Gói thầu: Xây lăp: Xây dựng đường song hành đường Võ Văn Kiệt (bên phải, kết nối từ đường Nguyễn Thái Học đến đường Pasteur), quận 1.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221217-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lăp: Xây dựng đường song hành đường Võ Văn Kiệt (bên phải, kết nối từ đường Nguyễn Thái Học đến đường Pasteur), quận 1. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200866933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 09:01:00 đến ngày 2021-03-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,947,761,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN KÈ DỰ ỨNG LỰC | |||
| 1 | Cung cấp cừ DƯL SW600B, L=20m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 10.340 | m |
| 2 | Đóng cừ SW600B bằng búa rung kết hợp xói nước, phần ngập đất | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 80,135 | 100m |
| 3 | Đóng cừ SW600B bằng búa rung kết hợp xói nước, phần không ngập đất | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 23,265 | 100m |
| 4 | Cốt thép D<=18mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 8,816 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 5,144 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 4,346 | 100m2 |
| 7 | Bê tông M300, đá 1x2 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 187,49 | m3 |
| 8 | Bê tông M150, đá 1x2 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 13,49 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 10 | Cát đệm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 11 | Cừ bạch đàn D14-16cm, L=7m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 151,1 | 100m |
| 12 | Đá dăm 1x2 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật R=12kN/m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 14 | Ống nhựa uPVC D50mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 28 | m |
| 15 | Rọ đá hộc gia cố kích thước 2x1x0.5 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 90 | rọ |
| 16 | Cát đệm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 17,988 | m3 |
| 17 | Cừ bạch đàn D14-16cm, L=7m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 201,47 | 100m |
| 18 | Cốt thép D<=10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 9,054 | tấn |
| 19 | Cốt thép D<=18mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,858 | tấn |
| 20 | Cốt thép D>18mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 26,104 | tấn |
| 21 | Ván khuôn | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 13,237 | 100m2 |
| 22 | Bê tông M300, đá 1x2 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 322,38 | m3 |
| 23 | Đá hộc xây vữa M100 dày 30cm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 24 | Lớp đệm đá dăm 1x2 dày 10cm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 25 | Đắp đất dính chọn lọc, K>=0.90 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 11,566 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,728 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M150 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 30 | Cừ tràm D8-10cm, L=4m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 11,566 | 100m |
| 31 | Bitum | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 32 | Đất dính chọn lọc, K>=0.90 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 33 | Vải địa kỹ thuật R=25kN/m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 53,535 | 100m2 |
| 34 | Đóng cọc định vị H300mm, L=12m (phần ngập đất 7.5m) | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 15,9 | 100m |
| 35 | Đóng cọc định vị H300mm, L=12m (phần không ngập đất 4.5m) | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 9,54 | 100m |
| 36 | Nhổ cọc định vị H300mm, L=12m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 15,9 | 100m cọc |
| 37 | Cung cấp (khấu hao) cọc định vị H300mm, L=12m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 4,599 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thép hình khung định vị thi công | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 252,588 | tấn |
| 39 | Tháo dở thép hình khung định vị thi công | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 252,588 | tấn |
| 40 | Cung cấp (khấu hao) thép hình khung định vị | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 3,4 | tấn |
| 41 | Đóng cọc định vị H300mm, L=12m (phần ngập đất 7,5m) | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 42 | Đóng cọc định vị H300mm, L=12m (phần không ngập đất 4.5m) | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 43 | Nhổ cọc định vị H300mm, L=12m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,2 | 100m cọc |
| 44 | Lắp dựng thép hình khung định vị thi công | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2,558 | tấn |
| 45 | Tháo dở thép hình khung định vị thi công | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2,558 | tấn |
| 46 | Ép cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 21,7 | 100m |
| 47 | Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 21,7 | 100m |
| 48 | Cung cấp (khấu hao) cừ larsen | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 10,797 | tấn |
| 49 | Thép tấm hàn cừ larsen | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 13,628 | tấn |
| 50 | Hàn thép tấm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 312,48 | 10m |
| 51 | Lắp dựng thép hình khung chống | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 40,224 | tấn |
| 52 | Tháo dở thép hình khung chống | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 40,224 | tấn |
| 53 | Cung cấp (khấu hao) thép hình khung chống | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2,615 | tấn |
| 54 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đất | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 10,2 | 100m |
| 55 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 10,2 | 100m |
| 56 | Cung cấp (khấu hao) cừ larsen | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 8,878 | tấn |
| 57 | Lắp dựng thép hình khung chống | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 5,546 | tấn |
| 58 | Tháo dở thép hình khung chống | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 5,546 | tấn |
| 59 | Cung cấp (khấu hao) thép hình khung chống | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 60 | Phá dở bờ kè bê tông hiện hữu | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 3.883,7 | m3 |
| 61 | Phá dỡ chân khay bê tông cốt thép | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 218,8 | m3 |
| 62 | Xúc hỗn hợp phá dở lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 41,025 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát tái lập phần kè hiện hữu bị phá dỡ, K>=0,95 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 41,025 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 41,025 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 25,89 | 100m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật R>12kN/m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 57,981 | 100m2 |
| 3 | Đắp đá mi dày 30cm, K>=1-1.02 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 12,693 | 100m3 |
| 4 | Đắp cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 30cm, K>=0.98 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 12,693 | 100m3 |
| 5 | Đắp cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm, K>=0.98 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 6,058 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 38,832 | 100m2 |
| 7 | Thảm BTNC 19 dày 7cm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 38,832 | 100m2 |
| 8 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 38,832 | 100m2 |
| 9 | Thảm BTNC 12.5 dày 5cm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 38,832 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép móng lót bó vỉa | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,197 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 22,331 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 13,142 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 86,914 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng lót | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2,589 | m3 |
| 18 | Đắp bù cao độ vỉa hè bằng cát, K>=0.95 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 35,041 | 100m3 |
| 19 | Cát hạt trung dày 30cm, K>=0.95 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,776 | 100m3 |
| 20 | Gạch bê tông tự chèn dày 10cm, M400 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 867,637 | m2 |
| 21 | Tháo dở và lắp đặt lan can hiện hữu | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1.094,56 | m2 |
| 22 | Cung cấp bulong M16 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1.100 | cái |
| 23 | Siết bulong | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1.100 | cái |
| 24 | Ván khuôn gờ lan can | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,799 | 100m2 |
| 25 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M300 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 22,49 | m3 |
| 26 | Phá dỡ mương gô hiện hữu | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 74,42 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ. | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,744 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo D90, L=3.1m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo D90, L=3.9m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn D70 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt biển báo vuông 60x60 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật (120x100) | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật (160x100) | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Di dời trụ biển báo giao thông thủy | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2,152 | m3 |
| 37 | Ván khuôn | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 38 | Đào đất | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2,152 | m3 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 1.5mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 301,19 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 25,912 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=2m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=1m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 87 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=2m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 9 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M300 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 7,452 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cống hộp | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép D<=10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 12 | Cốt thép D>10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,921 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cống hộp [1.5x1.5], L=1.2m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 6 | đoạn cống |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp [2.0x2.0], L=1.2m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 6 | đoạn cống |
| 15 | Nối cống tròn BTCT D400 bằng joint cao su | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 11 | mối nối |
| 16 | Nối cống tròn BTCT D600 bằng joint cao su | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 79 | mối nối |
| 17 | Nối cống hộp BTCT [1.5x1.5] bằng joint cao su | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 4 | mối nối |
| 18 | Nối cống hộp BTCT [2.0x2.0] bằng joint cao su | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 4 | mối nối |
| 19 | Vữa xi măng M100 mối nối cống | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 17,45 | m2 |
| 20 | Bê tông M300 mối nối cống | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2,144 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mối nối | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 22 | BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 7,502 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gối cống | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,655 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép D<=10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D400 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D600 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 158 | cái |
| 27 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 102,723 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lót móng cống | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2,29 | 100m2 |
| 29 | Cát lót đáy móng | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 24,11 | m3 |
| 30 | BTCT đá 1x2 M200 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 28,19 | m3 |
| 31 | Ván khuôn | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,522 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép D<=10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,856 | tấn |
| 33 | Cốt thép D>10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,483 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 35 | BTCT đá 1x2 M200 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 41,05 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 3,029 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép D<=10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,889 | tấn |
| 38 | Cốt thép D>10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,371 | tấn |
| 39 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 10,258 | m3 |
| 40 | Ván khuôn | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,118 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép D<=10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 42 | Cốt thép bậc thang D16mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 43 | Bê tông đá 1x2 M150 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 19,816 | m3 |
| 44 | Ván khuôn | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 45 | Cát lót đáy móng | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 19,816 | m3 |
| 46 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 47 | Cốt thép D<=10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 48 | Cốt thép D>10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 49 | Ván khuôn | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt khuôn giếng BTCT | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt nắp giếng BTCT | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt bó vỉa thu nước, khung, lưới chắn rác bằng gang | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 53 | Cốt thép D<=10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 54 | Ván khuôn lót | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2,084 | m3 |
| 56 | Ván khuôn miệng thu | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,847 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 4,397 | m3 |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang tròn âm không có lỗ thu nước | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 60 | Ván khuôn hộp van | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 62 | Lắp đặt hộp van, trọng lượng <25kg/cấu kiện | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 23 | cái |
| 63 | Gia công chế tạo van ngăn mùi (không tính vật liệu chính) | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 64 | Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 65 | Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 66 | Thép tấm inox 304 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 67,16 | kg |
| 67 | Cung cấp bulong + đai ốc inox M10, L=120mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 46 | cái |
| 68 | Cung cấp bulong + đai ốc inox M10, L=50mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 184 | cái |
| 69 | Siết bulong + đai ốc | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 230 | bộ |
| 70 | Vít nở M10x80 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 92 | cái |
| 71 | Khoan tạo lỗ D10mm, L=50mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 92 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Ván khuôn lót | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 74 | Ván khuôn miệng thu | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 75 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 76 | Cốt thép D<=10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 77 | Cốt thép D<=10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 78 | Cốt thép D<=18mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,705 | tấn |
| 79 | Cốt thép D>18mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,302 | tấn |
| 80 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M250 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 46,73 | m3 |
| 81 | Ván khuôn | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,152 | 100m2 |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn triều D800 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn triều [1.5x1.5] | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn triều [2.0x2.0] | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Ép cọc ván thép thi công phần ngập đất | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 66,656 | 100m |
| 86 | Nhổ cọc ván thép | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 66,656 | 100m |
| 87 | Cung cấp (khấu hao) cọc ván thép thi công | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 25,252 | tấn |
| 88 | Lắp dựng thép hình thi công | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 38,982 | tấn |
| 89 | Tháo dở thép hình thi công | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 38,982 | tấn |
| 90 | Cung cấp (khấu hao) thép hình thi công | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2,436 | tấn |
| 91 | Gia cố cừ tràm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 346,052 | 100m |
| 92 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 10,106 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát cống, K>=0.95 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 4,049 | 100m3 |
| 94 | Đào đất hố móng hố ga, đất cấp I | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 6,026 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát hố móng giếng, K>=0.95 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 4,398 | 100m3 |
| 96 | Phá dỡ cửa xả hiện hữu | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 79,434 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 16,132 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: THOÁT NƯỚC MƯA ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp [2.0x2.5], L=1.2m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 9 | đoạn cống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp 2x[2.0x2.5], L=1.2m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 10 | đoạn cống |
| 3 | Nối cống hộp BTCT [2.0x2.0] bằng joint cao su | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 8 | mối nối |
| 4 | Nối cống hộp BTCT 2x[2.0x2.5] bằng joint cao su | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 9 | mối nối |
| 5 | Bê tông M300 mối nối cống | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 8,822 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mối nối | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,996 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 16,072 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng cống | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Cát lót đáy móng | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 16,072 | m3 |
| 10 | BTCT đá 1x2 M200 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép D<=10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 13 | Cốt thép D>10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,544 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 15 | BTCT đá 1x2 M200 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 26,49 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,241 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép D<=10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 18 | Cốt thép D>10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2,234 | tấn |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2,752 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép D<=10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 22 | Cốt thép bậc thang D16mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M150 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 25 | Cát lót đáy móng | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 26 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 27 | Cốt thép D<=10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 28 | Cốt thép D>10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 29 | Ván khuôn | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt khuôn giếng BTCT, TL>50kg | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt nắp giếng BTCT, TL>50kg | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 32 | Cốt thép D<=10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 33 | Ván khuôn lót | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 35 | Ván khuôn miệng thu | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,179 | m3 |
| 37 | Cung cấp và lắp đăt lưới chắn rác bằng gang | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang tròn âm không có lỗ thu nước | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn hộp van | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 41 | Lắp đặt hộp van, trọng lượng <25kg/cấu kiện | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Gia công chế tạo van ngăn mùi (không tính vật liệu chính) | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 43 | Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 44 | Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 45 | Thép tấm inox 304 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2,92 | kg |
| 46 | Cung cấp bulong + đai ốc inox M10, L=120mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp bulong + đai ốc inox M10, L=50mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Siết bulong + đai ốc | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 10 | bộ |
| 49 | Vít nở M10x80 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Khoan tạo lỗ D10mm, L=50mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 4 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Cung cấp và lắp đăặt ống cống HDPE D200 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 52 | BTCT đá 1x2 M300 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 53 | Ván khuôn | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 54 | BTCT đá 1x2 M150 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lót móng | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép D<=10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 57 | Cốt thép D>10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 58 | Thép hình | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 59 | Cốt thép D<=10mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 60 | Cốt thép D<=18mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,106 | tấn |
| 61 | Cốt thép D>18mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,063 | tấn |
| 62 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M250 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 34,6 | m3 |
| 63 | Ván khuôn | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn triều [2.0x2.0] | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn triều 2x[2.0x2.5] | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Phá dở cửa xả hiện trạng (BTCT) | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 9,58 | m3 |
| 67 | Ép cọc ván thép thi công phần ngập đất | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 15,04 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc ván thép | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 15,04 | 100m |
| 69 | Cung cấp (khấu hao) cọc ván thép thi công | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 6,511 | tấn |
| 70 | Lắp dựng thép hình thi công | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 10,96 | tấn |
| 71 | Tháo dở thép hình thi công | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 10,96 | tấn |
| 72 | Cung cấp (khấu hao) thép hình thi công | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,712 | tấn |
| 73 | Gia cố cừ tràm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 104,752 | 100m |
| 74 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 6,16 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát cống, K>=0.95 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,829 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 6,16 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Khảo sát, định vị vị trí trồng cây | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 51 | 1 vị trí |
| 2 | Đào hố trồng cây | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 51 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đen trồng cây | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 153,686 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M75 lót bó bồn cây, dày 3cm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 124,057 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bó bồn cây | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 5,302 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 bồn cây | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 23,658 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó bồn cây | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Gạch xi măng dày 10cm lát bồn cây | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 9 | Trồng cây Bò cạp nước, chiều cao 4-4,5m, đường kính cổ rễ 8-10cm, đường kính bầu rễ D80 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 51 | 1 cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 51 | 1 cây/ 90 ngày |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước HDPE D40 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 4,92 | 100m |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước HDPE D63 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2,54 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ ống thoát nước HDPE D90 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ van phun nước | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 210 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE D40 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2,553 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE D63 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,401 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van phun nước tưới tự động | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 103 | cái |
| 18 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho, ôtô 5T | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1 | chuyến |
| 19 | Tháo dở lối đi bộ (gạch tự chèn) | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 182,24 | m2 |
| 20 | Trồng cỏ lá gừng | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,822 | 100m2/ lần |
| 21 | Đất đen trồng cỏ dày 20cm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 36,448 | m3 |
| 22 | Lối đi bộ làm mới (tận dụng phần gạch tháo dở) | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 72,89 | m2 |
| 23 | Cát hạt trung dày 30cm, K>=0,95 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 24 | Vữa xi măng M75 lót bó bồn cây, dày 3cm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 13,055 | m2 |
| 25 | Ván khuôn bó bồn cây | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M200 bồn cây | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,741 | m3 |
| 27 | Đào nền đất cấp I | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: PHẦN DI DỜI CÂY XANH | |||
| 1 | Bứng và di dời cây xanh hiện hữu (cây loại 1) về vườn ươm, D<=20cm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 30 | 1cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, loại 1 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 30 | 1cây/6 tháng |
| 3 | Bứng và di dời cây xanh hiện hữu (cây loại 2) về vườn ươm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 16 | 1cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, loại 2 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 16 | 1cây/6 tháng |
| 5 | Chặt bỏ cây xanh loại 1 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 25 | 1 cây/lần |
| 6 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 1 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 25 | 1 cây |
| 7 | Chặt bỏ cây xanh loại 2 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 11 | 1 cây/lần |
| 8 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 11 | 1 cây |
| G | HẠNG MỤC 7: PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo gỡ trụ đèn trang trí cao 3,5m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 22 | 1 cột |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi tủ điều khiển chiếu sáng trang trí | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tháo gỡ cáp cấp nguồn chiếu sáng ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 6 | 100m |
| 4 | Vận chuyển trụ đèn và tủ điều khiển hiện hữu về kho | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 23 | 1 trụ |
| 5 | Đào đất móng trụ rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 8,075 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng trụ rộng >1m, sâu >1m đất cấp I | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 7 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 9,858 | m3 |
| 9 | Boulon móng trụ M20x1000 (12.84kg/bộ) | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 10 | Boulon móng trụ M24x1850 (22,5kg/bộ) | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,694 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh mương cáp trên lề đường, đất cấp I | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 216,96 | m3 |
| 14 | Đổ lớp cát dưới đất mương đệm cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,678 | 100m3 |
| 15 | Gạch đinh 4x8x18 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 122,04 | m2 |
| 16 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1,017 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2,17 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh mương cáp bằng đường, đất cấp I | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 19 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 20 | Gạch đinh 4x8x18 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 21 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Þ65/50mm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 7,47 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt manchon nối ống HDPE Þ65/50 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống ruột gà Þ20 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 27 | Cung cấp, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KV | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 7,85 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV ở độ cao, h≤ 10m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 29 | Cung cấp, đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m thép mạ đồng | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 18 | Bộ |
| 30 | Cung cấp, kéo rải dây đồng trần C25mm2 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 8,3 | 100m |
| 31 | Hàn cọc tiếp địa với dây đồng C25mm2 bằng mối hàn hóa nhiệt | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 18 | 1 cọc |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn trang trí cao 7m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 14 | cột |
| 33 | Tháo gở trụ chiếu sáng cao 17,5m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2 | cột |
| 34 | Lắp đặt lại trụ chiếu sáng cao 17,5m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2 | cột |
| 35 | Tháo gở trụ chiếu sáng cao 9m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 3 | cột |
| 36 | Lắp đặt lại trụ chiếu sáng cao 9m | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 3 | cột |
| 37 | Tháo gở bộ đèn chiếu sáng HPS hiện hữu | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn pha Led 100W | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn pha Led 200W | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn Led 120W | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 14 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m trên trụ 6m (h≤12m) | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 14 | cần đèn |
| 42 | Cung cấp xà lắp đèn pha | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước IP68 (bao gồm RCBO 6A 30mA 2,5kA) | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 19 | hộp |
| 44 | CC, lắp hộp nối liên thông kín nước IP68 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 19 | hộp |
| 45 | Dán đề can số trụ | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 19 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60)cm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x100)cm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (25x25)cm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang hình tròn D70cm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Trụ biển báo D90 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ván khuôn chân đế cột biển báo | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cột biển báo | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 10 | Đèn báo hiệu | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Sản xuất rào chắn thi công tôn sóng | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 890 | m2 |
| 12 | Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng bao gồm cả chân đế | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 143 | cái |
| 13 | Ván khuôn chân đế rào chắn thi công | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 15 | Thép hình chân đế rào chắn thi công | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 16 | Hướng dẫn lưu thông, nhân công bậc 3/7 | Theo mục chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế phát hành kèm E-HSMT | 360 | công |
| I | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công: B1 = 1,1%x(A+B+C+D+E+F+G) | - | 1,1 | % |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế:B2=2% x ∑A + …+G | - | 2 | % |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi