Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, BDTX đường và cầu QL.47 đoạn Km71+500 – Km138+500 và QL.16, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 2021-2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238648-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Quản lý, BDTX đường và cầu QL.47 đoạn Km71+500 – Km138+500 và QL.16, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 2021-2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 14:52:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,700,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47 ĐOẠN KM71+500 - KM138+500 NĂM 2021 | |||
| B | Công tác Quản lý, BDTX | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,8721 | 1 Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe (Trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 349,1046 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2468 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,8721 | 1 km/năm |
| 6 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km71+500 - Km71+850 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | lần/km |
| 7 | Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN đoạn Km71+500 - Km71+850 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3877 | 10m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 6cm đoạn Km71+500 - Km71+850 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6147 | 10m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km71+850+00 - Km72+650 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | lần/km |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km71+850+00 - Km72+650 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2737 | 10m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km71+850+00 - Km72+650 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0316 | 10m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km72+650 - Km82+800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,73 | lần/km |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km72+650 - Km82+800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8366 | 10m2 |
| 14 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km72+650 - Km82+800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6602 | 10m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km82+800 - Km85+400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3956 | lần/km |
| 16 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km82+800 - Km85+400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7232 | 10m2 |
| 17 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km82+800 - Km85+400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9643 | 10m2 |
| 18 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km85+400 - Km112+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6998 | lần/km |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km85+400 - Km112+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0529 | 10m2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km85+400 - Km112+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4039 | 10m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km112+500 - Km138+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6715 | lần/km |
| 22 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km112+500 - Km138+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4258 | 10m2 |
| 23 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km112+500 - Km138+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2345 | 10m2 |
| 24 | Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5217 | m2 |
| 25 | Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 653,2725 | m2 |
| 26 | Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 862,3125 | m2 |
| 27 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 28 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | biển |
| 29 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,695 | cọc |
| 30 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2202 | m3 |
| 31 | Hót đất sụt nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.097,1858 | m3 |
| 32 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3832 | 100m |
| 33 | Phát quang cây cỏ, cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 289,9621 | km/lần |
| 34 | Vét rãnh hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.360,84 | 10m |
| 35 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.044,645 | md |
| 36 | Vét rãnh kín chữ nhật, B = 60cm (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 530,3025 | 10m |
| 37 | Bổ sung nắp rãnh bê tông B = 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6402 | tấm |
| C | Công tác Quản lý, BDTX Cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9964 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7497 | cầu/năm |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,0288 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.260,4924 | 10m2 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,6 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | 100m2 |
| D | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 16 ĐOẠN KM0+00 - KM195+695 NĂM 2021 | |||
| E | Công tác quản lý, BDTX đường | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,076 | 1 Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe (Trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/trạm đếm |
| 3 | Đếm xe (Trạm phụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 749,5321 | 1 km/1 lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6769 | 40 km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,076 | 1 km/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 375,8713 | lần/km |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 425,3116 | 10m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 582,094 | 10m2 |
| 10 | Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,0871 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.061,789 | m2 |
| 12 | Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 862,3125 | m2 |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 412,425 | cọc |
| 14 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0525 | biển |
| 15 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8727 | cọc |
| 16 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,7316 | m3 |
| 17 | Hót đất sụt nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.413,4033 | m3 |
| 18 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5987 | 100m |
| 19 | Phát quang cây cỏ, cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 481,0401 | km/lần |
| 20 | Vét rãnh hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.110,5196 | 10m |
| 21 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.622,338 | md |
| F | Công tác quản lý, BDTX cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0008 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5014 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu: Cầu có 100m ≤ L < 200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5006 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2503 | cầu/năm |
| 5 | Sơn lan can cầu (lan can bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 426,9084 | m2 |
| 6 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.391,8554 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.553,2275 | 10m2 |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 100m2 |
| 11 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (25m < L < =50m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cầu |
| 12 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (50m <= L < 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | 1 cầu |
| 13 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (100m <= L < 200m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 1 cầu |
| 14 | Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTNN hạt mịn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7448 | 5 m2 |
| 15 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,3548 | 100m |
| G | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47 ĐOẠN KM71+500 - KM138+500 NĂM 2022 | |||
| H | Công tác Quản lý, BDTX | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,4961 | 1 Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe (Trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 465,4728 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6624 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,4961 | 1 km/năm |
| 6 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km71+500 - Km71+850 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lần/km |
| 7 | Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN đoạn Km71+500 - Km71+850 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5169 | 10m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 6cm đoạn Km71+500 - Km71+850 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1529 | 10m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km71+850+00 - Km72+650 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | lần/km |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km71+850+00 - Km72+650 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0316 | 10m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km71+850+00 - Km72+650 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0421 | 10m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km72+650 - Km82+800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | lần/km |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km72+650 - Km82+800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,9772 | 10m2 |
| 14 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km72+650 - Km82+800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,9334 | 10m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km82+800 - Km85+400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | lần/km |
| 16 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km82+800 - Km85+400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9643 | 10m2 |
| 17 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km82+800 - Km85+400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2858 | 10m2 |
| 18 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km85+400 - Km112+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | lần/km |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km85+400 - Km112+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,5888 | 10m2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km85+400 - Km112+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,4517 | 10m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km112+500 - Km138+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | lần/km |
| 22 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km112+500 - Km138+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,685 | 10m2 |
| 23 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km112+500 - Km138+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9134 | 10m2 |
| 24 | Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,029 | m2 |
| 25 | Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 871,03 | m2 |
| 26 | Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.149,75 | m2 |
| 27 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cọc |
| 28 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 29 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | cọc |
| 30 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2333 | m3 |
| 31 | Hót đất sụt nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.462,9144 | m3 |
| 32 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8977 | 100m |
| 33 | Phát quang cây cỏ, cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 386,6162 | km/lần |
| 34 | Vét rãnh hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.623,08 | 10m |
| 35 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.392,86 | md |
| 36 | Vét rãnh kín chữ nhật, B = 60cm (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 707,07 | 10m |
| 37 | Bổ sung nắp rãnh bê tông B = 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tấm |
| I | Công tác Quản lý, BDTX Cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 478,705 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.680,6565 | 10m2 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | 100m2 |
| J | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 16 ĐOẠN KM0+00 - KM195+695 NĂM 2022 | |||
| K | Công tác quản lý, BDTX đường | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,768 | 1 Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe (Trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/trạm đếm |
| 3 | Đếm xe (Trạm phụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 999,3761 | 1 km/1 lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5692 | 40 km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,768 | 1 km/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 514 | lần/km |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 809,5207 | 10m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150,3289 | 10m2 |
| 10 | Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,1161 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.749,052 | m2 |
| 12 | Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.149,75 | m2 |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | cọc |
| 14 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | biển |
| 15 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cọc |
| 16 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 272,3991 | m3 |
| 17 | Hót đất sụt nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.884,5377 | m3 |
| 18 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,6608 | 100m |
| 19 | Phát quang cây cỏ, cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 641,3869 | km/lần |
| 20 | Vét rãnh hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.681,4208 | 10m |
| 21 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.829,784 | md |
| L | Công tác quản lý, BDTX cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu: Cầu có 100m ≤ L < 200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 5 | Sơn lan can cầu (lan can bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 569,2112 | m2 |
| 6 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.189,1405 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.070,97 | 10m2 |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 100m2 |
| 11 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (25m < L < =50m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cầu |
| 12 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (50m <= L < 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 cầu |
| 13 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (100m <= L < 200m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cầu |
| 14 | Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTNN hạt mịn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3265 | 5 m2 |
| 15 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,1398 | 100m |
| M | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47 ĐOẠN KM71+500 - KM138+500 NĂM 2023 | |||
| N | Công tác Quản lý, BDTX | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,4961 | 1 Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe (Trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 465,4728 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6624 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,4961 | 1 km/năm |
| 6 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km71+500 - Km71+850 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lần/km |
| 7 | Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN đoạn Km71+500 - Km71+850 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5169 | 10m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 6cm đoạn Km71+500 - Km71+850 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1529 | 10m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km71+850+00 - Km72+650 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | lần/km |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km71+850+00 - Km72+650 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0316 | 10m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km71+850+00 - Km72+650 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0421 | 10m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km72+650 - Km82+800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | lần/km |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km72+650 - Km82+800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,4006 | 10m2 |
| 14 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km72+650 - Km82+800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,4453 | 10m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km82+800 - Km85+400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | lần/km |
| 16 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km82+800 - Km85+400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9643 | 10m2 |
| 17 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km82+800 - Km85+400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2858 | 10m2 |
| 18 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km85+400 - Km112+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | lần/km |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km85+400 - Km112+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,5118 | 10m2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km85+400 - Km112+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,6824 | 10m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km112+500 - Km138+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | lần/km |
| 22 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km112+500 - Km138+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,3366 | 10m2 |
| 23 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km112+500 - Km138+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,1155 | 10m2 |
| 24 | Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,029 | m2 |
| 25 | Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 871,03 | m2 |
| 26 | Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.149,75 | m2 |
| 27 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cọc |
| 28 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 29 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | cọc |
| 30 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1969 | m3 |
| 31 | Hót đất sụt nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.462,9144 | m3 |
| 32 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8977 | 100m |
| 33 | Phát quang cây cỏ, cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 386,6162 | km/lần |
| 34 | Vét rãnh hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.623,08 | 10m |
| 35 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.392,86 | md |
| 36 | Vét rãnh kín chữ nhật, B = 60cm (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 707,07 | 10m |
| 37 | Bổ sung nắp rãnh bê tông B = 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tấm |
| O | Công tác Quản lý, BDTX Cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9952 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9996 | cầu/năm |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 478,705 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.680,6565 | 10m2 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | 100m2 |
| P | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 16 ĐOẠN KM0+00 - KM195+695 NĂM 2023 | |||
| Q | Công tác quản lý, BDTX đường | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,768 | 1 Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe (Trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/trạm đếm |
| 3 | Đếm xe (Trạm phụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 999,3761 | 1 km/1 lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5692 | 40 km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,768 | 1 km/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 514 | lần/km |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 848,5613 | 10m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.205,8056 | 10m2 |
| 10 | Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,1161 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.749,052 | m2 |
| 12 | Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.149,75 | m2 |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | cọc |
| 14 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | biển |
| 15 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cọc |
| 16 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,536 | m3 |
| 17 | Hót đất sụt nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.884,5377 | m3 |
| 18 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,6608 | 100m |
| 19 | Phát quang cây cỏ, cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 641,3869 | km/lần |
| 20 | Vét rãnh hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.681,4208 | 10m |
| 21 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.829,784 | md |
| R | Công tác quản lý, BDTX cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu: Cầu có 100m ≤ L < 200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 5 | Sơn lan can cầu (lan can bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 569,2112 | m2 |
| 6 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.189,1405 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.070,97 | 10m2 |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 100m2 |
| 11 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (25m < L < =50m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cầu |
| 12 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (50m <= L < 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 cầu |
| 13 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (100m <= L < 200m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cầu |
| 14 | Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTNN hạt mịn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3265 | 5 m2 |
| 15 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,1398 | 100m |
| S | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47 ĐOẠN KM71+500 - KM138+500 NĂM 2024 | |||
| T | Công tác Quản lý, BDTX | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,624 | 1 Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe (Trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,3682 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4156 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,624 | 1 km/năm |
| 6 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km71+500 - Km71+850 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | lần/km |
| 7 | Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN đoạn Km71+500 - Km71+850 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1292 | 10m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 6cm đoạn Km71+500 - Km71+850 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5382 | 10m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km71+850+00 - Km72+650 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | lần/km |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km71+850+00 - Km72+650 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7579 | 10m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km71+850+00 - Km72+650 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0105 | 10m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km72+650 - Km82+800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,19 | lần/km |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km72+650 - Km82+800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6002 | 10m2 |
| 14 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km72+650 - Km82+800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1113 | 10m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km82+800 - Km85+400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1868 | lần/km |
| 16 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km82+800 - Km85+400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2411 | 10m2 |
| 17 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km82+800 - Km85+400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3214 | 10m2 |
| 18 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km85+400 - Km112+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6394 | lần/km |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km85+400 - Km112+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,878 | 10m2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km85+400 - Km112+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1706 | 10m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) đoạn Km112+500 - Km138+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9732 | lần/km |
| 22 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm đoạn Km112+500 - Km138+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0841 | 10m2 |
| 23 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) đoạn Km112+500 - Km138+500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4567 | 10m2 |
| 24 | Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5072 | m2 |
| 25 | Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,7575 | m2 |
| 26 | Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,4375 | m2 |
| 27 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 28 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | biển |
| 29 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,085 | cọc |
| 30 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2992 | m3 |
| 31 | Hót đất sụt nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 365,7286 | m3 |
| 32 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9744 | 100m |
| 33 | Phát quang cây cỏ, cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,654 | km/lần |
| 34 | Vét rãnh hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.155,77 | 10m |
| 35 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348,215 | md |
| 36 | Vét rãnh kín chữ nhật, B = 60cm (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,7675 | 10m |
| 37 | Bổ sung nắp rãnh bê tông B = 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9207 | tấm |
| U | Công tác Quản lý, BDTX Cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9988 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2499 | cầu/năm |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,6762 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,1641 | 10m2 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | 100m2 |
| V | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 16 ĐOẠN KM0+00 - KM195+695 NĂM 2024 | |||
| W | Công tác quản lý, BDTX đường | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,692 | 1 Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe (Trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/trạm đếm |
| 3 | Đếm xe (Trạm phụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,844 | 1 km/1 lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8923 | 40 km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,692 | 1 km/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,5264 | lần/km |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,1403 | 10m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 301,4514 | 10m2 |
| 10 | Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,029 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,263 | m2 |
| 12 | Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,4375 | m2 |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,275 | cọc |
| 14 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1575 | biển |
| 15 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6182 | cọc |
| 16 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,384 | m3 |
| 17 | Hót đất sụt nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 471,1344 | m3 |
| 18 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4152 | 100m |
| 19 | Phát quang cây cỏ, cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,3467 | km/lần |
| 20 | Vét rãnh hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.420,3552 | 10m |
| 21 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.207,446 | md |
| X | Công tác quản lý, BDTX cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0024 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5042 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu: Cầu có 100m ≤ L < 200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5018 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7509 | cầu/năm |
| 5 | Sơn lan can cầu (lan can bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,3028 | m2 |
| 6 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 797,2851 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.517,7425 | 10m2 |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 100m2 |
| 11 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (25m < L < =50m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cầu |
| 12 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (50m <= L < 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 1 cầu |
| 13 | Thanh thảy dòng chảy dưới cầu (100m <= L < 200m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 1 cầu |
| 14 | Vá ổ gà bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTNN hạt mịn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5816 | 5 m2 |
| 15 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,785 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi