Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường THCS Hưng Điền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224713-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trường THCS Hưng Điền
Số hiệu KHLCNT 20210224703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 19:37:00 đến ngày 2021-03-08 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,330,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,900,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG BỘ MÔN (XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,933 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,892 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,024 100m3
6 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,395 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,858 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,278 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,183 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,531 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,402 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,275 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,081 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,999 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,292 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,644 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,769 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,702 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,046 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,569 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,833 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,954 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,418 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,133 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,524 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,187 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,217 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,401 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,657 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,186 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,847 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m2
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,513 100m2
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,474 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,056 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,723 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,655 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,068 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,194 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,487 tấn
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,675 tấn
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
85 Xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,293 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,293 tấn
87 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
88 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
89 Nắp bằng tole không gỉ dày 1ly, có chốt đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Gia công lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
91 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,74 m2
92 Phụ kiện lan can sắt (Cầu sắt fi 114, mũ chụp,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,82 m2
94 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m2
95 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,08 m2
96 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
97 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, ổ khóa tay gạt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
98 Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,24 m2
99 Vật tư vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu dày 5 ly, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m2
100 Lợp mái tole sóng vuông 4,5mm có dán PU cách nhiệt, cách âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 100m2
101 Tole phẳng dày 4,5mm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,652 m2
102 Làm trần tole sóng nhuyễn màu kem, dày 3,2mm, khung STK 20x40x1,2 (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,24 m2
103 Nẹp nhôm 2L20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,964 m2
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,239 m2
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 930,074 m2
107 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,096 m2
108 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,454 m2
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,272 m2
110 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,597 m2
111 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,134 m2
112 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,69 m2
113 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,909 m2
114 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,945 m2
115 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,74 m
116 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,3 m
117 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m
118 Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,896 m2
119 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 130x400 (cùng loại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,416 m2
120 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 130x400 (cùng loại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,833 m2
121 Lát bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,626 m2
122 Lát bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,119 m2
123 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 130x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,764 m2
124 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,169 m2
125 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,13 m2
126 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,89 m2
127 Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.033,083 m2
128 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 905,241 m2
129 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,059 m2
130 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,759 m2
131 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,559 m2
132 Sơn gấm tường ngoài nhà (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.492,2 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.806,618 m2
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,071 m2
136 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,332 100m2
137 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
138 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
139 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m3
140 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
141 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,759 m3
142 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
143 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 100m2
144 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
145 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
146 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
147 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
148 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,501 m2
149 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
150 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,135 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m
154 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
156 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
157 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
160 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
163 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt máy bơm 1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
166 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
167 Lắp đặt vòi rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
B PHÒNG BỘ MÔN (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp đặt đèn đôi LED TUBO T8, 1,2m - 2x20W, gắn nổi sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ175 bóng 12W, có ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
3 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
4 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
6 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
8 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai chiều trên mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
10 Lắp đặt MCCB 3P-160A, dòng cắt 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt MCB 2P-100A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
15 Lắp đặt tủ điện kt 380x250x150mm ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt tủ điện 36 đường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m
18 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.690 m
19 Lắp đặt dây CXV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
20 Lắp đặt dây CXV-35mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
24 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
25 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 cái
26 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
27 Lắp đặt nối trơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 cái
28 Lắp đặt nối ren các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
29 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
30 Lắp đặt ốc siết cáp U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
32 Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
33 Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
34 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5, TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8, TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
38 Băng keo điện loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
C KHỐI HÀNH CHÍNH + PHỤC VỤ HỌC TẬP (XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,463 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,309 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,296 100m3
6 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,176 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,239 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,021 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,044 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,151 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,078 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,805 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,45 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,305 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,476 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,443 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,889 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,51 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,967 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,754 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,349 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,187 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,679 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,673 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,923 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,883 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,014 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,693 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,754 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 100m2
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,197 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 tấn
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,478 tấn
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
84 Xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
86 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
87 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
88 Nắp bằng tole không gỉ dày 1ly, có chốt đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 Gia công lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
90 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,74 m2
91 Phụ kiện lan can sắt (Cầu sắt fi 114, mũ chụp,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,68 m2
93 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m2
94 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,72 m2
95 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, ổ khóa tay gạt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
96 Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,76 m2
97 Vật tư vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu dày 5 ly, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m2
98 Lợp mái tole sóng vuông 32 có dán PU cách nhiệt, cách âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 100m2
99 Tole phẳng dày 4,5mm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
100 Làm trần tole sóng nhuyễn màu kem, dày 0,4mm, khung STK C20x40x10x1,2 (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,4 m2
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,954 m2
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,859 m2
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,94 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,716 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,584 m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,136 m2
107 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,389 m2
108 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,278 m2
109 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,02 m2
110 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,217 m2
111 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,347 m2
112 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,9 m
113 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m
114 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m
115 Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,916 m2
116 Công tác ốp đá chẻ xanh nhân tạo 100x200, vữa xi măng mac 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,65 m2
117 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m2
118 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 130x400 (cùng loại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,189 m2
119 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 130x400 (cùng loại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,769 m2
120 Lát bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,303 m2
121 Lát bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,719 m2
122 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 130x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
123 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,061 m2
124 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,391 m2
125 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,191 m2
126 Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m2
127 Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,94 m2
128 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 589,171 m2
129 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,01 m2
130 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,113 m2
131 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 771,545 m2
132 Sơn gấm tường ngoài nhà (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.028,484 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.430,555 m2
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,071 m2
136 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,145 100m2
137 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m3
138 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
139 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m3
140 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
141 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
142 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
143 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
144 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
145 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 m3
146 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 100m2
147 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
148 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
150 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
151 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
152 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
153 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,635 m2
154 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 m2
155 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
156 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m
160 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
162 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
163 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
167 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt van PVC, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
176 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
177 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
179 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
182 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
185 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Lắp đặt vòi đơn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
187 Lắp đặt phễu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D KHỐI HÀNH CHÍNH + PHỤC VỤ HỌC TẬP (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp đặt đèn đơn LED TUBO T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ175 bóng 12W, có ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
3 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
4 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Lắp đặt ba công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
9 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai chiều trên mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (ổ cắm có dây tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
11 Lắp đặt MCB 2P-100A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
15 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt tủ điện 18 đường (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt tủ điện 13 đường (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.620 m
19 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.690 m
20 Lắp đặt dây CXV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
21 Lắp đặt dây CXV-16mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
24 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
25 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
26 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
27 Lắp đặt nối trơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
28 Lắp đặt nối ren các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
29 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
30 Lắp đặt ốc siết cáp U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
31 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
32 Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
33 Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
34 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5, TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8, TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Băng keo điện loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
E NHÀ BẢO VỆ (XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
4 Rải Nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,747 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,091 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,647 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
30 Xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
32 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
33 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
34 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
35 Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt 14x14x1,0, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
36 Làm trần tấm Prima dày 4,5ly khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
37 Lợp mái tole sóng ngói dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m2
41 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,736 m2
42 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,544 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,465 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,72 m
46 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m2
47 Láng nền sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,512 m2
48 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m2
49 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,754 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,594 m2
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
56 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F NHÀ BẢO VỆ (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp đặt đèn LED BATTEN T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt quạt đảo treo trần 1x55W không hộp số quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt ba công tắc 1 chiều + dimmer quạt trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (ổ cắm có dây tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt tủ điện 4 đường (sử dụng tủ kim loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Lắp đặt dây CXV-4mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
12 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt nối trơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
17 Lắp đặt ốc siết cáp U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
18 Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
19 Lắp đặt sắt potele dài 2m + bulon + rắc sứ + sứ ống chỉ + cầu chì 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Kệ đựng 2 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->