Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG NGUYỄN PHI DŨNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 14:17:00 đến ngày 2021-03-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,273,688,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đường TP 40,29-1-1 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ, cây tiêu chuẩn=0cây/100m2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 35,96 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây bằng máy cưa ở mặt đất bằng phẳng đường kính ≤20cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 107 | cây |
| 3 | Chặt cây bằng máy cưa ở mặt đất bằng phẳng đường kính ≤30cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | cây |
| 4 | Chặt cây bằng máy cưa ở mặt đất bằng phẳng đường kính ≤50cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công đường kính ≤20cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 107 | gốc |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công đường kính ≤30cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | gốc |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công đường kính ≤50cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | gốc |
| 8 | Đào bụi tre trúc bằng thủ công đường kính >80cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 13 | bụi |
| 9 | Đào rãnh dọc ,đất cấp 1 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,844 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0.8m3, máy ủi ≤110CV, đất C1 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,075 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0.8m3, máy ủi ≤110CV, đất C3 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,984 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào (cấp 1) đi đổ cự ly 1km. Otô tự đổ 10Tấn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,919 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm bánh thép 16T, máy ủi 110CV, với K=0.95 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 17,057 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm bánh thép 16T, máy ủi 110CV, với K=0.98. Khối lượng tận dụng 0,984 (100m3) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 13,519 | 100m3 |
| 15 | Mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ, chiều dày, đã lèn ép10cm lớp dưới | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 41,311 | 100m2 |
| 16 | Mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ, chiều dày, đã lèn ép10cm lớp trên | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 41,311 | 100m2 |
| 17 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3.5cm, TC/ nhựa 4,5kg/m2: | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 42,011 | 100m2 |
| 18 | Làm rãnh xương cá dài ≤2m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,061 | 1m3 |
| 19 | Làm cọc tiêu BTCT (0.15x0.15x1.10m) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 32 | 1cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, loại 1 biển | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 21 | 1cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, loại 2 biển | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | 1cái |
| 22 | Đào móng bằng máy đào ≤0.8m3, đất cấp I | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,156 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào ≤0.8m3, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,346 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự dổ 10T | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,156 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0.95 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,346 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150, chiều rộng ≤250cm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8,936 | 1m3 |
| 27 | BT móng đá 1x2, rộng ≤250cm, M200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 9,208 | 1m3 |
| 28 | BT tường đá 1x2, dày ≤45cm, cao ≤6m, M200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,103 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn móng dài | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,316 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tường, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, cao ≤28m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,464 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng máy, đoạn ống dài 3m, F≤600 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | 1đ.ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng máy, đoạn ống dài 4m, F≤600 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | 1đ.ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk ống 600mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | 1m.n |
| B | Hạng mục: Đường TP46 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ, cây tiêu chuẩn=0cây/100m2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 14,315 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0.8m3, máy ủi ≤110CV, đất C3 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,419 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm bánh thép 16T, máy ủi 110CV, với K=0.95 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,767 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm bánh thép 16T, máy ủi 110CV, với K=0.98. Khối lượng tận dụng 0,419 (100m3) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 9,742 | 100m3 |
| 5 | Mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ, chiều dày, đã lèn ép10cm lớp dưới | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 50,331 | 100m2 |
| 6 | Mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ, chiều dày , đã lèn ép10cm lớp trên | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 50,331 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3.5cm, TC/ nhựa 4,5kg/m2: | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 50,681 | 100m2 |
| 8 | Làm rãnh xương cá dài ≤2m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5,085 | 1m3 |
| 9 | Làm cọc tiêu BTCT (0.15x0.15x1.10m) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 28 | 1cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, loại 1 biển | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 9 | 1cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi