Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 11:02:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 861,744,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SƠN SỮA HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY-PHÂN HIỆU THÔN 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (tính 70%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 278,46 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 27,45 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại chông sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11,475 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 305,91 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11,475 | m2 |
| B | SƠN SỬA HÀNG RÀO SONG SẮT-PHÂN HIỆU THÔN 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 45,08 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm giằng | 18,825 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 45,08 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào xà, dầm giằng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 18,825 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 63,905 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 39,935 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 39,935 | m2 |
| C | NÂNG CẤP NỀN SÂN-PHÂN HIỆU THÔN 2 | |||
| 1 | Vệ sinh nền bê tông cũ trước khi đổ bê tông nền nâng cấp mới | chương V, phần 2 của E-HSMT | 260 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 260 | m2 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13 | m3 |
| 4 | Lát sân bằng gạch Terazoo 400x400x30 xi măng vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 260 | m2 |
| D | PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, khung hàng rào song sắt bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 37,562 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,937 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,549 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,336 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu xà dầm, giằng bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,012 | m3 |
| E | NÂNG CẤP CỔNG, HÀNG RÀO-ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 18,62 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 43,12 | m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,684 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,096 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng tường hai bên cổng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng tường hai bên cổng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,112 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 14,464 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 17,898 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,502 | m3 |
| 22 | Xây tường ốp trụ cổng và hàng rào song sắt bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,918 | m3 |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt, song sắt hàng rào | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng hàng rào song sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 32,94 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 52,913 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,07 | m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền ray cổng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 30 | Bê tông ray cổng vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 31 | Lắp dựng bánh xe cổng D100 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Lắp dựng ổ khóa cổng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 50,018 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 58,915 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,983 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22,795 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 50,018 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 58,915 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 108,933 | m2 |
| 40 | Ốp đá Granit vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,34 | m2 |
| 41 | Gia công lắp đặt chữ nổi bảng tên trường bằng Mica | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,49 | m3 đất nguyên thổ |
| 43 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 44 | Xây mương thoát nước trước cổng trường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,137 | m3 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Bê tông nền sân trước cổng trường vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| F | LẮP ĐẶT MÁI CHE DI ĐỘNG ĐIỂM CHÍNH -PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái vòm số 01 hiện trạng và tận dựng mái vòm số 01 để lắp dựng mái vòm số 07(có bản vẽ kèm theo) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông, gạch Terazoo 400x400x30 bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,103 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,635 | m3 |
| 13 | Gia công lắp đặt bu lông cường độ cao d18mm=600mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| G | LẮP ĐẶT MÁI CHE DI ĐỘNG ĐIỂM CHÍNH -PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lát gạch sân bằng gạch Terazoo 400x400x30cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11,19 | m2 |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép hình | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,544 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,544 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép(bản mã) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện sắt thép cột, giằng mái | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,187 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép cột, giằng mái | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,187 | tấn |
| 11 | Gia công lắp đặt bu lông M18x180mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 100 | cái |
| 12 | Máng xối thu nước | chương V, phần 2 của E-HSMT | 67,9 | md |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 50,4 | m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Sản xuất lắp dựng Bạt tấm nhựa (di động) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 407,4 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 266,496 | m2 |
| 17 | Bê tông móng mương đoạn bị phá dỡ chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 18 | Xây tường mương đoạn bị phá dỡ gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| H | LẮP ĐẶT MÁI CHE CỐ ĐỊNH ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền gạch Terazoo 400x400 bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,064 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,848 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,848 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 10 | Bu lon Loại D18mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ <= 9 m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, giằng mái | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 74,938 | m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép, giằng mái | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 0.4mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 124,531 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 15,4 | m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| I | LẮP ĐẶT MÁI VÒM CHE NẮNG SÂN BÓNG (TẬN DỤNG VẬT LIỆU CŨ MÁI VÒM HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép, giằng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 37,698 | m2 |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn (tận dụng mái tôn hiện trạng) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 113,967 | m2 |
| 9 | Máng xối thu nước hai bên | chương V, phần 2 của E-HSMT | 25,2 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi