Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp kênh mương thủy lợi xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp kênh mương thủy lợi xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 15:04:00 đến ngày 2021-03-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,514,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kênh K | |||
| 1 | Đào kênh đất cấp II | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 313,717 | m3 |
| 2 | Đào kênh đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 313,717 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất về đắp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,725 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K85 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,28 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,934 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41,86 | 100m |
| 7 | Bê tông kênh M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 262,183 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng kênh M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,567 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng kênh | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,77 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,007 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng kênh | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,838 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,218 | m2 |
| 13 | Tấm nhựa KN92 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 175,734 | m |
| B | Công trình trên kênh K | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp II | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 188,326 | m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 201,474 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K85 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,433 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt dứa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,958 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,524 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cửa chia nước M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,236 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cửa chia nước M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,393 | m3 |
| 9 | Bê tông móng móng cống M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,56 | m3 |
| 10 | Bê tông tường cống M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28,93 | m3 |
| 11 | Bê tông xà mũ M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,009 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,904 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường M250 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,314 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ cầu máng M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 98,652 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu máng thường M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 201,999 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng máng M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,547 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường cống | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn giằng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà mũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,656 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn nắp đan | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,362 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cầu máng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,988 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,839 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà mũ, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,324 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,928 | tấn |
| 25 | Cốt thép cầu máng, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,9 | tấn |
| 26 | Cốt thép cầu máng, đường kính <=18 mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,106 | tấn |
| 27 | Cốt thép cầu máng, đường kính >18 mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,025 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 46 | cấu kiện |
| 29 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 107,1 | m |
| C | Van đóng mở V0 đầu kênh nhánh K99,K110, K114, K136 | |||
| 1 | Bê tông móng R200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,44 | m3 |
| 2 | Bê tông tường R200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,808 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường b<0,45 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,119 | tấn |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,085 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,203 | tấn |
| 7 | Lắp bu lông | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp van đóng mở | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| D | Kênh K99-C28, K110-A27 | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp II | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 51,626 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 51,626 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất về đắp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,093 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K85 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,856 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,06 | m3 |
| 6 | Bê tông kênh M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 95,298 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng kênh M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,361 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kênh mương | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,348 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng kênh | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng kênh | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,577 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,53 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,18 | 100m |
| E | Công trình trên kênh K99-C28, K110-A27 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,929 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cống M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,56 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,38 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,054 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,14 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,098 | 100m |
| F | Kênh dẫn K114-B11 | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp II | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,948 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,948 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất về đắp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,858 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K85 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,025 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,518 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,045 | m3 |
| 7 | Bê tông kênh M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,8 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng kênh M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn kênh mương | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,084 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng kênh | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng kênh | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,144 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,38 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,03 | 100m |
| G | Kênh dẫn D, E | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp II | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36,76 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36,76 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất về đắp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,695 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K85 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,205 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 38,655 | m3 |
| 6 | Bê tông kênh M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 88,482 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng kênh M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,499 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kênh mương | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,556 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng kênh | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng kênh | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,211 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,848 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,02 | 100m |
| H | Công trình trên kênh D, E | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,453 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,401 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M 250 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,737 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,106 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,06 | 100m |
| I | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Đất tận dụng đắp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.271,22 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 472,49 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi