Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 08:39:00 đến ngày 2021-02-27 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,543,027,424 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐÈN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TRÊN TUYẾN QL1A TỪ VÒNG XOAY TÂN PHONG ĐẾN CẦU SU SON | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt bóng đèn Led 100W ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | chóa |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,63 | 100m |
| 6 | Làm cọc tiếp địa cột đèn- Loại cọc 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | bộ |
| 7 | Làm cọc tiếp địa tủ điều khiển- Loại cọc 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | bộ |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | đầu cáp |
| 9 | Lắp cầu chì nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cầu chì |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | đầu cáp |
| 11 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | 10 cột |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | bảng |
| 13 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cửa |
| 14 | Luồn dây lên đèn CXV 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm CXV 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,54 | 100m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,536 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,571 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,272 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,979 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,904 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 22 | Khung thép trụ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | bộ |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 25 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Kiểm tra tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1tủ/ 1 lần KT |
| 27 | Kiểm tra thông số điện của trạm ** | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1tủ/ 1 lần KT |
| 28 | Lắp đặt điện kế tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 trạm/ngày |
| 32 | Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | km/lần |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Cà rá bắt vào cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cái |
| 36 | Đầu coss bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cái |
| 37 | Cáp đồng trần C11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | md |
| 38 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tuýp |
| 39 | Chi phí đấu nối tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trọn gói |
| 40 | Chi phí kéo đường điện 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,731 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m3 |
| 43 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,731 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐÈN CHIẾU SÁNG KHU TDTT THỊ XÃ GIÁ RAI (SÂN BÓNG TRƯỜNG PHÚ) | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cần đèn |
| 4 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cần đèn |
| 5 | Lắp đặt bóng đèn Led 100W ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | chóa |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | 100m |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Làm cọc tiếp địa tủ điều khiển- Loại cọc 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | đầu cáp |
| 10 | Lắp cầu chì nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cầu chì |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | đầu cáp |
| 12 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 cột |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cửa |
| 15 | Luồn dây lên đèn CXV 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm CXV 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | 100m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 23 | Khung thép trụ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Kiểm tra tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1tủ/ 1 lần KT |
| 28 | Kiểm tra thông số điện của trạm ** | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trạm/ 1 lần KT |
| 29 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 31 | Lắp đặt khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trạm/ngày |
| 33 | Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | km/lần |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 35 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Cà rá bắt vào cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 37 | Đầu coss bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 38 | Cáp đồng trần C11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | md |
| 39 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tuýp |
| 40 | Chi phí đấu nối tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m3 |
| 43 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,5 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: TRỒNG MỚI CÂY KÈN HỒNG | |||
| 1 | Cung cấp & vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | 1m3 |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | 1m3 |
| 3 | Trồng cây Kèn Hồng, đường kính ≥ 12cm, cao ≥ 4m, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cây |
| 4 | Xúc và vận chuyển phân bò khô 15 bao/ m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| 5 | Xúc và vận chuyển sơ dừa 15 bao/ m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 6 | Xúc và vận chuyển tro trấu 15 bao/ m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 7 | Cung cấp thuốc khích thích ra chồi (100ml/cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | gói |
| 8 | Cung cấp thuốc khích thích ra rễ (100g/cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | lọ |
| 9 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trông dùng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | 1 cây/ 90 ngày |
| D | HẠNG MỤC: TRỒNG MỚI CÂY SAO ĐEN | |||
| 1 | Cung cấp & vận chuyển đất đen trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1m3 |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1m3 |
| 3 | Trồng cây sao đen đường kính ≥ 20cm, cao ≥ 4m, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cây |
| 4 | Xúc và vận chuyển phân bò khô 15 bao/ m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 5 | Xúc và vận chuyển sơ dừa 15 bao/ m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 6 | Xúc và vận chuyển tro trấu 15 bao/ m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 7 | Cung cấp thuốc khích thích ra chồi (100ml/cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | gói |
| 8 | Cung cấp thuốc khích thích ra rễ (100g/cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | lọ |
| 9 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trông dùng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 cây/ 90 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi