Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu Quốc lộ 1 một số đoạn từ Km1125 – Km1525; Quốc lộ 1D đoạn Km0 – Km35, đường Trường Sơn Đông đoạn Km475 -Km495+200; Quốc lộ 19 một số đoạn từ Km15 – Km67; Quốc lộ 26B đoạn Km0 – Km14+320; Quốc lộ 26 một số đoạn Km0 – Km32; Quốc lộ 27C đoạn Km0 – Km65+453 (thuộc địa bàn tỉnh Bình Định, Phú Yên và Khánh Hòa - Gói thầu số 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210216192-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu Quốc lộ 1 một số đoạn từ Km1125 – Km1525; Quốc lộ 1D đoạn Km0 – Km35, đường Trường Sơn Đông đoạn Km475 -Km495+200; Quốc lộ 19 một số đoạn từ Km15 – Km67; Quốc lộ 26B đoạn Km0 – Km14+320; Quốc lộ 26 một số đoạn Km0 – Km32; Quốc lộ 27C đoạn Km0 – Km65+453 (thuộc địa bàn tỉnh Bình Định, Phú Yên và Khánh Hòa - Gói thầu số 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 12:03:00 đến ngày 2021-03-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 120,053,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục chung năm 2021 (từ 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | (Theo quy định hiện hành) | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | nt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | nt | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | nt | 1 | Khoản |
| B | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 1 năm 2021 (từ 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 264,35 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 264,35 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 264,35 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 264,35 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 9.502,64 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 9.502,64 | m |
| 7 | Công tác quản lý Cầu Bồng Sơn Km1147+387 | nt | 1 | cầu |
| 8 | Công tác BDTX Cầu Bồng Sơn Km1147+387 | nt | 1 | cầu |
| 9 | Công tác quản lý Cầu Diêu trì Km1220+703 | nt | 1 | cầu |
| 10 | Công tác BDTX Cầu Diêu trì Km1220+703 | nt | 1 | cầu |
| 11 | Công tác quản lý Cầu Ngân Sơn Km1300+300 | nt | 1 | cầu |
| 12 | Công tác BDTX Cầu Ngân Sơn Km1300+300 | nt | 1 | cầu |
| 13 | Công tác quản lý Cầu Đà Rằng Km1335+544 | nt | 1 | cầu |
| 14 | Công tác BDTX Cầu Đà Rằng Km1335+544 | nt | 1 | cầu |
| 15 | Công tác quản lý Cầu Bàn Thạch Km1344+770 | nt | 1 | cầu |
| 16 | Công tác BDTX Cầu Bàn Thạch Km1344+770 | nt | 1 | cầu |
| C | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 1D năm 2021 (từ 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 33,95 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 33,95 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 33,95 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 33,95 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 477,2 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 477,2 | m |
| D | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 19 năm 2021 (từ 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 16,6 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 16,6 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 16,6 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 16,6 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 408,25 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 408,25 | m |
| E | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 26 năm 2021 (từ 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 16,61 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 16,61 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 16,61 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 16,61 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 68,16 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 68,16 | m |
| F | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 26B năm 2021 (từ 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 13,17 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 13,17 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 13,17 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 13,17 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 149,39 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 149,39 | m |
| G | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 27C năm 2021 (từ 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 65,05 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 65,05 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 65,05 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 65,05 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 502,35 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 502,35 | m |
| H | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Trường Sơn Đông năm 2021 (từ 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 19,47 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 19,47 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 19,47 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 19,47 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 267,55 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 267,55 | m |
| I | Các hạng mục chung năm 2022 | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | (Theo quy định hiện hành) | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | nt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | nt | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | nt | 1 | Khoản |
| J | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 1 năm 2022: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 264,35 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 264,35 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 264,35 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 264,35 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 9.502,64 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 9.502,64 | m |
| 7 | Công tác quản lý Cầu Bồng Sơn Km1147+387 | nt | 1 | cầu |
| 8 | Công tác BDTX Cầu Bồng Sơn Km1147+387 | nt | 1 | cầu |
| 9 | Công tác quản lý Cầu Diêu trì Km1220+703 | nt | 1 | cầu |
| 10 | Công tác BDTX Cầu Diêu trì Km1220+703 | nt | 1 | cầu |
| 11 | Công tác quản lý Cầu Ngân Sơn Km1300+300 | nt | 1 | cầu |
| 12 | Công tác BDTX Cầu Ngân Sơn Km1300+300 | nt | 1 | cầu |
| 13 | Công tác quản lý Cầu Đà Rằng Km1335+544 | nt | 1 | cầu |
| 14 | Công tác BDTX Cầu Đà Rằng Km1335+544 | nt | 1 | cầu |
| 15 | Công tác quản lý Cầu Bàn Thạch Km1344+770 | nt | 1 | cầu |
| 16 | Công tác BDTX Cầu Bàn Thạch Km1344+770 | nt | 1 | cầu |
| K | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 1D năm 2022: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 33,95 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 33,95 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 33,95 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 33,95 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 477,2 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 477,2 | m |
| L | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 19 năm 2022: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 16,6 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 16,6 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 16,6 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 16,6 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 408,25 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 408,25 | m |
| M | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 26 năm 2022: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 16,61 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 16,61 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 16,61 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 16,61 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 68,16 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 68,16 | m |
| N | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 26B năm 2022: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 13,17 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 13,17 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 13,17 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 13,17 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 149,39 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 149,39 | m |
| O | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 27C năm 2022: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 65,05 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 65,05 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 65,05 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 65,05 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 502,35 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 502,35 | m |
| P | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Trường Sơn Đông năm 2022: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 19,47 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 19,47 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 19,47 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 19,47 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 267,55 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 267,55 | m |
| Q | Các hạng mục chung năm 2023 | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | (Theo quy định hiện hành) | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | nt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | nt | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | nt | 1 | Khoản |
| R | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 1 năm 2023: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 264,35 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 264,35 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 264,35 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 264,35 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 9.502,64 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 9.502,64 | m |
| 7 | Công tác quản lý Cầu Bồng Sơn Km1147+387 | nt | 1 | cầu |
| 8 | Công tác BDTX Cầu Bồng Sơn Km1147+387 | nt | 1 | cầu |
| 9 | Công tác quản lý Cầu Diêu trì Km1220+703 | nt | 1 | cầu |
| 10 | Công tác BDTX Cầu Diêu trì Km1220+703 | nt | 1 | cầu |
| 11 | Công tác quản lý Cầu Ngân Sơn Km1300+300 | nt | 1 | cầu |
| 12 | Công tác BDTX Cầu Ngân Sơn Km1300+300 | nt | 1 | cầu |
| 13 | Công tác quản lý Cầu Đà Rằng Km1335+544 | nt | 1 | cầu |
| 14 | Công tác BDTX Cầu Đà Rằng Km1335+544 | nt | 1 | cầu |
| 15 | Công tác quản lý Cầu Bàn Thạch Km1344+770 | nt | 1 | cầu |
| 16 | Công tác BDTX Cầu Bàn Thạch Km1344+770 | nt | 1 | cầu |
| S | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 1D năm 2023: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 33,95 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 33,95 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 33,95 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 33,95 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 477,2 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 477,2 | m |
| T | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 19 năm 2023: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 16,6 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 16,6 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 16,6 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 16,6 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 408,25 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 408,25 | m |
| U | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 26 năm 2023: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 16,61 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 16,61 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 16,61 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 16,61 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 68,16 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 68,16 | m |
| V | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 26B năm 2023: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 13,17 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 13,17 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 13,17 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 13,17 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 149,39 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 149,39 | m |
| W | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 27C năm 2023: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 65,05 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 65,05 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 65,05 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 65,05 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 502,35 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 502,35 | m |
| X | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Trường Sơn Đông năm 2023: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 19,47 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 19,47 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 19,47 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 19,47 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 267,55 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 267,55 | m |
| Y | Các hạng mục chung năm 2024 (từ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | (Theo quy định hiện hành) | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | nt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | nt | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | nt | 1 | Khoản |
| Z | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 1 năm 2024 (từ 01/01/2024-31/03/2024): | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 264,35 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 264,35 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 264,35 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 264,35 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 9.502,64 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 9.502,64 | m |
| 7 | Công tác quản lý Cầu Bồng Sơn Km1147+387 | nt | 1 | cầu |
| 8 | Công tác BDTX Cầu Bồng Sơn Km1147+387 | nt | 1 | cầu |
| 9 | Công tác quản lý Cầu Diêu trì Km1220+703 | nt | 1 | cầu |
| 10 | Công tác BDTX Cầu Diêu trì Km1220+703 | nt | 1 | cầu |
| 11 | Công tác quản lý Cầu Ngân Sơn Km1300+300 | nt | 1 | cầu |
| 12 | Công tác BDTX Cầu Ngân Sơn Km1300+300 | nt | 1 | cầu |
| 13 | Công tác quản lý Cầu Đà Rằng Km1335+544 | nt | 1 | cầu |
| 14 | Công tác BDTX Cầu Đà Rằng Km1335+544 | nt | 1 | cầu |
| 15 | Công tác quản lý Cầu Bàn Thạch Km1344+770 | nt | 1 | cầu |
| 16 | Công tác BDTX Cầu Bàn Thạch Km1344+770 | nt | 1 | cầu |
| AA | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 1D năm 2024 (từ 01/01/2024-31/03/2024): | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 33,95 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 33,95 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 33,95 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 33,95 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 477,2 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 477,2 | m |
| AB | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 19 năm 2024 (từ 01/01/2024-31/03/2024): | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 16,6 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 16,6 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 16,6 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 16,6 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 408,25 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 408,25 | m |
| AC | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 26 năm 2024 (từ 01/01/2024-31/03/2024): | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 16,61 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 16,61 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 16,61 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 16,61 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 68,16 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 68,16 | m |
| AD | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 26B năm 2024 (từ 01/01/2024-31/03/2024): | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 13,17 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 13,17 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 13,17 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 13,17 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 149,39 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 149,39 | m |
| AE | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 27C năm 2024 (từ 01/01/2024-31/03/2024): | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 65,05 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 65,05 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 65,05 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 65,05 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 502,35 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 502,35 | m |
| AF | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Trường Sơn Đông năm 2024 (từ 01/01/2024-31/03/2024): | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 19,47 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 19,47 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 19,47 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 19,47 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 267,55 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 267,55 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi