Gói thầu: Số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 09:12:00 đến ngày 2021-03-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,610,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG CỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,4584 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7776 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4102 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3842 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,789 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1588 | tấn |
| 7 | Cẩu cọc bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 88 | cấu kiện |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 5,25 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 1,375 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | m3 |
| 12 | Lót Nilong | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 116,5725 | 100m |
| 14 | Dăm lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,543 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,239 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2826 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1665 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0352 | tấn |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 77,715 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 167,0873 | m3 |
| 21 | Ống nhựa thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9499 | 100m |
| 22 | Vải địa bịt ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,078 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 22,2604 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,8495 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,6615 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 49,7001 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,26 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,768 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,84 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5645 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,13 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9978 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6718 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0184 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0196 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1635 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,014 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1342 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3562 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7901 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3152 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1676 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0934 | 100m2 |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1 | m2 |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,894 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 219,3066 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 223,4605 | m3 |
| 49 | Dăm lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 73,2522 | m3 |
| 50 | Dăm lót 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 74,4868 | m3 |
| 51 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I | Theo yêu cầu của HSTK | 13,75 | m |
| 52 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 8,92 | 100m |
| 53 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 14,908 | 100m |
| 54 | Tre cây bổ đôi làm nẹp, l=4m | Theo yêu cầu của HSTK | 14,4 | cây |
| 55 | Thép fi6 néo cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 19,1808 | kg |
| 56 | Bơm nước, 20CV | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | ca |
| 57 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,48 | m3 |
| 58 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 1,974 | 100m2 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4418 | 100m3 |
| 60 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0632 | tấn |
| 61 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van <= 10 tấn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0632 | tấn |
| 62 | Mua và lắp đặt vít chìm M16 x 60 | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | cái |
| 63 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | m2 |
| 64 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,3 | m |
| 65 | Mua và lắp đặt bu lông M 40 x 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7003 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7003 | tấn |
| 68 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1143 | tấn |
| 69 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 114,33 | kg |
| 70 | Bu lông M16 x 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4 | m2 |
| 72 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1787 | tấn |
| 73 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1787 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 57,41 | m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 25,34 | m3 |
| 76 | Đắp đất đựng trong bao tải | Theo yêu cầu của HSTK | 60,48 | m3 |
| 77 | Mua vải bạt nhựa chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK | 90,72 | m2 |
| 78 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 16,3968 | 100m3 |
| 79 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9982 | 100m3 |
| 80 | Đào kênh mương, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 11,8145 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3934 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2963 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6627 | 100m3 |
| 84 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,42 | 100m3 |
| 85 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 6,0224 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 22,6043 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2534 | 100m3 |
| 88 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 22,6043 | 100m3 |
| 89 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2534 | 100m3 |
| 90 | Mua đất đồi Trại Vòng để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 634,0324 | m3 |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn vào trạm bơm Vô Ống | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt trạm bơm vo ống | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | trạm |
| 93 | Tưới tiêu thay thế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | vụ |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | đoạn ống |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm vô ống công suất 3200m3/h | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | máy |
| 2 | Động cơ kéo công suất 20Kw | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | máy |
| 3 | Vít nâng V5 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi