Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239489-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Hoàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210239352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 2,5 tỷ, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 16:28:00 đến ngày 2021-03-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,705,667,176 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,177 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 13,072 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,479 100m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 34,858 100m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 17,373 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,057 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 25,326 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 48,777 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,299 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,07 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,972 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,001 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,911 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,549 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,048 100m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 32,879 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 24,3 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 15,334 m2
19 Láng granitô bậc cấp 56,107 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 9,464 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 23,438 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 35,517 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,33 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,38 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,766 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,996 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,721 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,648 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 3,848 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 2,993 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,351 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,431 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 2,208 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 4,18 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,377 100m2
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,745 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 55,038 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,917 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,308 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 5,662 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 52,141 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 189,243 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 342,829 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 151,342 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 197,076 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 50 418 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 36,307 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 266,67 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 134,422 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 134,422 m2
52 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 8 lỗ, vữa XM mác 75 53,91 m2
53 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm, vữa XM mác 75 107,821 m2
54 Con tiện bê tông 160x480 sơn màu ghi nhạt 20 Cái
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 5,418 m2
56 Gia công xà gồ thép 1,184 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép 1,184 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 116,796 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,427 100m2
60 Máng tôn úp hồi, úp nóc 44,26 md
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.145,554 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 235,966 m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 4,696 100m2
64 SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) 18,084 m2
65 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) 1,98 m2
66 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) 31,488 m2
67 SX vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK) 24,626 m2
68 Sổ thăm mái (chi tiết theo BVTK) 0,8 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 0,8 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,8 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,805 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa 50,616 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,616 m2
74 Hộp điện âm tường 14 module 1 hộp
75 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 5 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 3 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
80 Lắp đặt đèn COMPAC ốp trần 12W 8 bộ
81 Bộ đèn Led mã hiệu BD M16L 120/36W 24 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
84 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 12 cái
86 Móc treo quạt trần 12 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi 14 cái
88 Mặt 2 lỗ 14 cái
89 Đế nhựa chìm chống cháy 20 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 35 m
91 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 220 m
92 Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2 110 m
93 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 200 m
94 Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2 100 m
95 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 690 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 350 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 100 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 110 m
99 Băng đồng tiếp đất D20 6 bộ
100 Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 3 cọc
101 Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) 1 bộ
102 Cầu chì 2A 1 bộ
103 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái
104 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 1 cái
105 Đào rãnh tiếp địa 4,8 m3
106 Đắp đất rãnh tiếp địa 4,8 m3
107 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 40 m
108 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 15 m
109 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm 10 m
110 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
111 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
112 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
113 Kẹp kiểm tra 2 bộ
114 Bu lông đai ốc M12 4 bộ
115 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm 2 cái
116 Chân bật fi10 47 cái
117 Lắp đặt phễu thu nước mưa inox 6 cái
118 Cầu chắn rác 6 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,36 100m
120 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 12 cái
121 Đai kẹp neo ống các loại 10 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 19,353 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 7,623 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,099 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,171 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,008 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,891 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,509 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,04 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,024 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,292 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,093 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,12 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,149 100m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 0,923 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 11,221 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 11,221 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,832 m2
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,191 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 5,068 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,072 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,917 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,552 m3
25 Láng granitô bậc cấp 4,851 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,484 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,656 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,641 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,009 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,066 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,061 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,219 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,267 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,088 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,176 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,264 100m2
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 5,127 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,733 m3
39 Lát gạch chống nóng bằng gạch 8 lỗ 22x22x10,5 cm 20,322 m2
40 Lát gạch gốm đỏ 300x300 mm 40,645 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 6,507 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 29,2 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 10,882 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 17,982 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 11,416 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 15,782 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 50 26,4 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 53,136 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 18,801 m2
50 SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiên inox 304) 5,04 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 12,132 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 12,132 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 64,48 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,689 m2
55 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) 6,72 m2
56 SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) 2,16 m2
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,047 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửa 2,16 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,16 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,539 100m2
61 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 6 bộ
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
63 Lắp đặt hộp Aptomat 6 MODULE 1 hộp
64 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
65 Đế âm chống cháy 4 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
69 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 35 m
70 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 55 m
71 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
73 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
74 Lắp đặt chậu tiểu nữ 3 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
77 Lắp đặt gương soi 2 cái
78 Lắp đặt kệ kính 2 cái
79 Dây cấp nước vào LAVABO 2 cái
80 Lắp đặt van góc D20, xí bệt 5 cái
81 Lắp đặt phễu thu sàn INOX có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm 2 cái
82 Lắp đặt xi phông cho phễu thu sàn 2 cái
83 Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D77mm 4 cái
84 Cầu chắn rác 4 cái
85 Lắp đặt phao điện 1 cái
86 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 1 bể
87 Ống nhựa PP-R, đường kính D25mm 0,1 100m
88 Ống nhựa PP-R, đường kính D32mm 0,04 100m
89 Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=32mm 4 cái
90 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=20mm 3 cái
91 Lắp đặt cút ren trong PP-R, đường kính d=25mm 8 cái
92 Lắp đặt cút ren trong PP-R, đường kính d=20mm 2 cái
93 Lắp đăt cút thu PP-R, đường kính cút d=32/25mm 1 cái
94 Lắp đăt cút thu PP-R, đường kính cút d=25/20mm 1 cái
95 Măng sông PP-R D25 2 cái
96 Măng sông PP-R D32 1 cái
97 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm 1 cái
98 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm 3 cái
99 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mm 1 cái
100 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm 2 cái
101 Rắc co nhựa PP-R, đường kính d=32mm 2 cái
102 Đai kẹp ống các loại 10 bộ
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,05 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm 0,08 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm 0,06 100m
106 Lắp đặt cút 90PVC, đường kính d=60mm 3 cái
107 Lắp đặt chếch 45 PVC, đường kính d=110x110 4 cái
108 Lắp đặt chếch 45 PVC, đường kính d=76x76 16 cái
109 Lắp đặt chếch 45 PVC, đường kính d=42x42 4 cái
110 Lắp đặt tê thu 45 độ PVC, đường kính d=110x48 3 cái
111 Lắp đặt tê thu 45 độ PVC, đường kính d=76x42 2 cái
112 Lắp đặt nối chữ Y đều PVC, đường kính d=110x110 6 cái
113 Lắp đặt bịt thông tắc d=110x110 1 cái
114 Lắp đặt bịt thông tắc d=76x76 2 cái
115 Đai kẹp ống các loại 11 bộ
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,1 100m
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 12 cái
118 Tê kiểm tra thông tắc d=90mm + nắp bịt 4 cái
119 Đai kẹp ống các loại 5 bộ
C HẠNG MỤC: CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 5,99 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,431 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,026 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,026 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,495 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,303 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,056 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,037 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,023 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,101 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,392 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,071 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,068 tấn
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,08 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,826 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,418 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,418 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 25,44 m
20 Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng 6 cái
21 SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng 106,164 kg
22 Bánh xe cánh cổng 2 cái
23 Khoá cổng 1 bộ
24 Gia công cổng sắt 0,24 tấn
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 12,6 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,6 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,28 m3
28 SX&LD biển hiệu có gắn tên nhà văn hóa (Chi tiết theo BVTK) 4,48 m2
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 5,082 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,118 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,04 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,04 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,924 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,68 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,191 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,149 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,051 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,092 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,03 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,049 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,004 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,002 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 1 cái
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 4,066 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,6 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,304 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,304 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 7,988 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước 53,796 m2
22 Ngâm nước XM chống thấm bể 9,167 m3
23 Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng 25 m
24 Máy bơm giếng khoan hút sâu 25m 1 cái
25 Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc 0,973 m3
26 Sỏi quội đường kính 2x4 làm lớp lọc 0,487 m3
27 Ống nhựa PP-R, đường kính D32mm 0,05 100m
28 Ống nhựa PP-R, đường kính D40mm 0,25 100m
29 Rọ hút d=40 1 cái
30 Rắc co PP-R D40 1 cái
31 Rắc co PP-R D32 1 cái
32 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm 1 cái
33 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm 1 cái
34 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm 1 cái
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm 0,2 100m
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
37 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=30mm 4 cái
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 3 cái
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm 2 cái
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,378 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,196 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,003 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,417 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,417 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,245 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 4,095 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,073 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,309 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,372 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 15,456 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 22,427 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 3,553 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,051 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,237 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,338 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,887 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,695 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 123,551 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 96,56 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 39,928 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 260,039 m2
23 Gia công hàng rào song sắt 1,727 tấn
24 Lắp dựng hàng rào sắt 87,66 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 83,325 m2
26 Mũi mác đúc sơn màu xanh đen đậm 570 cái
F HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tôn nền toàn khu) 4,761 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 105,8 m3
3 Cắt khe co giãn 105,8 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 6,465 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,371 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,041 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,041 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,078 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,444 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,05 m2
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,012 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 0,13 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,296 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,013 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,013 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 0,03 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 0,06 100m
8 Măng sông PPR D25 2 cái
9 Rọ hút, D25 2 cái
10 Rắc co D25 2 cái
11 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm 2 cái
12 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm 2 cái
13 Lắp đặt máy bơm nước các loại 2 1 máy
14 Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h;H=15M 2 cái
15 Van phao cơ D50 1 cái
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,581 100m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II 1,171 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,585 m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 4,704 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 11,706 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,142 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,504 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,504 100m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 6,829 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 10,243 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 1,804 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 14,08 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 95,241 m2
29 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 22,926 m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 5,376 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,252 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,327 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 72 cấu kiện
34 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm 0,06 đoạn ống
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm 6 cái
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 9,9 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 5,103 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,797 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,051 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,051 100m3
41 Cáp CU/XLPE/PVC 2X4MM2 0,36 m
42 Ống nhựa xoán HDPE - TFP 3A F40/30 0,36 100m
43 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4Emm2 36 m
H HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,725 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,739 m3
4 Phá dỡ Nền gạch hoa XM 200x200 12,258 m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,023 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,138 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,138 100m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 16,74 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 39,477 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 19,545 m3
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 111,41 m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,582 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,158 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 1,158 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->