Gói thầu: Gói thầu số 04 (địa bàn phường Long Hương)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (địa bàn phường Long Hương) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 11:42:00 đến ngày 2021-03-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,809,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MẦM NON LONG HƯƠNG (Sơn lại 5 cum lớp học ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 2,822 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm trần 50% | Theo chương V của E-HSMT | 679,8 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 679,8 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 822,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.269,2 | m2 |
| B | TRƯỜNG MẦM NON LONG HƯƠNG (Bổ sung sơn lại 2 cum lớp học) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,881 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm trần 50% | Theo chương V của E-HSMT | 271,92 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 271,92 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 328,96 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 507,68 | m2 |
| C | TRƯỜNG MẦM NON LONG HƯƠNG (Đi lại hệ thống dây điện 10 lớp học, 1 phòng hội trường lớn) | |||
| 1 | Nhân công tháo dây điện, nẹp nhựa, ổ cắm, công tắc, bóng đèn, quạt.. | Theo chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo chương V của E-HSMT | 470 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1.080 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 940 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 470 | m |
| D | TRƯỜNG MẦM NON LONG HƯƠNG (Cải tạo phong kho thực phẩm tại khu vực bếp) | |||
| 1 | Nhân công tháo dây điện, nẹp nhựa, ổ cắm, công tắc, bóng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 13,76 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2,634 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2,634 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2,634 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 2,634 | m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 2,634 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 25,44 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | Theo chương V của E-HSMT | 13,76 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo chương V của E-HSMT | 17,2 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tương, cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 33,04 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 33,04 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo dốc 1-1,5% | Theo chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 29 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 | Theo chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| E | TRƯỜNG MẦM NON LONG HƯƠNG (Bồn rửa tay Inox) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bồn Inox | Theo chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Gia công khung thép hộp bồn inox | Theo chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 5 | SXLD máng bồn Inox | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| F | TRƯỜNG MẦM NON LONG HƯƠNG (Màn cửa 10 lớp) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ màn cửa các lớp | Theo chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 2 | SXLD màn cửa các lớp | Theo chương V của E-HSMT | 385,7 | m2 |
| G | TRƯỜNG MẦM NON LONG HƯƠNG (Bổ Sung màn cửa 2 lớp) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ màn cửa các lớp | Theo chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 2 | SXLD màn cửa các lớp | Theo chương V của E-HSMT | 77,14 | m2 |
| H | TRƯỜNG MẦM NON LONG HƯƠNG (Đục, thông hệ thống ống thải bồn cầu bị nghẹt, thay mới 12 bồn cầu vệ sinh lớn các lớp) | |||
| 1 | Nhân công đục, thông hệ thống ống thải bồn cầu bị nghẹt | Theo chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| I | TRƯỜNG MẦM NON LONG HƯƠNG (Chống thắm khu sảnh, hành lang lớp chồi ) | |||
| 1 | Đục nhám mặt sàn mái khu sảnh, hành lang lớp chồi | Theo chương V của E-HSMT | 72,6 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 145,2 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 145,2 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,452 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Theo chương V của E-HSMT | 72,6 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 72,6 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 145,2 | m2 |
| J | TRƯỜNG MẦM NON LONG HƯƠNG (Cải tạo gạch ốp, lát nhà vệ sinh 15 lớp) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 136,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 321,12 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2,748 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2,748 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2,748 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 2,748 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 2,748 | m3 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 321,12 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 30x30cm | Theo chương V của E-HSMT | 136,8 | m2 |
| K | TRƯỜNG MẦM NON LONG HƯƠNG (Nạo vét mương, vệ sinh sê nô mái) | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan mương | Theo chương V của E-HSMT | 50 | cấu kiện |
| 3 | Nhân công nạo vét mương | Theo chương V của E-HSMT | 25 | công |
| 4 | Lắp lại cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đang mương | Theo chương V của E-HSMT | 50 | cấu kiện |
| L | TRƯỜNG MẦM NON LONG HƯƠNG (Lắp đặt quạt hút nhà vệ sinh ) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 200x200 | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| M | TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HƯƠNG (Mái che nhà xe ) | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 51,456 | m2 |
| 6 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,827 | 100m2 |
| N | TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HƯƠNG (Thay tấm đan mương 20 tấm ) | |||
| 1 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,78 | 100kg |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Lắp cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan mương | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| O | TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HƯƠNG (Thay bộ đèn 1,2m khu hiệu bộ và 10 lớp học) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 100 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| P | TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HƯƠNG (Bổ sung thay bộ đèn 1,2m 10 lớp học) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| Q | TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HƯƠNG (Thay đèn sát trần các hành lang) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| R | TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HƯƠNG (Tháo dỡ , lát gạch terrazzo sân trường bị bong, bể (300m2)) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo bể | Theo chương V của E-HSMT | 300 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 300 | m2 |
| S | TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HƯƠNG (Ốp gạch cao 0,9m 1 phần khu hiệu bộ) | |||
| 1 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | Theo chương V của E-HSMT | 93,78 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 187,56 | m2 |
| T | TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HƯƠNG (Sơn lan can cầu thang ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 138 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 138 | m2 |
| U | TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HƯƠNG (Sơn hàng rào, cổng chính ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào | Theo chương V của E-HSMT | 208,987 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cổng sắt, hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 58,59 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 208,987 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 334,379 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 117,18 | m2 |
| V | TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HƯƠNG (Xử lý thoát nước, thấm tại các khe con giản của 2 khối) | |||
| 1 | Xử lý thoát nước, thấm tại các khe con giản của 2 khối | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| W | TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HƯƠNG (Lắp đặt quạt hút nhà vệ sinh ) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 200x200 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| X | TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI (Lát sân trường gạch terrazzo) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông lòi lõm | Theo chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 1.010 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo dốc 1-1,5% | Theo chương V của E-HSMT | 1.110 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 1.850 | m2 |
| 10 | Đào hót đất bằng thủ công làm bồn cây âm | Theo chương V của E-HSMT | 2,992 | m3 |
| 11 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,787 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 4,787 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 4,787 | m2 |
| Y | TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI (Nhà vệ sinh học không thoát nước) | |||
| 1 | Xử lý hệ thống thoát nước nhà vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| Z | TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI (Chống thấm phòng tư vấn học đường ) | |||
| 1 | Đục nhám mặt sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Theo chương V của E-HSMT | 76,96 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 76,96 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 76,96 | m2 |
| AA | TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI (Lắp đặt quạt hút nhà vệ sinh ) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 200x200 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| AB | TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI (Bổ sung cải tạo nhà vệ sinh hiệu bộ, học sinh và lắp thiết bị thông minh ) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 99,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 238,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 599,58 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 5,747 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 5,747 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 5,747 | m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 5,747 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 5,747 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 263,7 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ, đấu nối hệ thống điện, đường ống cấp thoát nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 700 | Theo chương V của E-HSMT | 99,36 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 108,96 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 30x30cm | Theo chương V của E-HSMT | 238,4 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 599,58 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 238,4 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo chương V của E-HSMT | 159,888 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 398,288 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 558,176 | m2 |
| 23 | Gia công khung sắt, thép bàn lavabo đá | Theo chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 13,908 | m2 |
| 26 | Lát đá hoa cương | Theo chương V của E-HSMT | 29,32 | m2 |
| 27 | Làm vách ngăn tấm compact | Theo chương V của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách ngăn tấm compact | Theo chương V của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa + vòi cảm ứng | Theo chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van sả cảm ứng | Theo chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy sáy tay | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| AC | TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI (Bổ sung thay bộ đèn 1,2m lớp học) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| AD | TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI (Thiết bị PCCC) | |||
| 1 | Bơm bình PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bình |
| 2 | Vận hành thiết bị PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi