Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210233374-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210207730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 11:02:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 861,744,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SƠN SỮA HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY-PHÂN HIỆU THÔN 2
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (tính 70%) chương V, phần 2 của E-HSMT 278,46 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần chương V, phần 2 của E-HSMT 27,45 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại chông sắt chương V, phần 2 của E-HSMT 11,475 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 305,91 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 11,475 m2
B SƠN SỬA HÀNG RÀO SONG SẮT-PHÂN HIỆU THÔN 2
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ chương V, phần 2 của E-HSMT 45,08 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm giằng 18,825 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường, cột chương V, phần 2 của E-HSMT 45,08 m2
4 Bả bằng bột bả vào xà, dầm giằng chương V, phần 2 của E-HSMT 18,825 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 63,905 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại chương V, phần 2 của E-HSMT 39,935 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 39,935 m2
C NÂNG CẤP NỀN SÂN-PHÂN HIỆU THÔN 2
1 Vệ sinh nền bê tông cũ trước khi đổ bê tông nền nâng cấp mới chương V, phần 2 của E-HSMT 260 m2
2 Quét nước xi măng chương V, phần 2 của E-HSMT 260 m2
3 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 13 m3
4 Lát sân bằng gạch Terazoo 400x400x30 xi măng vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 260 m2
D PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO ĐIỂM CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa, khung hàng rào song sắt bằng thủ công chương V, phần 2 của E-HSMT 37,562 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm chương V, phần 2 của E-HSMT 2,937 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,549 m3
4 Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm chương V, phần 2 của E-HSMT 4,336 m3
5 Phá dỡ kết cấu xà dầm, giằng bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép chương V, phần 2 của E-HSMT 1,012 m3
E NÂNG CẤP CỔNG, HÀNG RÀO-ĐIỂM CHÍNH
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 18,62 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,568 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột chương V, phần 2 của E-HSMT 10 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,093 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,064 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,278 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,36 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 của E-HSMT 43,12 m2
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,684 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 3,096 m3 đất nguyên thổ
11 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,444 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng tường hai bên cổng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,008 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng tường hai bên cổng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,038 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 của E-HSMT 5,112 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,492 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 3,96 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 của E-HSMT 14,464 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,021 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,159 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 của E-HSMT 17,898 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,502 m3
22 Xây tường ốp trụ cổng và hàng rào song sắt bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 6,84 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,992 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,918 m3
25 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt, song sắt hàng rào chương V, phần 2 của E-HSMT 0,568 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng hàng rào song sắt chương V, phần 2 của E-HSMT 32,94 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 52,913 m2
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 2,07 m3 đất nguyên thổ
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền ray cổng chương V, phần 2 của E-HSMT 4,6 m2
30 Bê tông ray cổng vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,84 m3
31 Lắp dựng bánh xe cổng D100 chương V, phần 2 của E-HSMT 8 bộ
32 Lắp dựng ổ khóa cổng chương V, phần 2 của E-HSMT 1 bộ
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 50,018 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 58,915 m2
35 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 9,983 m2
36 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 chương V, phần 2 của E-HSMT 22,795 m2
37 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường chương V, phần 2 của E-HSMT 50,018 m2
38 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần chương V, phần 2 của E-HSMT 58,915 m2
39 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 108,933 m2
40 Ốp đá Granit vữa XM Mác 100 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,34 m2
41 Gia công lắp đặt chữ nổi bảng tên trường bằng Mica chương V, phần 2 của E-HSMT 1 bộ
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 0,49 m3 đất nguyên thổ
43 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,091 m3
44 Xây mương thoát nước trước cổng trường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,187 m3
45 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn chương V, phần 2 của E-HSMT 0,014 tấn
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương V, phần 2 của E-HSMT 0,6 m2
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,137 m3
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg chương V, phần 2 của E-HSMT 1 cái
49 Bê tông nền sân trước cổng trường vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,54 m3
F LẮP ĐẶT MÁI CHE DI ĐỘNG ĐIỂM CHÍNH -PHẦN MÓNG
1 Tháo dỡ mái vòm số 01 hiện trạng và tận dựng mái vòm số 01 để lắp dựng mái vòm số 07(có bản vẽ kèm theo) chương V, phần 2 của E-HSMT 1 công
2 Phá dỡ kết cấu nền bê tông, gạch Terazoo 400x400x30 bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép chương V, phần 2 của E-HSMT 1,2 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 13,2 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,2 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,067 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột chương V, phần 2 của E-HSMT 9,6 m2
7 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 3 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 của E-HSMT 12,6 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,024 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,07 tấn
11 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,103 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 chương V, phần 2 của E-HSMT 5,635 m3
13 Gia công lắp đặt bu lông cường độ cao d18mm=600mm chương V, phần 2 của E-HSMT 48 cái
G LẮP ĐẶT MÁI CHE DI ĐỘNG ĐIỂM CHÍNH -PHẦN THÂN
1 Lát gạch sân bằng gạch Terazoo 400x400x30cm vữa XM Mác 100 XMPC40 chương V, phần 2 của E-HSMT 11,19 m2
2 Sản xuất cột bằng thép hình chương V, phần 2 của E-HSMT 1,544 tấn
3 Lắp dựng cột thép chương V, phần 2 của E-HSMT 1,544 tấn
4 Gia công cấu kiện sắt thép(bản mã) chương V, phần 2 của E-HSMT 0,103 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,97 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,97 tấn
7 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,681 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,681 tấn
9 Sản xuất cấu kiện sắt thép cột, giằng mái chương V, phần 2 của E-HSMT 2,187 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép cột, giằng mái chương V, phần 2 của E-HSMT 2,187 tấn
11 Gia công lắp đặt bu lông M18x180mm chương V, phần 2 của E-HSMT 100 cái
12 Máng xối thu nước chương V, phần 2 của E-HSMT 67,9 md
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 50,4 m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 24 cái
15 Sản xuất lắp dựng Bạt tấm nhựa (di động) chương V, phần 2 của E-HSMT 407,4 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 266,496 m2
17 Bê tông móng mương đoạn bị phá dỡ chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,21 m3
18 Xây tường mương đoạn bị phá dỡ gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,572 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu chương V, phần 2 của E-HSMT 3 cấu kiện
H LẮP ĐẶT MÁI CHE CỐ ĐỊNH ĐIỂM CHÍNH
1 Phá dỡ kết cấu nền gạch Terazoo 400x400 bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép chương V, phần 2 của E-HSMT 4,064 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 4,848 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,848 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột chương V, phần 2 của E-HSMT 3,2 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,022 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,64 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,008 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,023 tấn
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,368 m3
10 Bu lon Loại D18mm chương V, phần 2 của E-HSMT 32 cái
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ <= 9 m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,652 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,652 tấn
13 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,235 tấn
14 Sản xuất cấu kiện sắt thép, giằng mái chương V, phần 2 của E-HSMT 0,13 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 74,938 m2
16 Lắp dựng xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,235 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện sắt thép, giằng mái chương V, phần 2 của E-HSMT 0,13 tấn
18 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 0.4mm chương V, phần 2 của E-HSMT 124,531 m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 15,4 m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 4 cái
I LẮP ĐẶT MÁI VÒM CHE NẮNG SÂN BÓNG (TẬN DỤNG VẬT LIỆU CŨ MÁI VÒM HIỆN TRẠNG)
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình chương V, phần 2 của E-HSMT 0,065 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 0,065 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,222 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,222 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, giằng cột chương V, phần 2 của E-HSMT 0,123 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện sắt thép, giằng cột chương V, phần 2 của E-HSMT 0,123 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 37,698 m2
8 Lợp mái, che tường bằng tôn (tận dụng mái tôn hiện trạng) chương V, phần 2 của E-HSMT 113,967 m2
9 Máng xối thu nước hai bên chương V, phần 2 của E-HSMT 25,2 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->