Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, BDTX đường và cầu QL.47 đoạn Km71+500 – Km138+500 và QL.16, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 2021-2024)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238648-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Quản lý, BDTX đường và cầu QL.47 đoạn Km71+500 – Km138+500 và QL.16, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 2021-2024)
Số hiệu KHLCNT 20210223900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 14:52:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,700,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47 ĐOẠN KM71+500 - KM138+500 NĂM 2021
B Công tác Quản lý, BDTX
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,8721 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (Trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 349,1046 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2468 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,8721 1 km/năm
6 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km71+500 - Km71+850 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,95 lần/km
7 Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN đoạn Km71+500 - Km71+850 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3877 10m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 6cm đoạn Km71+500 - Km71+850 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,6147 10m2
9 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km71+850+00 - Km72+650 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,6 lần/km
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km71+850+00 - Km72+650 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,2737 10m2
11 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km71+850+00 - Km72+650 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,0316 10m2
12 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km72+650 - Km82+800 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,73 lần/km
13 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km72+650 - Km82+800 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,8366 10m2
14 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km72+650 - Km82+800 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,6602 10m2
15 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km82+800 - Km85+400 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,3956 lần/km
16 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km82+800 - Km85+400 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,7232 10m2
17 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km82+800 - Km85+400 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,9643 10m2
18 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km85+400 - Km112+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,6998 lần/km
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km85+400 - Km112+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,0529 10m2
20 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km85+400 - Km112+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,4039 10m2
21 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km112+500 - Km138+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,6715 lần/km
22 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km112+500 - Km138+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4258 10m2
23 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km112+500 - Km138+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,2345 10m2
24 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,5217 m2
25 Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 653,2725 m2
26 Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 862,3125 m2
27 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cọc
28 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 biển
29 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,695 cọc
30 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,2202 m3
31 Hót đất sụt nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.097,1858 m3
32 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,3832 100m
33 Phát quang cây cỏ, cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 289,9621 km/lần
34 Vét rãnh hở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.360,84 10m
35 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.044,645 md
36 Vét rãnh kín chữ nhật, B = 60cm (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 530,3025 10m
37 Bổ sung nắp rãnh bê tông B = 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6402 tấm
C Công tác Quản lý, BDTX Cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,9964 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7497 cầu/năm
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 359,0288 m2
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.260,4924 10m2
5 Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,6 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,96 m2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,96 100m2
D QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 16 ĐOẠN KM0+00 - KM195+695 NĂM 2021
E Công tác quản lý, BDTX đường
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,076 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (Trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 lần/trạm đếm
3 Đếm xe (Trạm phụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 749,5321 1 km/1 lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6769 40 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,076 1 km/năm
7 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 375,8713 lần/km
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 425,3116 10m2
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 582,094 10m2
10 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,0871 m2
11 Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.061,789 m2
12 Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 862,3125 m2
13 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 412,425 cọc
14 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0525 biển
15 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,8727 cọc
16 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 151,7316 m3
17 Hót đất sụt nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.413,4033 m3
18 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,5987 100m
19 Phát quang cây cỏ, cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 481,0401 km/lần
20 Vét rãnh hở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.110,5196 10m
21 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.622,338 md
F Công tác quản lý, BDTX cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,0008 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5014 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu: Cầu có 100m ≤ L < 200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5006 cầu/năm
4 Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2503 cầu/năm
5 Sơn lan can cầu (lan can bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 426,9084 m2
6 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.391,8554 m2
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.553,2275 10m2
8 Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 270 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144 m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 100m2
11 Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (25m < L < =50m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 cầu
12 Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (50m <= L < 100m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 1 cầu
13 Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (100m <= L < 200m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 1 cầu
14 Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTNN hạt mịn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,7448 5 m2
15 Vệ sinh lan can cầu (chất liệu bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,3548 100m
G QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47 ĐOẠN KM71+500 - KM138+500 NĂM 2022
H Công tác Quản lý, BDTX
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,4961 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (Trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 465,4728 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6624 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,4961 1 km/năm
6 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km71+500 - Km71+850 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần/km
7 Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN đoạn Km71+500 - Km71+850 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5169 10m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 6cm đoạn Km71+500 - Km71+850 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,1529 10m2
9 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km71+850+00 - Km72+650 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 lần/km
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km71+850+00 - Km72+650 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,0316 10m2
11 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km71+850+00 - Km72+650 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,0421 10m2
12 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km72+650 - Km82+800 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73 lần/km
13 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km72+650 - Km82+800 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,9772 10m2
14 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km72+650 - Km82+800 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,9334 10m2
15 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km82+800 - Km85+400 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 lần/km
16 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km82+800 - Km85+400 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,9643 10m2
17 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km82+800 - Km85+400 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,2858 10m2
18 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km85+400 - Km112+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 lần/km
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km85+400 - Km112+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,5888 10m2
20 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km85+400 - Km112+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,4517 10m2
21 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km112+500 - Km138+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68 lần/km
22 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km112+500 - Km138+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,685 10m2
23 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km112+500 - Km138+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,9134 10m2
24 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,029 m2
25 Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 871,03 m2
26 Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.149,75 m2
27 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cọc
28 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
29 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113 cọc
30 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,2333 m3
31 Hót đất sụt nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.462,9144 m3
32 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,8977 100m
33 Phát quang cây cỏ, cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 386,6162 km/lần
34 Vét rãnh hở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.623,08 10m
35 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.392,86 md
36 Vét rãnh kín chữ nhật, B = 60cm (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 707,07 10m
37 Bổ sung nắp rãnh bê tông B = 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 tấm
I Công tác Quản lý, BDTX Cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 478,705 m2
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.680,6565 10m2
5 Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,8 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,28 m2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,28 100m2
J QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 16 ĐOẠN KM0+00 - KM195+695 NĂM 2022
K Công tác quản lý, BDTX đường
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,768 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (Trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/trạm đếm
3 Đếm xe (Trạm phụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 999,3761 1 km/1 lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5692 40 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,768 1 km/năm
7 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 514 lần/km
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 809,5207 10m2
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.150,3289 10m2
10 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 204,1161 m2
11 Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.749,052 m2
12 Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.149,75 m2
13 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 550 cọc
14 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 biển
15 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 cọc
16 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 272,3991 m3
17 Hót đất sụt nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.884,5377 m3
18 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,6608 100m
19 Phát quang cây cỏ, cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 641,3869 km/lần
20 Vét rãnh hở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.681,4208 10m
21 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.829,784 md
L Công tác quản lý, BDTX cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu: Cầu có 100m ≤ L < 200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu/năm
4 Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
5 Sơn lan can cầu (lan can bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 569,2112 m2
6 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.189,1405 m2
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.070,97 10m2
8 Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 192 m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 100m2
11 Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (25m < L < =50m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 1 cầu
12 Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (50m <= L < 100m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 1 cầu
13 Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (100m <= L < 200m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 cầu
14 Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTNN hạt mịn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,3265 5 m2
15 Vệ sinh lan can cầu (chất liệu bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,1398 100m
M QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47 ĐOẠN KM71+500 - KM138+500 NĂM 2023
N Công tác Quản lý, BDTX
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,4961 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (Trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 465,4728 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6624 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,4961 1 km/năm
6 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km71+500 - Km71+850 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần/km
7 Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN đoạn Km71+500 - Km71+850 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5169 10m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 6cm đoạn Km71+500 - Km71+850 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,1529 10m2
9 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km71+850+00 - Km72+650 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 lần/km
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km71+850+00 - Km72+650 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,0316 10m2
11 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km71+850+00 - Km72+650 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,0421 10m2
12 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km72+650 - Km82+800 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73 lần/km
13 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km72+650 - Km82+800 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,4006 10m2
14 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km72+650 - Km82+800 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,4453 10m2
15 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km82+800 - Km85+400 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 lần/km
16 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km82+800 - Km85+400 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,9643 10m2
17 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km82+800 - Km85+400 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,2858 10m2
18 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km85+400 - Km112+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 lần/km
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km85+400 - Km112+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,5118 10m2
20 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km85+400 - Km112+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,6824 10m2
21 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km112+500 - Km138+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68 lần/km
22 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km112+500 - Km138+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,3366 10m2
23 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km112+500 - Km138+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,1155 10m2
24 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,029 m2
25 Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 871,03 m2
26 Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.149,75 m2
27 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cọc
28 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
29 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113 cọc
30 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,1969 m3
31 Hót đất sụt nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.462,9144 m3
32 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,8977 100m
33 Phát quang cây cỏ, cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 386,6162 km/lần
34 Vét rãnh hở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.623,08 10m
35 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.392,86 md
36 Vét rãnh kín chữ nhật, B = 60cm (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 707,07 10m
37 Bổ sung nắp rãnh bê tông B = 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 tấm
O Công tác Quản lý, BDTX Cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,9952 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9996 cầu/năm
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 478,705 m2
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.680,6565 10m2
5 Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,8 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,28 m2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,28 100m2
P QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 16 ĐOẠN KM0+00 - KM195+695 NĂM 2023
Q Công tác quản lý, BDTX đường
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,768 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (Trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/trạm đếm
3 Đếm xe (Trạm phụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 999,3761 1 km/1 lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5692 40 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,768 1 km/năm
7 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 514 lần/km
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 848,5613 10m2
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.205,8056 10m2
10 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 204,1161 m2
11 Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.749,052 m2
12 Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.149,75 m2
13 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 550 cọc
14 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 biển
15 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 cọc
16 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 285,536 m3
17 Hót đất sụt nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.884,5377 m3
18 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,6608 100m
19 Phát quang cây cỏ, cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 641,3869 km/lần
20 Vét rãnh hở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.681,4208 10m
21 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.829,784 md
R Công tác quản lý, BDTX cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu: Cầu có 100m ≤ L < 200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu/năm
4 Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
5 Sơn lan can cầu (lan can bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 569,2112 m2
6 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.189,1405 m2
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.070,97 10m2
8 Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 192 m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 100m2
11 Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (25m < L < =50m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 1 cầu
12 Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (50m <= L < 100m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 1 cầu
13 Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (100m <= L < 200m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 cầu
14 Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTNN hạt mịn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,3265 5 m2
15 Vệ sinh lan can cầu (chất liệu bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,1398 100m
S QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47 ĐOẠN KM71+500 - KM138+500 NĂM 2024
T Công tác Quản lý, BDTX
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,624 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (Trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,3682 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4156 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,624 1 km/năm
6 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km71+500 - Km71+850 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 lần/km
7 Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN đoạn Km71+500 - Km71+850 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1292 10m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 6cm đoạn Km71+500 - Km71+850 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5382 10m2
9 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km71+850+00 - Km72+650 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 lần/km
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km71+850+00 - Km72+650 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7579 10m2
11 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km71+850+00 - Km72+650 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0105 10m2
12 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km72+650 - Km82+800 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,19 lần/km
13 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km72+650 - Km82+800 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,6002 10m2
14 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km72+650 - Km82+800 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,1113 10m2
15 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km82+800 - Km85+400 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,1868 lần/km
16 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km82+800 - Km85+400 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,2411 10m2
17 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km82+800 - Km85+400 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,3214 10m2
18 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km85+400 - Km112+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,6394 lần/km
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km85+400 - Km112+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,878 10m2
20 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km85+400 - Km112+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,1706 10m2
21 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km112+500 - Km138+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,9732 lần/km
22 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km112+500 - Km138+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,0841 10m2
23 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km112+500 - Km138+500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,4567 10m2
24 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,5072 m2
25 Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 217,7575 m2
26 Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 287,4375 m2
27 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
28 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 biển
29 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,085 cọc
30 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,2992 m3
31 Hót đất sụt nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 365,7286 m3
32 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,9744 100m
33 Phát quang cây cỏ, cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,654 km/lần
34 Vét rãnh hở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.155,77 10m
35 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 348,215 md
36 Vét rãnh kín chữ nhật, B = 60cm (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176,7675 10m
37 Bổ sung nắp rãnh bê tông B = 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9207 tấm
U Công tác Quản lý, BDTX Cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,9988 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2499 cầu/năm
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,6762 m2
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 420,1641 10m2
5 Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,2 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,32 m2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,32 100m2
V QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 16 ĐOẠN KM0+00 - KM195+695 NĂM 2024
W Công tác quản lý, BDTX đường
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,692 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (Trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/trạm đếm
3 Đếm xe (Trạm phụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 249,844 1 km/1 lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8923 40 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,692 1 km/năm
7 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,5264 lần/km
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,1403 10m2
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 301,4514 10m2
10 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,029 m2
11 Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 687,263 m2
12 Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 287,4375 m2
13 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,275 cọc
14 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1575 biển
15 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6182 cọc
16 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,384 m3
17 Hót đất sụt nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 471,1344 m3
18 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,4152 100m
19 Phát quang cây cỏ, cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,3467 km/lần
20 Vét rãnh hở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.420,3552 10m
21 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.207,446 md
X Công tác quản lý, BDTX cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0024 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5042 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu: Cầu có 100m ≤ L < 200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5018 cầu/năm
4 Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7509 cầu/năm
5 Sơn lan can cầu (lan can bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,3028 m2
6 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 797,2851 m2
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.517,7425 10m2
8 Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 100m2
11 Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (25m < L < =50m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cầu
12 Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (50m <= L < 100m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 1 cầu
13 Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (100m <= L < 200m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 1 cầu
14 Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTNN hạt mịn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,5816 5 m2
15 Vệ sinh lan can cầu (chất liệu bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,785 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->