Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường THCS Hưng Điền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Trường THCS Hưng Điền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 19:37:00 đến ngày 2021-03-08 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,330,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,900,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG BỘ MÔN (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,933 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,024 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,395 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,858 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,278 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,183 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,531 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,402 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,275 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,081 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,999 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,644 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,769 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,702 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,046 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,569 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,833 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,954 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,418 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,133 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,524 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,187 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,217 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,401 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,657 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,186 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,847 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,513 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,723 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,675 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 85 | Xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,293 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,293 | tấn |
| 87 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 89 | Nắp bằng tole không gỉ dày 1ly, có chốt đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,74 | m2 |
| 92 | Phụ kiện lan can sắt (Cầu sắt fi 114, mũ chụp,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,82 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m2 |
| 95 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m2 |
| 96 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 97 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, ổ khóa tay gạt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 98 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,24 | m2 |
| 99 | Vật tư vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu dày 5 ly, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m2 |
| 100 | Lợp mái tole sóng vuông 4,5mm có dán PU cách nhiệt, cách âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 100m2 |
| 101 | Tole phẳng dày 4,5mm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,652 | m2 |
| 102 | Làm trần tole sóng nhuyễn màu kem, dày 3,2mm, khung STK 20x40x1,2 (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,24 | m2 |
| 103 | Nẹp nhôm 2L20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,964 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,239 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,074 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,096 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,454 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,272 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,597 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,134 | m2 |
| 112 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,69 | m2 |
| 113 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,909 | m2 |
| 114 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,945 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,74 | m |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3 | m |
| 117 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 118 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,896 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 130x400 (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,416 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 130x400 (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,833 | m2 |
| 121 | Lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,626 | m2 |
| 122 | Lát bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,119 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 130x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,169 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,13 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,89 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,083 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,241 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,059 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,759 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,559 | m2 |
| 132 | Sơn gấm tường ngoài nhà (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492,2 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.806,618 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,071 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,332 | 100m2 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 138 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,759 | m3 |
| 142 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,501 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt máy bơm 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| B | PHÒNG BỘ MÔN (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đôi LED TUBO T8, 1,2m - 2x20W, gắn nổi sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ175 bóng 12W, có ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 4 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai chiều trên mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P-160A, dòng cắt 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-100A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện kt 380x250x150mm ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 36 đường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.690 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CXV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CXV-35mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 24 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối trơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ren các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 29 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 30 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 32 | Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 33 | Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5, TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8, TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| C | KHỐI HÀNH CHÍNH + PHỤC VỤ HỌC TẬP (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,463 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,176 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,239 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,151 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,078 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,805 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,476 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,443 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,889 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,51 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,754 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,349 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,187 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,679 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,673 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,883 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,014 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,693 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,197 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,478 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 84 | Xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 86 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 88 | Nắp bằng tole không gỉ dày 1ly, có chốt đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,74 | m2 |
| 91 | Phụ kiện lan can sắt (Cầu sắt fi 114, mũ chụp,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,68 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m2 |
| 94 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,72 | m2 |
| 95 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, ổ khóa tay gạt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 96 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,76 | m2 |
| 97 | Vật tư vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu dày 5 ly, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m2 |
| 98 | Lợp mái tole sóng vuông 32 có dán PU cách nhiệt, cách âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | 100m2 |
| 99 | Tole phẳng dày 4,5mm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 100 | Làm trần tole sóng nhuyễn màu kem, dày 0,4mm, khung STK C20x40x10x1,2 (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,4 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,954 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,859 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,94 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,716 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,584 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,136 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,389 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,278 | m2 |
| 109 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,02 | m2 |
| 110 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,217 | m2 |
| 111 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,347 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,9 | m |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m |
| 114 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 115 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,916 | m2 |
| 116 | Công tác ốp đá chẻ xanh nhân tạo 100x200, vữa xi măng mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,65 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 130x400 (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,189 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 130x400 (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,769 | m2 |
| 120 | Lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,303 | m2 |
| 121 | Lát bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,719 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 130x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,061 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,391 | m2 |
| 125 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,191 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,94 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,171 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,01 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,113 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,545 | m2 |
| 132 | Sơn gấm tường ngoài nhà (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,484 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.430,555 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,071 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,145 | 100m2 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 138 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3 |
| 140 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 145 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,635 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m2 |
| 155 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 176 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi đơn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | KHỐI HÀNH CHÍNH + PHỤC VỤ HỌC TẬP (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn LED TUBO T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ175 bóng 12W, có ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ba công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai chiều trên mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (ổ cắm có dây tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-100A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 18 đường (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 13 đường (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.690 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CXV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CXV-16mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối trơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ren các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 29 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 30 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 31 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 32 | Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5, TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8, TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| E | NHÀ BẢO VỆ (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Rải Nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 30 | Xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 34 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 35 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt 14x14x1,0, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 36 | Làm trần tấm Prima dày 4,5ly khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 37 | Lợp mái tole sóng ngói dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,736 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,544 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,465 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m |
| 46 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m2 |
| 47 | Láng nền sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,512 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,754 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,594 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | NHÀ BẢO VỆ (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED BATTEN T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 1x55W không hộp số quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ba công tắc 1 chiều + dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (ổ cắm có dây tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 4 đường (sử dụng tủ kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CXV-4mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối trơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 17 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 18 | Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt sắt potele dài 2m + bulon + rắc sứ + sứ ống chỉ + cầu chì 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi