Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210237262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2021 22:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 22:44:00 đến ngày 2021-03-07 22:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,167,151,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vuốt nối đường đầu cầu | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.879,17 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.879,17 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,859 | m3 |
| 4 | Đá hộc vữa xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,137 | m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,8 | m2 |
| 6 | Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường láng nhựa 01 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,804 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,8 | m2 |
| B | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,727 | m2 |
| C | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,101 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,186 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,703 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,992 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm D5-7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.501,6 | m |
| D | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,567 | m3 |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m |
| E | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.940,87 | m2 |
| 2 | Đào đất KTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,671 | m3 |
| 3 | Bê tông taluy 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,39 | m3 |
| 4 | Cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | tấn |
| 5 | BTXM 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,643 | m3 |
| F | Tôn hộ lan | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 3 | Bê tông 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,804 | m3 |
| G | Sửa chữa cục bộ mặt đường | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.603,787 | m2 |
| 2 | Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,726 | m3 |
| 3 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.803,787 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.803,787 | m2 |
| 5 | Đắp lề K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,755 | m3 |
| H | Đảm bảo An toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo An toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| I | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (1,621%) | 1,621% | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi