Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tỉnh phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 09:34:00 đến ngày 2021-03-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,145,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà học 10 phòng (Xây lắp) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,383 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,934 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,131 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,592 | m3 |
| 5 | Lót bậc cấp đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 72,403 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,014 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,348 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,567 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 108,149 | m3 |
| 12 | Xây bạ móng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21,92 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,974 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,073 | tấn |
| 18 | Xây bạ giằng móng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,253 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,488 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,194 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 41,94 | 10m3 |
| 24 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 37,705 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20,296 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,517 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,698 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,786 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,865 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - tầng 2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,111 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - mái | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22,971 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,693 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,397 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,99 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,488 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - tầng 2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 43,671 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - mái | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 47,49 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,707 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,139 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,408 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn bản thang, chiều cao <= 28m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, thang lên mái đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, thang lên mái đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,536 | tấn |
| 45 | Chèn bê tông thang lên mái, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12,934 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,268 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,655 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,042 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam thông gió đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,523 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lam thông gió | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lam thông gió | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lam thông gió | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 54 | Xây tường, trụ, bậc cầu thang... bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 169,889 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,649 | m3 |
| 56 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 104,704 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 314,428 | m2 |
| 58 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 79,906 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - tầng 2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 213,245 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - mái | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 226,556 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - tầng 2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 353,215 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - mái | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 416,326 | m2 |
| 63 | Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 213,017 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 1+2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 594,187 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - mái | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 34,901 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 1+2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 976,756 | m2 |
| 67 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - mặt trong tường đôi mái, thu hồi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 323,655 | m2 |
| 68 | Đắp vữa trang trí lam ngang | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 69 | Đắp gờ, phào, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 173,83 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 346 | m |
| 71 | Đệm gạch vỡ vxm mác 50 bục giảng tầng 2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,247 | m3 |
| 72 | Quét sika chống thấm sàn, sê nô, ô văng … tầng 1+tầng 2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 61,6 | m2 |
| 73 | Quét sika chống thấm sê nô mái | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 60,81 | m2 |
| 74 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 - tầng 1+2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 61,6 | m2 |
| 75 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 - mái | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 60,81 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 65,714 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit màu đen | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 58,427 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 736,8 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 42,022 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào mặt trên giằng lan can, gạch ceramic 400x250mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,736 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước - tầng 1+2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 136,944 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước - mái | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 108,659 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường - tầng 1+2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.528,921 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường - mái | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 1+2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.141,571 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - mái | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 560,844 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1+2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.089,62 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - mái | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 152,798 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1+2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.580,872 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - mái | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 416,326 | m2 |
| 91 | Biểu tượng mái chớp hình quyển vở bằng Alu đôn nổi cao 650mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Bộ chữ "HỌC - HỌC NỮA - HỌC MÃI " bằng Alu đôn nổi, cao 200mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Cửa khung nhôm Xingfa nhập khẩu dày 1,4 mm, kính trắng dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện King Long) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 194,4 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 194,4 | m2 |
| 95 | Thép hộp 13x26x1 làm hoa sắt cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 840 | m |
| 96 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép (không bao gồm vật liệu thép hộp 13x26x1 ) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | tấn |
| 97 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 65,52 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 99 | Lan can cầu thang bằng Inox (Tay vịn D60x3, thanh chống đứng D49x2) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,662 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,662 | m2 |
| 101 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 560,988 | m |
| 102 | Thanh kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 98,8 | m |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,166 | tấn |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,59 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x3,5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x4mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x4mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Cầu chắn rác Inox D90 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 113 | Cầu chắn rác Inox D110 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 114 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,915 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,882 | 100m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 65,637 | m3 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 63,535 | m3 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột, sika chống thấm (bột đá, bột bả..) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,699 | tấn |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,624 | 100m2 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 25,057 | tấn |
| B | Nhà học 10 phòng (Hệ thống điện, chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn Led ĐQ LEDTU09R HPF - 1,2m/18W | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn Led máng tán xạ 2x1,2m/18W | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần ĐQ LEDCL08 10765, D255/10W | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn gắn tường Led 150W | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt gắn trần đảo trục quay+bộ điều tốc | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường 2 dây kéo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, tủ điện tổng, kt: 200x300x160mm, sơn tĩnh điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - cơn sơn đón điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện, loại dây LV-ABC 2x50mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện, loại dây CVV 2x16mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện, loại dây CVV 3x10mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện, loại dây CV 1x10mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện, loại dây CV 1x2,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện, loại dây CV 1x1,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.250 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 610 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 28 | Kéo rải dây cáp đồng M50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 30 | Ốc siết cáp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mối hàn |
| 32 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 33 | Thép tấm dày 5mm, KT 200x200mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ: 71m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Kéo rải dây cáp đồng M50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 38 | Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m |
| 39 | Ốc siết cáp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | mối hàn |
| 41 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 42 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, D49/42+bộ chân đế | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Thép tấm dày 5mm, KT 200x200mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấm |
| 44 | Bu lông M12 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| C | Kè đá, sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,032 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x4mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 9 | Xây bậc cấp, tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,587 | m3 |
| 10 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,938 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,563 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,938 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,563 | m2 |
| 14 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 15 | Lan can kè đá bằng Inox (Tay vịn D60x3, thanh chống đứng D49x2, thanh song D34X1,2) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,31 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,31 | m2 |
| 17 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,836 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,36 | 10m3 |
| 21 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 34,4 | m3 |
| D | Hàng rào kẽm gai | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,313 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cấu kiện |
| 7 | Dây kẽm gai (6m/1kg) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 321,417 | kg |
| 8 | Kẽm buộc (0,1kg/1m2) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,27 | kg |
| 9 | Lắp dựng kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 182,7 | m2 |
| E | Tháo dỡ nhà học 04 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,394 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,871 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,441 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 69,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,497 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 52,61 | m3 |
| 7 | Đào xúc nền bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,606 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,237 | 100m3 |
| F | Bể nước ngầm 110m3 | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,273 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,304 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36,333 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,509 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,104 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,396 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 105,621 | m2 |
| 10 | Trát thành bể mặt trong lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 67,837 | m2 |
| 11 | Trát thành bể mặt trong lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 67,837 | m2 |
| 12 | Trát thành bể mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21,28 | m2 |
| 13 | Quét sika chống thấm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 114,514 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,996 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi