Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210220694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210220679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 21:13:00 đến ngày 2021-02-27 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,991,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,800,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 41,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 38,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của HSMT | 8,018 | 10m3/1km |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 40,27 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSMT | 14,78 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5505 | 10m3/1km |
| B | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Mua bê tông thương phẩm M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 114,22 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSMT | 114,22 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT | 2,2424 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,02 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5,11 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4,14 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,15 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của HSMT | 65,14 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 6,2406 | 100m3 |
| 10 | Đắp vật liệu dạng hạt thoát nước sau mối, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,2256 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2981 | 100m3 |
| C | Cọc ép 35x35cm | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,44 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1004 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,562 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5,592 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSMT | 0,51 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSMT | 0,51 | tấn |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6456 | 100m |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 2,136 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc dẫn, chiều dài nhổ 2.99m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7176 | 100m cọc |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình - cọc dẫn | Theo yêu cầu của HSMT | 2,722 | tấn |
| 11 | Gỗ tứ thiết đệm đầu cọc dẫn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1158 | m3 |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo yêu cầu của HSMT | 164,76 | tấn/lần |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 2,94 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,294 | 10m3/1km |
| D | Gia cố kênh | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 30,56 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,48 | m3 |
| E | Bản quá độ | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 23,62 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,24 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8445 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,11 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSMT | 0,096 | 100m2 |
| F | Dầm bản | |||
| 1 | Mua Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 18,02 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông dầm cầu bằng xe bơm bê tông. Dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSMT | 18,02 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,94 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo yêu cầu của HSMT | 109,12 | m2 |
| 6 | Nâng hạ dầm cầu | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | dầm |
| 7 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | dầm/ 10m |
| 8 | Lắp dựng dầm bản cầu trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | dầm |
| 9 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| G | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,11 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,48 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3 | tấn |
| 4 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0343 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp phòng nước dạng phun | Theo yêu cầu của HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,2 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,42 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,925 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 8,58 | m2 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2586 | 100m2 |
| H | Mặt bằng, biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi công mố | Theo yêu cầu của HSMT | 3,454 | 100m3 |
| 2 | Mua đất san nền K90 | Theo yêu cầu của HSMT | 400,664 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu của HSMT | 36,4 | m3 |
| 4 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) phần ngập đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 11,9472 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) phần không ngập đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7328 | 100m |
| 6 | Nhổ cừ larsen trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT | 13,68 | 100m cọc |
| 7 | Đóng cọc thép định vị I300 trên mặt đất, đất cấp II, đoạn cọc ngập đất | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9432 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép định vị I300 trên mặt đất, Lc<=10m, đất cấp II, đoạn cọc không ngập đất | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1368 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc định vị | Theo yêu cầu của HSMT | 1,08 | 100m cọc |
| 10 | Hệ khung chống, đà giáo, sàn thao tác | Theo yêu cầu của HSMT | 0 | 0.0 |
| 11 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo mố | Theo yêu cầu của HSMT | 15,32 | tấn |
| 12 | Khấu hao hệ khung giàn | Theo yêu cầu của HSMT | 30,64 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT | 30,64 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT | 30,64 | tấn |
| 15 | Thanh thải lòng kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1111 | 100m3 |
| 16 | Bê tông bệ đỡ, bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | m3 |
| 17 | Đá dăm đầm chặt dày 20cm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1275 | 100m3 |
| 19 | Tà vẹt gỗ 16x22x220 | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | cái |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 23,05 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | m3 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,305 | 10m3/1km |
| I | Đường vuốt nối | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,173 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền K98 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.360,68 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0166 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5865 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,91 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,91 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,25 | m3 |
| 10 | Đèn báo tín hiệu ban đêm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu của HSMT | 90 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi