Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 15:21:00 đến ngày 2021-03-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,746,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,75 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,6308 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái rui hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8391 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu vì mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3956 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8482 | m3 |
| 6 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,3519 | m2 |
| 7 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày <=35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6272 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch vồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0386 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hiện vật |
| 10 | Lắp dựng các con thú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,87 | m |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ (tận dụng 50% gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0386 | m3 |
| 14 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3505 | m2 |
| 15 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,33 | m |
| 16 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,6308 | m2 |
| 17 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,3259 | m2 |
| 18 | Tu bổ chỗ sứt vỡ hỏng, làm sạch bậc cấp, bó hè cũ (Tính 30% tu bổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8912 | m3 |
| 19 | Ngạch cửa đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3555 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi chân tảng đá mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0426 | m3 |
| 21 | Kê kích, lắp dựng lại những chân tảng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6934 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4283 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5042 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6048 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8448 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2172 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1173 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp ( tu bổ thay 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6341 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật ( tu bổ thay 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2888 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn ( tu bổ thay 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2261 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5043 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0006 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6865 | m2 |
| 36 | Chạm khắc trên các kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1119 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6335 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6798 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5317 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi vách gỗ và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7996 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7233 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9927 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8391 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3953 | m3 |
| 46 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hệ khung |
| 47 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ vì |
| 48 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.428,7575 | m2 |
| 49 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0847 | 100m2 |
| 50 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0164 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2192 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1985 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0151 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1143 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1143 | 100m3/1km |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6261 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4977 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Trát bệ thờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,997 | m2 |
| 12 | Láng mặt bệ thờ không đánh mầu, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6757 | 1m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1086 | 1m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,853 | 1m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9774 | 1m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2051 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1529 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2438 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9273 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,933 | m3 |
| 24 | Lấp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0792 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8948 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1932 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4591 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1286 | m2 |
| 33 | Miết mạch tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1286 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1287 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kíc thước 300x200x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gen PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn LED búp trụ 30W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn rọi bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây ba ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 14 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 16 | Bình bọt chữa cháy KILLFIRE - 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 17 | Bình khí CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 18 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc PMS bột 12 kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,31 | 1m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,29 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,1 | 1m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,2574 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6288 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9551 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9551 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2578 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2578 | tấn |
| 9 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6869 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6869 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1312 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1312 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7555 | 100m2 |
| 14 | Bạt dứa phủ xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,135 | m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,56 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,031 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7176 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6151 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1964 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3/1km |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2173 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6052 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4578 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cổng chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,441 | m2 |
| 10 | Thanh thép hộp 90x90 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 11 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0631 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 2 | Hạ giải hoa văn đầu cột, trụ, Đắp xi măng, vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 3 | Hạ giải bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 5 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mặt thú |
| 7 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hiện vật |
| 8 | Lắp dựng đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 9 | Tu bổ, phục hồi hoa văn bê tông trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4848 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa văn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4848 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m |
| 12 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m2 |
| 13 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,2 | m |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9253 | m2 |
| 15 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6765 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1214 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6576 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | 100m3 |
| 6 | Lấp đất hố móng (Tính bằng 1/3 đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7465 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4688 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,894 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3225 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8051 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,953 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7772 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,96 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5424 | m2 |
| 18 | Ô gạch hoa gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | viên |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5024 | m2 |
| 20 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5656 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bó vỉa bồn cây, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8898 | 1m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3373 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9858 | 1m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3892 | m3 |
| 27 | Trát thành, đáy hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6526 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,4 | m |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng mạch chữ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,5 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thiết bị tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi