Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235450-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210224387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 15:21:00 đến ngày 2021-03-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,746,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,75 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,6308 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái rui hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8391 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu vì mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3956 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8482 m3
6 Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,3519 m2
7 Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày <=35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6272 m3
8 Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch vồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0386 m3
9 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hiện vật
10 Lắp dựng các con thú Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
11 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1911 m2
12 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,87 m
13 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ (tận dụng 50% gạch cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0386 m3
14 Trát bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3505 m2
15 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,33 m
16 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,6308 m2
17 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,3259 m2
18 Tu bổ chỗ sứt vỡ hỏng, làm sạch bậc cấp, bó hè cũ (Tính 30% tu bổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8912 m3
19 Ngạch cửa đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3555 m3
20 Tu bổ, phục hồi chân tảng đá mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0426 m3
21 Kê kích, lắp dựng lại những chân tảng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6934 m3
22 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4283 m3
23 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5042 m3
24 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6048 m3
25 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
26 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8448 m3
27 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2172 m3
28 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2958 m3
29 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1173 m3
30 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp ( tu bổ thay 100%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6341 m3
31 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật ( tu bổ thay 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2888 m3
32 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn ( tu bổ thay 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2261 m3
33 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5043 m3
34 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0006 m3
35 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6865 m2
36 Chạm khắc trên các kết cấu gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1119 m2
37 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6335 m3
38 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,225 m3
39 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6798 m2
40 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5317 m2
41 Tu bổ, phục hồi vách gỗ và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,7996 m2
42 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7233 m3
43 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,9927 m3
44 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8391 m3
45 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3953 m3
46 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hệ khung
47 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ vì
48 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.428,7575 m2
49 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0847 100m2
50 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0164 100m2
B HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XDCB
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2192 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1985 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0151 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1143 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1143 100m3/1km
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6261 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4977 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Trát bệ thờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,997 m2
12 Láng mặt bệ thờ không đánh mầu, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6757 1m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,1086 1m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,853 1m3
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9774 1m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2051 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1529 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2438 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2004 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9273 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,933 m3
24 Lấp đất hố móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0792 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8948 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1932 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4591 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1286 m2
33 Miết mạch tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1286 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1287 m2
C HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kíc thước 300x200x130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
6 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Lắp đặt ống gen PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
8 Lắp đặt đèn LED búp trụ 30W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
9 Lắp đặt đèn rọi bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt hộp nối dây ba ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
14 Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
16 Bình bọt chữa cháy KILLFIRE - 6kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
17 Bình khí CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
18 Nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHỐNG MỐI
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc PMS bột 12 kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,31 1m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,29 1m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,1 1m2
4 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,2574 1m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6288 1m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9551 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9551 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2578 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2578 tấn
9 Gia công giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6869 tấn
10 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6869 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1312 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1312 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7555 100m2
14 Bạt dứa phủ xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.029,135 m2
15 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
16 Máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2672 100m
18 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,56 m2
19 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,031 tấn
F HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN XDCB
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7176 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6151 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1964 m2
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m3/1km
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2173 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6052 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4578 m2
9 Gia công, lắp đặt cổng chữ thọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,441 m2
10 Thanh thép hộp 90x90 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thanh
11 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,0631 m2
G HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Hạ giải con giống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
2 Hạ giải hoa văn đầu cột, trụ, Đắp xi măng, vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
3 Hạ giải bờ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m
4 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
5 Lắp dựng rồng, phượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
6 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mặt thú
7 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hiện vật
8 Lắp dựng đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 con
9 Tu bổ, phục hồi hoa văn bê tông trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4848 m2
10 Lắp dựng hoa văn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4848 m2
11 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m
12 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 m2
13 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,2 m
14 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9253 m2
15 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6765 100m2
H HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN XDCB
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1214 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 100m3/1km
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6576 1m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1558 100m3
6 Lấp đất hố móng (Tính bằng 1/3 đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7465 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4688 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,894 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3225 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0732 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8051 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,953 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7772 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,96 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5424 m2
18 Ô gạch hoa gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 viên
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5024 m2
20 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5656 100m3
21 Đào móng bó vỉa bồn cây, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8898 1m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3373 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9858 1m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3126 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3892 m3
27 Trát thành, đáy hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6526 m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 100m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,4 m
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng mạch chữ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,5 m2
3 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
J HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
2 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Thiết bị tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Mốc sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->