Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Văn Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 2,5 tỷ, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 16:28:00 đến ngày 2021-03-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,705,667,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,177 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 13,072 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,479 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 34,858 | 100m | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 17,373 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,057 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 25,326 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 48,777 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,299 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,07 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,972 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,001 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,911 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,549 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,048 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 32,879 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 24,3 | m3 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 15,334 | m2 | |
| 19 | Láng granitô bậc cấp | 56,107 | m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 9,464 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 23,438 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 35,517 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,33 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,38 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,766 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,996 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,721 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,648 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 3,848 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 2,993 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,351 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,431 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 2,208 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 4,18 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,377 | 100m2 | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,745 | m3 | |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 55,038 | m3 | |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,917 | m3 | |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,308 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 5,662 | m3 | |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 52,141 | m2 | |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 189,243 | m2 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 342,829 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 151,342 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | 197,076 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 50 | 418 | m2 | |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 36,307 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 266,67 | m2 | |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 134,422 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 134,422 | m2 | |
| 52 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 8 lỗ, vữa XM mác 75 | 53,91 | m2 | |
| 53 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm, vữa XM mác 75 | 107,821 | m2 | |
| 54 | Con tiện bê tông 160x480 sơn màu ghi nhạt | 20 | Cái | |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,418 | m2 | |
| 56 | Gia công xà gồ thép | 1,184 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,184 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,796 | m2 | |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,427 | 100m2 | |
| 60 | Máng tôn úp hồi, úp nóc | 44,26 | md | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.145,554 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 235,966 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 4,696 | 100m2 | |
| 64 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | 18,084 | m2 | |
| 65 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | 1,98 | m2 | |
| 66 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | 31,488 | m2 | |
| 67 | SX vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK) | 24,626 | m2 | |
| 68 | Sổ thăm mái (chi tiết theo BVTK) | 0,8 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,8 | m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,8 | m2 | |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,805 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 50,616 | m2 | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,616 | m2 | |
| 74 | Hộp điện âm tường 14 module | 1 | hộp | |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 5 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt đèn COMPAC ốp trần 12W | 8 | bộ | |
| 81 | Bộ đèn Led mã hiệu BD M16L 120/36W | 24 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 86 | Móc treo quạt trần | 12 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 88 | Mặt 2 lỗ | 14 | cái | |
| 89 | Đế nhựa chìm chống cháy | 20 | cái | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | 35 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 220 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2 | 110 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 200 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2 | 100 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 690 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 350 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 100 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 110 | m | |
| 99 | Băng đồng tiếp đất D20 | 6 | bộ | |
| 100 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | 3 | cọc | |
| 101 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| 102 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 105 | Đào rãnh tiếp địa | 4,8 | m3 | |
| 106 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 4,8 | m3 | |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 40 | m | |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 15 | m | |
| 109 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | 10 | m | |
| 110 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 113 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 114 | Bu lông đai ốc M12 | 4 | bộ | |
| 115 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 116 | Chân bật fi10 | 47 | cái | |
| 117 | Lắp đặt phễu thu nước mưa inox | 6 | cái | |
| 118 | Cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,36 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 12 | cái | |
| 121 | Đai kẹp neo ống các loại | 10 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 19,353 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 7,623 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,099 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,171 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,008 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,891 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,509 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,04 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,292 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,093 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,12 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,149 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 0,923 | m3 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 11,221 | m2 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 11,221 | m2 | |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,832 | m2 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,191 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 5,068 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,072 | 100m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,917 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,552 | m3 | |
| 25 | Láng granitô bậc cấp | 4,851 | m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,484 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,656 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,641 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,009 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,066 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,061 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,219 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,267 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,176 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,264 | 100m2 | |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 5,127 | m3 | |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,733 | m3 | |
| 39 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 8 lỗ 22x22x10,5 cm | 20,322 | m2 | |
| 40 | Lát gạch gốm đỏ 300x300 mm | 40,645 | m2 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 6,507 | m2 | |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 29,2 | m2 | |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 10,882 | m2 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 17,982 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 11,416 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | 15,782 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 50 | 26,4 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 53,136 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 18,801 | m2 | |
| 50 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiên inox 304) | 5,04 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 12,132 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 12,132 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,48 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,689 | m2 | |
| 55 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | 6,72 | m2 | |
| 56 | SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | 2,16 | m2 | |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,047 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,16 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,16 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,539 | 100m2 | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 6 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt hộp Aptomat 6 MODULE | 1 | hộp | |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 65 | Đế âm chống cháy | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | 35 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | 55 | m | |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 79 | Dây cấp nước vào LAVABO | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van góc D20, xí bệt | 5 | cái | |
| 81 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt xi phông cho phễu thu sàn | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D77mm | 4 | cái | |
| 84 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 87 | Ống nhựa PP-R, đường kính D25mm | 0,1 | 100m | |
| 88 | Ống nhựa PP-R, đường kính D32mm | 0,04 | 100m | |
| 89 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=32mm | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=20mm | 3 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cút ren trong PP-R, đường kính d=25mm | 8 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút ren trong PP-R, đường kính d=20mm | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đăt cút thu PP-R, đường kính cút d=32/25mm | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đăt cút thu PP-R, đường kính cút d=25/20mm | 1 | cái | |
| 95 | Măng sông PP-R D25 | 2 | cái | |
| 96 | Măng sông PP-R D32 | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mm | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | 2 | cái | |
| 101 | Rắc co nhựa PP-R, đường kính d=32mm | 2 | cái | |
| 102 | Đai kẹp ống các loại | 10 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,05 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | 0,08 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | 0,06 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt cút 90PVC, đường kính d=60mm | 3 | cái | |
| 107 | Lắp đặt chếch 45 PVC, đường kính d=110x110 | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt chếch 45 PVC, đường kính d=76x76 | 16 | cái | |
| 109 | Lắp đặt chếch 45 PVC, đường kính d=42x42 | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt tê thu 45 độ PVC, đường kính d=110x48 | 3 | cái | |
| 111 | Lắp đặt tê thu 45 độ PVC, đường kính d=76x42 | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt nối chữ Y đều PVC, đường kính d=110x110 | 6 | cái | |
| 113 | Lắp đặt bịt thông tắc d=110x110 | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt bịt thông tắc d=76x76 | 2 | cái | |
| 115 | Đai kẹp ống các loại | 11 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,1 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 12 | cái | |
| 118 | Tê kiểm tra thông tắc d=90mm + nắp bịt | 4 | cái | |
| 119 | Đai kẹp ống các loại | 5 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,99 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,431 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,026 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,026 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,495 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,303 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,037 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,023 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,101 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,392 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,071 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,068 | tấn | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,08 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,826 | m3 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,418 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,418 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 25,44 | m | |
| 20 | Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng | 6 | cái | |
| 21 | SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng | 106,164 | kg | |
| 22 | Bánh xe cánh cổng | 2 | cái | |
| 23 | Khoá cổng | 1 | bộ | |
| 24 | Gia công cổng sắt | 0,24 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,6 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,6 | m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,28 | m3 | |
| 28 | SX&LD biển hiệu có gắn tên nhà văn hóa (Chi tiết theo BVTK) | 4,48 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 5,082 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,118 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,04 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,04 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,924 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,68 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,191 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,149 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,092 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,03 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,049 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,004 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 1 | cái | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,066 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,6 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,304 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,304 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,988 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 53,796 | m2 | |
| 22 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 9,167 | m3 | |
| 23 | Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng | 25 | m | |
| 24 | Máy bơm giếng khoan hút sâu 25m | 1 | cái | |
| 25 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | 0,973 | m3 | |
| 26 | Sỏi quội đường kính 2x4 làm lớp lọc | 0,487 | m3 | |
| 27 | Ống nhựa PP-R, đường kính D32mm | 0,05 | 100m | |
| 28 | Ống nhựa PP-R, đường kính D40mm | 0,25 | 100m | |
| 29 | Rọ hút d=40 | 1 | cái | |
| 30 | Rắc co PP-R D40 | 1 | cái | |
| 31 | Rắc co PP-R D32 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,2 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=30mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | 2 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,378 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,196 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,003 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,417 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,417 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,245 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 4,095 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,073 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,309 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,372 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 15,456 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 22,427 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 3,553 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,051 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,237 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,338 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,887 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,695 | m3 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 123,551 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 96,56 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 39,928 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 260,039 | m2 | |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt | 1,727 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng hàng rào sắt | 87,66 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,325 | m2 | |
| 26 | Mũi mác đúc sơn màu xanh đen đậm | 570 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tôn nền toàn khu) | 4,761 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 105,8 | m3 | |
| 3 | Cắt khe co giãn | 105,8 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 6,465 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,371 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,041 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,041 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,078 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,444 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,05 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,012 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,13 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,296 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,013 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,013 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | 0,03 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | 0,06 | 100m | |
| 8 | Măng sông PPR D25 | 2 | cái | |
| 9 | Rọ hút, D25 | 2 | cái | |
| 10 | Rắc co D25 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | 2 | 1 máy | |
| 14 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h;H=15M | 2 | cái | |
| 15 | Van phao cơ D50 | 1 | cái | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,581 | 100m3 | |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | 1,171 | m3 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,585 | m3 | |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 4,704 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 11,706 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,142 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,504 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,504 | 100m3 | |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 6,829 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 10,243 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 1,804 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 14,08 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 95,241 | m2 | |
| 29 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 22,926 | m2 | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,376 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,252 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,327 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 72 | cấu kiện | |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 0,06 | đoạn ống | |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 6 | cái | |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 9,9 | m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 5,103 | m3 | |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,797 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,051 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,051 | 100m3 | |
| 41 | Cáp CU/XLPE/PVC 2X4MM2 | 0,36 | m | |
| 42 | Ống nhựa xoán HDPE - TFP 3A F40/30 | 0,36 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4Emm2 | 36 | m | |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,725 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,739 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch hoa XM 200x200 | 12,258 | m2 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,023 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,138 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,138 | 100m3 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,74 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 39,477 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 19,545 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 111,41 | m2 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,582 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,158 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 1,158 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi