
| 17 | Bê tông tường chiều dày<=45cm, chiều cao<=6m, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,486 | m3 |
| 18 | Mua đất tại Phú Thọ vận chuyển đến công trình theo TT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3908 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6576 | 100m3 |
| G | CHUYỂN TIẾP TẠI K1+795.6 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <3m, sâu <=1m , đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6855 | m3 |
| 2 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m³ |
| 3 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m³ |
| 4 | Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 5 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m² |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | tấn |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3147 | 100m² |
| 13 | Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 15 | Bê tông tường chiều dày<=45cm, chiều cao<=6m, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| H | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| I | TIÊU VÀO TẠI K0+521.39; K0+544.45; K0+572.9; K0+612.39; K0+722.39; K0+912.39; K1+032.39; K1+199.39; K1+319.39; K1+371.39; K1+478.39; K1+536.94; K1+568.39; K1+628.39 (T-H); K1+658.39; K1+688.39; K1+718.01; K1+748.39; K1+771.39; K1+787.88; K1+907.39; K2+030.59; K2+147.39; K2+212.39; K2+302.39 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <3m, sâu <=1m , đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,428 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng < =250cm, M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7228 | 100m² |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3271 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m² |
| 8 | Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | tấn |
| 9 | Bê tông tường chiều dày<=45cm, chiều cao<=6m, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 10 | Đắp đất bờ kênh mương <=1,55T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| J | TIÊU VÀO TẠI K1+997.39 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <3m, sâu <=1m , đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,35 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m3 |
| 3 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m³ |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống 3m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đắp đất bờ kênh mương <=1,55T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m3 |
| K | HỐ XÓI TẠI K2+400 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <3m, sâu <=1m , đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4855 | m3 |
| 2 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m³ |
| 3 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m³ |
| 4 | Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | 100m² |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | tấn |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8452 | 100m² |
| 13 | Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6805 | tấn |
| 15 | Bê tông tường chiều dày<=45cm, chiều cao<=6m, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,022 | m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m² |
| 17 | Làm và thả rọ đá (2x1x0,5 )trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | rọ |
| 18 | Đắp đất bờ kênh mương <=1,55T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,99 | m3 |
| L | CẦU TẠM TẠI K0+681.57; K0+792.42; K0+985.24; K1+162.14; K1+432.73; K1+592.45; K1+868.09; K2+056.26; K2+243.19; K2+338.96 | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m² |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao<=6m, đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8832 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cấu kiện |
| 6 | Đắp đất bờ kênh mương <=1,55T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi