Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 18:29:00 đến ngày 2021-03-08 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,680,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kết cấu sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m3 |
| 2 | Đào lớp sỏi đỏ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m³ |
| 3 | Đổ lớp BT Nền 12Mpa dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8 | m3 |
| 4 | Hoàn trả tấm Bê tông dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m³ |
| B | Thảm mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,31 | m3 |
| 2 | Đào lớp móng sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 100m³ |
| 4 | Bê tông 25Mpa mặt đường (diện tích mặt đường sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,59 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (diện tích mặt đường sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,31 | 100m² |
| 6 | Lớp CPĐD loại 2 dày 16cm (diện tích mặt đường sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | 100m³ |
| 7 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm (diện tích mặt đường sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | 100m³ |
| 8 | Tưới lớp Thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (diện tích mặt đường sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,73 | 100m² |
| 9 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm (diện tích mặt đường sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,73 | 100m² |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (diện tích mặt đường sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,73 | 100m² |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm (diện tích mặt đường sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,73 | 100m² |
| C | Hoàn trả dải phân cách giữa đường | |||
| 1 | Dải phân cách ( trên đoạn thẳng, 1 đơn nguyên dài 3m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| D | Hoàn trả vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,65 | m² |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng , chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,8 | m² |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| F | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5% * (A+B+C+D+E)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi