Gói thầu: Công tác Quản lý, BDTX hệ thống cầu Cao Lãnh và tuyến nối Cao Lãnh - Vàm Cống (Km26-Km49+450), QL. N2B, t Đồng tháp, TP Cần thơ từ ngày 1 4 2021 đến hết ngày 31 3 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239299-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | Công tác Quản lý, BDTX hệ thống cầu Cao Lãnh và tuyến nối Cao Lãnh - Vàm Cống (Km26-Km49+450), QL. N2B, t Đồng tháp, TP Cần thơ từ ngày 1 4 2021 đến hết ngày 31 3 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 17:52:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,126,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 436,500,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN CẦU CHÍNH CẦU CAO LÃNH) 9 tháng năm 2021 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra thường xuyên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 273,75 | Công |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=2,015m) | -nt- | 1 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính (L>300m) | -nt- | 1 | cầu |
| 4 | Nhân công trực hệ thống quan trắc | -nt- | 821,25 | Công |
| 5 | Nhân công trực bão lũ | -nt- | 45 | Công |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 258,192 | m2 |
| 7 | Nhân công vệ sinh trụ cầu | -nt- | 64,8 | Công |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 453,2987 | 10m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét hút | -nt- | 78,84 | Ca |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn cầu | -nt- | 9.945 | m |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách BTXM trên cầu | -nt- | 979,1442 | 100md |
| 12 | Nhân công trực PCCC (công tác ATGT) | -nt- | 1.642,5 | Công |
| 13 | Nhân công trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông (công tác ATGT) | -nt- | 2.463,75 | Công |
| 14 | Bắt xiết bulông lan can, hộp cáp (công tác ATGT) | -nt- | 144 | 10lk |
| 15 | Cắt cỏ xung quanh khu vực gầm cầu (Công tác nền đường, TN mặt cầu) | -nt- | 81,6 | Km |
| 16 | Dầu Diezel chạy xe kiểm tra cầu (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) | -nt- | 1.440 | lít |
| 17 | Nhân công phục vụ (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) | -nt- | 18 | Công |
| 18 | Nhân công kiểm tra theo danh mục (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) | -nt- | 36 | Công |
| 19 | Nhân công VS bên trong trụ tháp | -nt- | 72 | Công |
| B | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN CẦU CHÍNH CẦU CAO LÃNH) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm (hệ thống ATGT) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2205 | m2 |
| 2 | Dán lại lớp PQ biển báo, cột Km (hệ thống ATGT) | -nt- | 1,0425 | m2 |
| 3 | Sơn 2 nước hộp cáp dây văng mặt cầu (hệ thống dây văng) | -nt- | 188,352 | m2 |
| 4 | Sơn 2 nước bảo trì dàn kiểm tra cầu (hệ thống dây văng) | -nt- | 195 | m2 |
| 5 | Dầu diezel máy bơm nước PCCC dự phòng (hệ thống dây văng) | -nt- | 450 | lít |
| 6 | Dầu diezel chạy máy phát điện dự phòng nhà điều hành (hệ thống dây văng) | -nt- | 450 | lít |
| 7 | Bảo trì HT Camera quan sát giao thông | -nt- | 4,5 | cái |
| C | CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp I, II) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu CĐ và tình hình bão lũ | -nt- | 2,0475 | km/lần |
| 3 | Quản lý hàng lang an toàn đường bộ và đấu nối ( đường đồng bằng) | -nt- | 0,39 | km/năm |
| D | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1975 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường | -nt- | 2,6025 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ | -nt- | 1,2971 | km.lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ | -nt- | 0,5775 | km.lần |
| 5 | Đường cấp I, II (10% bằng thủ công) (công tác mặt đường) | -nt- | 1,2442 | lần.km |
| 6 | Đường cấp I, II (90% bằng máy) (công tác mặt đường) | -nt- | 11,1974 | lần.km |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim,mặt đường bong tróc ( 1 lớp) | -nt- | 1,92 | 10m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim,mặt đường bong tróc (2 lớp) | -nt- | 1,92 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su, sình lún bằng BTN dày 7cm (công tác mặt đường) | -nt- | 0,18 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (công tác mặt đường) | -nt- | 1,0275 | 10m2 |
| 11 | Sơn cọc H, cột km,( chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | -nt- | 3,888 | m2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo | -nt- | 0,9 | cột |
| 13 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,H,cột thủy chí | -nt- | 0,486 | cột |
| 14 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 20,82 | m2 |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường | -nt- | 5,211 | m2 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng | -nt- | 1,2825 | tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách , tường phòng hộ tôn lượn sóng | -nt- | 7,695 | 100m |
| E | THẢM CỎ, CÂY XANH, CÂY CẢNH TIỂU ĐẢO | |||
| 1 | Làm cỏ tạp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1646 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | -nt- | 181,0687 | 100m2 |
| 3 | Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | -nt- | 9,0533 | 100m2 |
| 4 | Duy trì cây xanh | -nt- | 2,25 | cây |
| F | CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN DUY TRI TRAM ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 821,25 | trạm |
| 2 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ (L | -nt- | 547,5 | trạm |
| 3 | Duy trì trạm 1 chế độ đèn chiếu sáng mỹ thuật (buổi tối) | -nt- | 265,5 | trạm |
| 4 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | -nt- | 821,25 | trạm |
| 5 | NC b.dưỡng định kỳ 2 máy phát điện | -nt- | 39 | Công |
| 6 | Ncông v/sinh lúp bê ống hút PCCC | -nt- | 45 | Công |
| 7 | Ncông vét bùn, v/sinh bồn chứa nước PCCC | -nt- | 18 | Công |
| 8 | Máy bơm 5cv nước vét đáy, v/sinh bồn chứa nước PCCC | -nt- | 6 | Ca |
| G | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN DUY TRI TRAM ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Duy trì chóa đèn, kính đèn 200W bằng cơ giới ( chiều cao trụ 10m| Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
351
|
bộ |
|
| 2 | Duy trì chóa đèn, kính đèn 140W bằng cơ giới (Chiều cao trụ | -nt- | 75 | bộ |
| H | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC: | |||
| 1 | Điện năng tiêu thụ (theo thực tế) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 359.998.607 | đồng |
| I | CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN CẦU CHÍNH CẦU CAO LÃNH) năm 2022 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra thường xuyên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 365 | Công |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=2,015m) | -nt- | 1 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính (L>300m) | -nt- | 1 | cầu |
| 4 | Nhân công trực hệ thống quan trắc | -nt- | 1.095 | Công |
| 5 | Nhân công trực bão lũ | -nt- | 60 | Công |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 344,256 | m2 |
| 7 | Nhân công vệ sinh trụ cầu | -nt- | 86,4 | Công |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 604,3982 | 10m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét hút | -nt- | 105,12 | Ca |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn cầu | -nt- | 13.260 | m |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách BTXM trên cầu | -nt- | 1.305,5256 | 100md |
| 12 | Nhân công trực PCCC (công tác ATGT) | -nt- | 2.190 | Công |
| 13 | Nhân công trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông (công tác ATGT) | -nt- | 3.285 | Công |
| 14 | Bắt xiết bulông lan can, hộp cáp (công tác ATGT) | -nt- | 192 | 10lk |
| 15 | Cắt cỏ xung quanh khu vực gầm cầu (Công tác nền đường, TN mặt cầu) | -nt- | 108,8 | Km |
| 16 | Dầu Diezel chạy xe kiểm tra cầu (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) | -nt- | 1.920 | lít |
| 17 | Nhân công phục vụ (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) | -nt- | 24 | Công |
| 18 | Nhân công kiểm tra theo danh mục (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) | -nt- | 48 | Công |
| 19 | Nhân công VS bên trong trụ tháp | -nt- | 96 | Công |
| J | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN CẦU CHÍNH CẦU CAO LÃNH) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm (hệ thống ATGT) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,294 | m2 |
| 2 | Dán lại lớp PQ biển báo, cột Km (hệ thống ATGT) | -nt- | 1,39 | m2 |
| 3 | Sơn 2 nước hộp cáp dây văng mặt cầu (hệ thống dây văng) | -nt- | 251,136 | m2 |
| 4 | Sơn 2 nước bảo trì dàn kiểm tra cầu (hệ thống dây văng) | -nt- | 260 | m2 |
| 5 | Dầu diezel máy bơm nước PCCC dự phòng (hệ thống dây văng) | -nt- | 600 | lít |
| 6 | Dầu diezel chạy máy phát điện dự phòng nhà điều hành (hệ thống dây văng) | -nt- | 600 | lít |
| 7 | Bảo trì HT Camera quan sát giao thông | -nt- | 6 | cái |
| K | CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp I, II) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu CĐ và tình hình bão lũ | -nt- | 2,73 | km/lần |
| 3 | Quản lý hàng lang an toàn đường bộ và đấu nối ( đường đồng bằng) | -nt- | 0,39 | km/năm |
| L | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường | -nt- | 3,47 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ | -nt- | 1,7294 | km.lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ | -nt- | 0,77 | km.lần |
| 5 | Đường cấp I, II (10% bằng thủ công) (công tác mặt đường) | -nt- | 1,6589 | lần.km |
| 6 | Đường cấp I, II (90% bằng máy) (công tác mặt đường) | -nt- | 14,9299 | lần.km |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim,mặt đường bong tróc ( 1 lớp) | -nt- | 2,56 | 10m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim,mặt đường bong tróc (2 lớp) | -nt- | 2,56 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su, sình lún bằng BTN dày 7cm (công tác mặt đường) | -nt- | 0,24 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (công tác mặt đường) | -nt- | 1,37 | 10m2 |
| 11 | Sơn cọc H, cột km,( chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | -nt- | 5,184 | m2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo | -nt- | 1,2 | cột |
| 13 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,H,cột thủy chí | -nt- | 0,648 | cột |
| 14 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 27,76 | m2 |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường | -nt- | 6,948 | m2 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng | -nt- | 1,71 | tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách , tường phòng hộ tôn lượn sóng | -nt- | 10,26 | 100m |
| M | THẢM CỎ, CÂY XANH, CÂY CẢNH TIỂU ĐẢO | |||
| 1 | Làm cỏ tạp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2195 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | -nt- | 241,425 | 100m2 |
| 3 | Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | -nt- | 12,071 | 100m2 |
| 4 | Duy trì cây xanh | -nt- | 3 | cây |
| N | CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN DUY TRI TRAM ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.095 | trạm |
| 2 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ (L | -nt- | 730 | trạm |
| 3 | Duy trì trạm 1 chế độ đèn chiếu sáng mỹ thuật (buổi tối) | -nt- | 354 | trạm |
| 4 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | -nt- | 1.095 | trạm |
| 5 | NC b.dưỡng định kỳ 2 máy phát điện | -nt- | 52 | Công |
| 6 | Ncông v/sinh lúp bê ống hút PCCC | -nt- | 60 | Công |
| 7 | Ncông vét bùn, v/sinh bồn chứa nước PCCC | -nt- | 24 | Công |
| 8 | Máy bơm 5cv nước vét đáy, v/sinh bồn chứa nước PCCC | -nt- | 8 | Ca |
| O | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN DUY TRI TRAM ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Duy trì chóa đèn, kính đèn 200W bằng cơ giới ( chiều cao trụ 10m| Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
468
|
bộ |
|
| 2 | Duy trì chóa đèn, kính đèn 140W bằng cơ giới (Chiều cao trụ | -nt- | 100 | bộ |
| P | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC: | |||
| 1 | Điện năng tiêu thụ (theo thực tế) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 479.998.143 | đồng |
| Q | CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN CẦU CHÍNH CẦU CAO LÃNH) năm 2023 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra thường xuyên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 365 | Công |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=2,015m) | -nt- | 1 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính (L>300m) | -nt- | 1 | cầu |
| 4 | Nhân công trực hệ thống quan trắc | -nt- | 1.095 | Công |
| 5 | Nhân công trực bão lũ | -nt- | 60 | Công |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 344,256 | m2 |
| 7 | Nhân công vệ sinh trụ cầu | -nt- | 86,4 | Công |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 604,3982 | 10m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét hút | -nt- | 105,12 | Ca |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn cầu | -nt- | 13.260 | m |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách BTXM trên cầu | -nt- | 1.305,5256 | 100md |
| 12 | Nhân công trực PCCC (công tác ATGT) | -nt- | 2.190 | Công |
| 13 | Nhân công trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông (công tác ATGT) | -nt- | 3.285 | Công |
| 14 | Bắt xiết bulông lan can, hộp cáp (công tác ATGT) | -nt- | 192 | 10lk |
| 15 | Cắt cỏ xung quanh khu vực gầm cầu (Công tác nền đường, TN mặt cầu) | -nt- | 108,8 | Km |
| 16 | Dầu Diezel chạy xe kiểm tra cầu (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) | -nt- | 1.920 | lít |
| 17 | Nhân công phục vụ (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) | -nt- | 24 | Công |
| 18 | Nhân công kiểm tra theo danh mục (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) | -nt- | 48 | Công |
| 19 | Nhân công VS bên trong trụ tháp | -nt- | 96 | Công |
| R | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN CẦU CHÍNH CẦU CAO LÃNH) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm (hệ thống ATGT) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,294 | m2 |
| 2 | Dán lại lớp PQ biển báo, cột Km (hệ thống ATGT) | -nt- | 1,39 | m2 |
| 3 | Sơn 2 nước hộp cáp dây văng mặt cầu (hệ thống dây văng) | -nt- | 251,136 | m2 |
| 4 | Sơn 2 nước bảo trì dàn kiểm tra cầu (hệ thống dây văng) | -nt- | 260 | m2 |
| 5 | Dầu diezel máy bơm nước PCCC dự phòng (hệ thống dây văng) | -nt- | 600 | lít |
| 6 | Dầu diezel chạy máy phát điện dự phòng nhà điều hành (hệ thống dây văng) | -nt- | 600 | lít |
| 7 | Bảo trì HT Camera quan sát giao thông | -nt- | 6 | cái |
| S | CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp I, II) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu CĐ và tình hình bão lũ | -nt- | 2,73 | km/lần |
| 3 | Quản lý hàng lang an toàn đường bộ và đấu nối ( đường đồng bằng) | -nt- | 0,39 | km/năm |
| T | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường | -nt- | 3,47 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ | -nt- | 1,7294 | km.lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ | -nt- | 0,77 | km.lần |
| 5 | Đường cấp I, II (10% bằng thủ công) (công tác mặt đường) | -nt- | 1,6589 | lần.km |
| 6 | Đường cấp I, II (90% bằng máy) (công tác mặt đường) | -nt- | 14,9299 | lần.km |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim,mặt đường bong tróc ( 1 lớp) | -nt- | 2,56 | 10m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim,mặt đường bong tróc (2 lớp) | -nt- | 2,56 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su, sình lún bằng BTN dày 7cm (công tác mặt đường) | -nt- | 0,24 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (công tác mặt đường) | -nt- | 1,37 | 10m2 |
| 11 | Sơn cọc H, cột km,( chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | -nt- | 5,184 | m2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo | -nt- | 1,2 | cột |
| 13 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,H,cột thủy chí | -nt- | 0,648 | cột |
| 14 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 27,76 | m2 |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường | -nt- | 6,948 | m2 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng | -nt- | 1,71 | tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách , tường phòng hộ tôn lượn sóng | -nt- | 10,26 | 100m |
| U | THẢM CỎ, CÂY XANH, CÂY CẢNH TIỂU ĐẢO | |||
| 1 | Làm cỏ tạp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2195 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | -nt- | 241,425 | 100m2 |
| 3 | Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | -nt- | 12,071 | 100m2 |
| 4 | Duy trì cây xanh | -nt- | 3 | cây |
| V | CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN DUY TRI TRAM ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.095 | trạm |
| 2 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ (L | -nt- | 730 | trạm |
| 3 | Duy trì trạm 1 chế độ đèn chiếu sáng mỹ thuật (buổi tối) | -nt- | 354 | trạm |
| 4 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | -nt- | 1.095 | trạm |
| 5 | NC b.dưỡng định kỳ 2 máy phát điện | -nt- | 52 | Công |
| 6 | Ncông v/sinh lúp bê ống hút PCCC | -nt- | 60 | Công |
| 7 | Ncông vét bùn, v/sinh bồn chứa nước PCCC | -nt- | 24 | Công |
| 8 | Máy bơm 5cv nước vét đáy, v/sinh bồn chứa nước PCCC | -nt- | 8 | Ca |
| W | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN DUY TRI TRAM ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Duy trì chóa đèn, kính đèn 200W bằng cơ giới ( chiều cao trụ 10m| Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
468
|
bộ |
|
| 2 | Duy trì chóa đèn, kính đèn 140W bằng cơ giới (Chiều cao trụ | -nt- | 100 | bộ |
| X | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC: | |||
| 1 | Điện năng tiêu thụ (theo thực tế) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 479.998.143 | đồng |
| Y | CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN CẦU CHÍNH CẦU CAO LÃNH) 3 tháng năm 2024 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra thường xuyên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91,25 | Công |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=2,015m) | -nt- | 1 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính (L>300m) | -nt- | 1 | cầu |
| 4 | Nhân công trực hệ thống quan trắc | -nt- | 273,75 | Công |
| 5 | Nhân công trực bão lũ | -nt- | 15 | Công |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 86,064 | m2 |
| 7 | Nhân công vệ sinh trụ cầu | -nt- | 21,6 | Công |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 151,0996 | 10m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét hút | -nt- | 26,28 | Ca |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn cầu | -nt- | 3.315 | m |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách BTXM trên cầu | -nt- | 326,3814 | 100md |
| 12 | Nhân công trực PCCC (công tác ATGT) | -nt- | 547,5 | Công |
| 13 | Nhân công trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông (công tác ATGT) | -nt- | 821,25 | Công |
| 14 | Bắt xiết bulông lan can, hộp cáp (công tác ATGT) | -nt- | 48 | 10lk |
| 15 | Cắt cỏ xung quanh khu vực gầm cầu (Công tác nền đường, TN mặt cầu) | -nt- | 27,2 | Km |
| 16 | Dầu Diezel chạy xe kiểm tra cầu (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) | -nt- | 480 | lít |
| 17 | Nhân công phục vụ (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) | -nt- | 6 | Công |
| 18 | Nhân công kiểm tra theo danh mục (vận hành dàn và kiểm tra định kỳ cầu) | -nt- | 12 | Công |
| 19 | Nhân công VS bên trong trụ tháp | -nt- | 24 | Công |
| Z | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN CẦU CHÍNH CẦU CAO LÃNH) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm (hệ thống ATGT) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0735 | m2 |
| 2 | Dán lại lớp PQ biển báo, cột Km (hệ thống ATGT) | -nt- | 0,3475 | m2 |
| 3 | Sơn 2 nước hộp cáp dây văng mặt cầu (hệ thống dây văng) | -nt- | 62,784 | m2 |
| 4 | Sơn 2 nước bảo trì dàn kiểm tra cầu (hệ thống dây văng) | -nt- | 65 | m2 |
| 5 | Dầu diezel máy bơm nước PCCC dự phòng (hệ thống dây văng) | -nt- | 150 | lít |
| 6 | Dầu diezel chạy máy phát điện dự phòng nhà điều hành (hệ thống dây văng) | -nt- | 150 | lít |
| 7 | Bảo trì HT Camera quan sát giao thông | -nt- | 1,5 | cái |
| AA | CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp I, II) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu CĐ và tình hình bão lũ | -nt- | 0,6825 | km/lần |
| 3 | Quản lý hàng lang an toàn đường bộ và đấu nối ( đường đồng bằng) | -nt- | 0,39 | km/năm |
| AB | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7325 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường | -nt- | 0,8675 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ | -nt- | 0,4324 | km.lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ | -nt- | 0,1925 | km.lần |
| 5 | Đường cấp I, II (10% bằng thủ công) (công tác mặt đường) | -nt- | 0,4147 | lần.km |
| 6 | Đường cấp I, II (90% bằng máy) (công tác mặt đường) | -nt- | 3,7325 | lần.km |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim,mặt đường bong tróc ( 1 lớp) | -nt- | 0,64 | 10m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim,mặt đường bong tróc (2 lớp) | -nt- | 0,64 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su, sình lún bằng BTN dày 7cm (công tác mặt đường) | -nt- | 0,06 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường (công tác mặt đường) | -nt- | 0,3425 | 10m2 |
| 11 | Sơn cọc H, cột km,( chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | -nt- | 1,296 | m2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo | -nt- | 0,3 | cột |
| 13 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,H,cột thủy chí | -nt- | 0,162 | cột |
| 14 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 6,94 | m2 |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường | -nt- | 1,737 | m2 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng | -nt- | 0,4275 | tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách , tường phòng hộ tôn lượn sóng | -nt- | 2,565 | 100m |
| AC | THẢM CỎ, CÂY XANH, CÂY CẢNH TIỂU ĐẢO | |||
| 1 | Làm cỏ tạp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0549 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | -nt- | 60,3562 | 100m2 |
| 3 | Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | -nt- | 3,0177 | 100m2 |
| 4 | Duy trì cây xanh | -nt- | 0,75 | cây |
| AD | CÔNG TÁC QUẢN LÝ (PHẦN DUY TRI TRAM ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 273,75 | trạm |
| 2 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ (L | -nt- | 182,5 | trạm |
| 3 | Duy trì trạm 1 chế độ đèn chiếu sáng mỹ thuật (buổi tối) | -nt- | 88,5 | trạm |
| 4 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | -nt- | 273,75 | trạm |
| 5 | NC b.dưỡng định kỳ 2 máy phát điện | -nt- | 13 | Công |
| 6 | Ncông v/sinh lúp bê ống hút PCCC | -nt- | 15 | Công |
| 7 | Ncông vét bùn, v/sinh bồn chứa nước PCCC | -nt- | 6 | Công |
| 8 | Máy bơm 5cv nước vét đáy, v/sinh bồn chứa nước PCCC | -nt- | 2 | Ca |
| AE | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (PHẦN DUY TRI TRAM ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Duy trì chóa đèn, kính đèn 200W bằng cơ giới ( chiều cao trụ 10m| Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
117
|
bộ |
|
| 2 | Duy trì chóa đèn, kính đèn 140W bằng cơ giới (Chiều cao trụ | -nt- | 25 | bộ |
| AF | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC: | |||
| 1 | Điện năng tiêu thụ (theo thực tế) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 119.999.536 | đồng |
| AG | CÔNG TÁC QUẢN LÝ (Hệ thống cầu dẫn) 9 tháng năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L>300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L=200-300m) | -nt- | 4 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L=100-200m) | -nt- | 3 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (50| -nt- |
5
|
cầu/năm |
|
| 5 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 10 | cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L>300m) | -nt- | 8 | cầu/năm |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=200-300m) | -nt- | 4 | cầu/năm |
| 8 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=100-200m) | -nt- | 3 | cầu/năm |
| 9 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=50-100m) | -nt- | 5 | cầu/năm |
| 10 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L | -nt- | 10 | cầu/năm |
| 11 | Cập nhật tình trạng cầu và QL hồ sơ Cầu (L>300)m | -nt- | 8 | cầu/năm |
| 12 | Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (200| -nt- |
4
|
cầu/năm |
|
| 13 | Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (100| -nt- |
3
|
cầu/năm |
|
| 14 | Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (50| -nt- |
5
|
cầu/năm |
|
| 15 | Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (L | -nt- | 10 | cầu/năm |
| AH | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (Hệ thống cầu dẫn) 9 tháng năm 2021 | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng BTCT | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4275 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BTXM | -nt- | 214,275 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | -nt- | 9 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 1.028,5275 | 10m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn cầu | -nt- | 8,1113 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 1.440 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 1.020 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, bong bật,sc lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng dày 5cm | -nt- | 238,356 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây cỏ | -nt- | 54 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (L>300)m | -nt- | 8 | Cầu |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (200| -nt- |
4
|
Cầu |
|
| 12 | Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (100| -nt- |
3
|
Cầu |
|
| 13 | Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (50| -nt- |
5
|
Cầu |
|
| 14 | Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (L | -nt- | 10 | Cầu |
| 15 | Vệ sinh lan can thép mạ kẽm cầu | -nt- | 85,71 | 100m |
| AI | HỆ THỐNG ĐƯỜNG DẪN TUYẾNCHÍNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH: CÔNG TÁC QUẢN LÝ (9 tháng năm 2021) | |||
| 1 | Tuần đường: Tuyến chính (Đường cấp I, II ngoai đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2275 | km/năm |
| 2 | Tuần đường: Tuyến nhánh (Đường cấp I, II ngoai đô thị) | -nt- | 3,1725 | km/năm |
| 3 | Tuần đường: Tuyến nhánh (Đường cấp III ngoai đô thị) | -nt- | 0,8625 | km/năm |
| 4 | Đếm xe | -nt- | 3 | lần/năm |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu CĐ và tình hình bão lũ ( Đường cấp I, II) | -nt- | 100,8 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | -nt- | 0,3816 | 40km/năm |
| 7 | Quản lý hàng lang an toàn đường bộ và đấu nối | -nt- | 15,2625 | Km/năm |
| AJ | HỆ THỐNG ĐƯỜNG DẪN TUYẾNCHÍNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH: CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (9 tháng năm 2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 152,625 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường | -nt- | 152,625 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 61,05 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ | -nt- | 30,525 | km/lần |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D=,1,5m | -nt- | 176,52 | md cống |
| 6 | Đường cấp I, II (10% bằng thủ công) | -nt- | 17,28 | lần/Km |
| 7 | Đường cấp III, IV (10% bằng thủ công) | -nt- | 1,035 | lần/Km |
| 8 | Đường cấp I, II (90% bằng máy) | -nt- | 155,52 | lần/km |
| 9 | Đường cấp III, IV (90% bằng máy) | -nt- | 9,315 | lần/km |
| 10 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc 1 lóp; | -nt- | 126,711 | 10m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc 2 lóp | -nt- | 126,711 | 10m2 |
| 12 | Xử lý cao su, sình lún bằng BTN dày 7cm | -nt- | 11,295 | 10m2 |
| 13 | Xử lý cao su, sình lún mặt đường đá dăm nhựa | -nt- | 2,052 | 10m2 |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi mặt đường | -nt- | 69,1027 | 10m2 |
| 15 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (bằng thép) | -nt- | 79,8675 | m2 |
| 16 | Sơn cột H, cột Km (bằng bê tông xi măng) | -nt- | 38,7225 | m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc thủy chí ( bằng BT XM) | -nt- | 147,465 | m2 |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo | -nt- | 83,55 | cột |
| 19 | Nắn sửa cột km | -nt- | 0,69 | cột |
| 20 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 2,85 | cột |
| 21 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | -nt- | 0,6412 | cột |
| 22 | Thay thế ccọc tiêu, cọc MGH,H, cột thủy chí… | -nt- | 45,117 | cột |
| 23 | Dán lại lớp PQ biển báo | -nt- | 20,331 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 451,695 | m2 |
| 25 | Sơn dặm vạch kẻ đường | -nt- | 289,8735 | m2 |
| 26 | Thay thế tôn lượn sóng | -nt- | 36,3825 | tấm |
| 27 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | -nt- | 242,3115 | 100m |
| 28 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 897,45 | 20 mắt |
| 29 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 44,8725 | mắt |
| AK | THẢM CỎ, CÂY XANH, CÂY CẢNH TIỂU ĐẢO | |||
| 1 | Làm cỏ tạp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91,7325 | 100m2 |
| 2 | Cắt tỉa tạo hình bồn bông | -nt- | 9,1732 | 100m2 |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | -nt- | 6.683,9175 | 100m2 |
| 4 | Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | -nt- | 835,4898 | 100m2 |
| 5 | Duy trì cây xanh | -nt- | 15,6 | cây |
| AL | DUY TRÌ TRẠM ĐIỆN CHIẾU SÁNG (CÔNG TÁC QUẢN LÝ) | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.095 | trạm |
| 2 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | -nt- | 821,25 | trạm |
| AM | DUY TRÌ TRẠM ĐIỆN CHIẾU SÁNG (CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG) | |||
| 1 | Duy trì chóa đèn, kính đèn bằng cơ giới ( chiều cao trụ 10m| Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
351
|
bộ |
|
| AN | DIEN NĂNG TIÊU THỤ PHỤC VỤ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | tiền điện chiếu sáng đưỡng dẫn vào cầu (thực tế) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 553.600.628,25 | đồng |
| AO | CÔNG TÁC QUẢN LÝ (Hệ thống cầu dẫn) năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L>300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L=200-300m) | -nt- | 4 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L=100-200m) | -nt- | 3 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (50| -nt- |
5
|
cầu/năm |
|
| 5 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 10 | cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L>300m) | -nt- | 8 | cầu/năm |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=200-300m) | -nt- | 4 | cầu/năm |
| 8 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=100-200m) | -nt- | 3 | cầu/năm |
| 9 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=50-100m) | -nt- | 5 | cầu/năm |
| 10 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L | -nt- | 10 | cầu/năm |
| 11 | Cập nhật tình trạng cầu và QL hồ sơ Cầu (L>300)m | -nt- | 8 | cầu/năm |
| 12 | Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (200| -nt- |
4
|
cầu/năm |
|
| 13 | Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (100| -nt- |
3
|
cầu/năm |
|
| 14 | Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (50| -nt- |
5
|
cầu/năm |
|
| 15 | Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (L | -nt- | 10 | cầu/năm |
| AP | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (Hệ thống cầu dẫn) năm 2022 | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng BTCT | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,57 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BTXM | -nt- | 285,7 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | -nt- | 12 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 1.371,37 | 10m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn cầu | -nt- | 10,815 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 1.920 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 1.360 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, bong bật,sc lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng dày 5cm | -nt- | 317,808 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây cỏ | -nt- | 72 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (L>300)m | -nt- | 8 | Cầu |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (200| -nt- |
4
|
Cầu |
|
| 12 | Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (100| -nt- |
3
|
Cầu |
|
| 13 | Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (50| -nt- |
5
|
Cầu |
|
| 14 | Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (L | -nt- | 10 | Cầu |
| 15 | Vệ sinh lan can thép mạ kẽm cầu | -nt- | 114,28 | 100m |
| AQ | HỆ THỐNG ĐƯỜNG DẪN TUYẾNCHÍNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH: CÔNG TÁC QUẢN LÝ năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường: Tuyến chính (Đường cấp I, II ngoai đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,97 | km/năm |
| 2 | Tuần đường: Tuyến nhánh (Đường cấp I, II ngoai đô thị) | -nt- | 4,23 | km/năm |
| 3 | Tuần đường: Tuyến nhánh (Đường cấp III ngoai đô thị) | -nt- | 1,15 | km/năm |
| 4 | Đếm xe | -nt- | 4 | lần/năm |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu CĐ và tình hình bão lũ ( Đường cấp I, II) | -nt- | 134,4 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | -nt- | 0,5088 | 40km/năm |
| 7 | Quản lý hàng lang an toàn đường bộ và đấu nối | -nt- | 20,35 | Km/năm |
| AR | HỆ THỐNG ĐƯỜNG DẪN TUYẾNCHÍNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH: CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 203,5 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường | -nt- | 203,5 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 81,4 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ | -nt- | 40,7 | km/lần |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D=,1,5m | -nt- | 235,36 | md cống |
| 6 | Đường cấp I, II (10% bằng thủ công) | -nt- | 23,04 | lần/Km |
| 7 | Đường cấp III, IV (10% bằng thủ công) | -nt- | 1,38 | lần/Km |
| 8 | Đường cấp I, II (90% bằng máy) | -nt- | 207,36 | lần/km |
| 9 | Đường cấp III, IV (90% bằng máy) | -nt- | 12,42 | lần/km |
| 10 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc 1 lóp; | -nt- | 168,948 | 10m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc 2 lóp | -nt- | 168,948 | 10m2 |
| 12 | Xử lý cao su, sình lún bằng BTN dày 7cm | -nt- | 15,06 | 10m2 |
| 13 | Xử lý cao su, sình lún mặt đường đá dăm nhựa | -nt- | 2,736 | 10m2 |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi mặt đường | -nt- | 92,1369 | 10m2 |
| 15 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (bằng thép) | -nt- | 106,49 | m2 |
| 16 | Sơn cột H, cột Km (bằng bê tông xi măng) | -nt- | 51,63 | m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc thủy chí ( bằng BT XM) | -nt- | 196,62 | m2 |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo | -nt- | 111,4 | cột |
| 19 | Nắn sửa cột km | -nt- | 0,92 | cột |
| 20 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 3,8 | cột |
| 21 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | -nt- | 0,855 | cột |
| 22 | Thay thế ccọc tiêu, cọc MGH,H, cột thủy chí… | -nt- | 60,156 | cột |
| 23 | Dán lại lớp PQ biển báo | -nt- | 27,108 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 602,26 | m2 |
| 25 | Sơn dặm vạch kẻ đường | -nt- | 386,498 | m2 |
| 26 | Thay thế tôn lượn sóng | -nt- | 48,51 | tấm |
| 27 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | -nt- | 323,082 | 100m |
| 28 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 1.196,6 | 20 mắt |
| 29 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 59,83 | mắt |
| AS | THẢM CỎ, CÂY XANH, CÂY CẢNH TIỂU ĐẢO | |||
| 1 | Làm cỏ tạp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 122,31 | 100m2 |
| 2 | Cắt tỉa tạo hình bồn bông | -nt- | 12,231 | 100m2 |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | -nt- | 8.911,89 | 100m2 |
| 4 | Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | -nt- | 1.113,9864 | 100m2 |
| 5 | Duy trì cây xanh | -nt- | 20,8 | cây |
| AT | DUY TRÌ TRẠM ĐIỆN CHIẾU SÁNG (CÔNG TÁC QUẢN LÝ) | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.460 | trạm |
| 2 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | -nt- | 1.095 | trạm |
| AU | DUY TRÌ TRẠM ĐIỆN CHIẾU SÁNG (CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG) | |||
| 1 | Duy trì chóa đèn, kính đèn bằng cơ giới ( chiều cao trụ 10m| Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
468
|
bộ |
|
| AV | DIEN NĂNG TIÊU THỤ PHỤC VỤ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | tiền điện chiếu sáng đưỡng dẫn vào cầu (thực tế) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 738.134.171 | đồng |
| AW | CÔNG TÁC QUẢN LÝ (Hệ thống cầu dẫn) năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L>300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L=200-300m) | -nt- | 4 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L=100-200m) | -nt- | 3 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (50| -nt- |
5
|
cầu/năm |
|
| 5 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 10 | cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L>300m) | -nt- | 8 | cầu/năm |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=200-300m) | -nt- | 4 | cầu/năm |
| 8 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=100-200m) | -nt- | 3 | cầu/năm |
| 9 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=50-100m) | -nt- | 5 | cầu/năm |
| 10 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L | -nt- | 10 | cầu/năm |
| 11 | Cập nhật tình trạng cầu và QL hồ sơ Cầu (L>300)m | -nt- | 8 | cầu/năm |
| 12 | Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (200| -nt- |
4
|
cầu/năm |
|
| 13 | Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (100| -nt- |
3
|
cầu/năm |
|
| 14 | Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (50| -nt- |
5
|
cầu/năm |
|
| 15 | Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (L | -nt- | 10 | cầu/năm |
| AX | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (Hệ thống cầu dẫn) năm 2023 | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng BTCT | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,57 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BTXM | -nt- | 285,7 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | -nt- | 12 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 1.371,37 | 10m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn cầu | -nt- | 10,815 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 1.920 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 1.360 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, bong bật,sc lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng dày 5cm | -nt- | 317,808 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây cỏ | -nt- | 72 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (L>300)m | -nt- | 8 | Cầu |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (200| -nt- |
4
|
Cầu |
|
| 12 | Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (100| -nt- |
3
|
Cầu |
|
| 13 | Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (50| -nt- |
5
|
Cầu |
|
| 14 | Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (L | -nt- | 10 | Cầu |
| 15 | Vệ sinh lan can thép mạ kẽm cầu | -nt- | 114,28 | 100m |
| AY | HỆ THỐNG ĐƯỜNG DẪN TUYẾNCHÍNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH: CÔNG TÁC QUẢN LÝ năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường: Tuyến chính (Đường cấp I, II ngoai đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,97 | km/năm |
| 2 | Tuần đường: Tuyến nhánh (Đường cấp I, II ngoai đô thị) | -nt- | 4,23 | km/năm |
| 3 | Tuần đường: Tuyến nhánh (Đường cấp III ngoai đô thị) | -nt- | 1,15 | km/năm |
| 4 | Đếm xe | -nt- | 4 | lần/năm |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu CĐ và tình hình bão lũ ( Đường cấp I, II) | -nt- | 134,4 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | -nt- | 0,5088 | 40km/năm |
| 7 | Quản lý hàng lang an toàn đường bộ và đấu nối | -nt- | 20,35 | Km/năm |
| AZ | HỆ THỐNG ĐƯỜNG DẪN TUYẾNCHÍNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH: CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG năm 2023 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 203,5 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường | -nt- | 203,5 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 81,4 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ | -nt- | 40,7 | km/lần |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D=,1,5m | -nt- | 235,36 | md cống |
| 6 | Đường cấp I, II (10% bằng thủ công) | -nt- | 23,04 | lần/Km |
| 7 | Đường cấp III, IV (10% bằng thủ công) | -nt- | 1,38 | lần/Km |
| 8 | Đường cấp I, II (90% bằng máy) | -nt- | 207,36 | lần/km |
| 9 | Đường cấp III, IV (90% bằng máy) | -nt- | 12,42 | lần/km |
| 10 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc 1 lóp; | -nt- | 168,948 | 10m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc 2 lóp | -nt- | 168,948 | 10m2 |
| 12 | Xử lý cao su, sình lún bằng BTN dày 7cm | -nt- | 15,06 | 10m2 |
| 13 | Xử lý cao su, sình lún mặt đường đá dăm nhựa | -nt- | 2,736 | 10m2 |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi mặt đường | -nt- | 92,1369 | 10m2 |
| 15 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (bằng thép) | -nt- | 106,49 | m2 |
| 16 | Sơn cột H, cột Km (bằng bê tông xi măng) | -nt- | 51,63 | m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc thủy chí ( bằng BT XM) | -nt- | 196,62 | m2 |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo | -nt- | 111,4 | cột |
| 19 | Nắn sửa cột km | -nt- | 0,92 | cột |
| 20 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 3,8 | cột |
| 21 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | -nt- | 0,855 | cột |
| 22 | Thay thế ccọc tiêu, cọc MGH,H, cột thủy chí… | -nt- | 60,156 | cột |
| 23 | Dán lại lớp PQ biển báo | -nt- | 27,108 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 602,26 | m2 |
| 25 | Sơn dặm vạch kẻ đường | -nt- | 386,498 | m2 |
| 26 | Thay thế tôn lượn sóng | -nt- | 48,51 | tấm |
| 27 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | -nt- | 323,082 | 100m |
| 28 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 1.196,6 | 20 mắt |
| 29 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 59,83 | mắt |
| BA | THẢM CỎ, CÂY XANH, CÂY CẢNH TIỂU ĐẢO | |||
| 1 | Làm cỏ tạp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 122,31 | 100m2 |
| 2 | Cắt tỉa tạo hình bồn bông | -nt- | 12,231 | 100m2 |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | -nt- | 8.911,89 | 100m2 |
| 4 | Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | -nt- | 1.113,9864 | 100m2 |
| 5 | Duy trì cây xanh | -nt- | 20,8 | cây |
| BB | DUY TRÌ TRẠM ĐIỆN CHIẾU SÁNG (CÔNG TÁC QUẢN LÝ) | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.460 | trạm |
| 2 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | -nt- | 1.095 | trạm |
| BC | DUY TRÌ TRẠM ĐIỆN CHIẾU SÁNG (CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG) | |||
| 1 | Duy trì chóa đèn, kính đèn bằng cơ giới ( chiều cao trụ 10m| Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
468
|
bộ |
|
| BD | DIEN NĂNG TIÊU THỤ PHỤC VỤ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | tiền điện chiếu sáng đưỡng dẫn vào cầu (thực tế) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 738.134.171 | đồng |
| BE | CÔNG TÁC QUẢN LÝ (Hệ thống cầu dẫn) 3 tháng năm 2024 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L>300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L=200-300m) | -nt- | 4 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L=100-200m) | -nt- | 3 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (50| -nt- |
5
|
cầu/năm |
|
| 5 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 10 | cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L>300m) | -nt- | 8 | cầu/năm |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=200-300m) | -nt- | 4 | cầu/năm |
| 8 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=100-200m) | -nt- | 3 | cầu/năm |
| 9 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L=50-100m) | -nt- | 5 | cầu/năm |
| 10 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L | -nt- | 10 | cầu/năm |
| 11 | Cập nhật tình trạng cầu và QL hồ sơ Cầu (L>300)m | -nt- | 8 | cầu/năm |
| 12 | Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (200| -nt- |
4
|
cầu/năm |
|
| 13 | Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (100| -nt- |
3
|
cầu/năm |
|
| 14 | Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (50| -nt- |
5
|
cầu/năm |
|
| 15 | Cập nhật t/trạng cầu và QL h/sơ Cầu (L | -nt- | 10 | cầu/năm |
| BF | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (Hệ thống cầu dẫn) 3 tháng năm 2024 | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng BTCT | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1425 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BTXM | -nt- | 71,425 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | -nt- | 3 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 342,8425 | 10m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn cầu | -nt- | 2,7038 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 480 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 340 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, bong bật,sc lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng dày 5cm | -nt- | 79,452 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây cỏ | -nt- | 18 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (L>300)m | -nt- | 8 | Cầu |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (200| -nt- |
4
|
Cầu |
|
| 12 | Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (100| -nt- |
3
|
Cầu |
|
| 13 | Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (50| -nt- |
5
|
Cầu |
|
| 14 | Thanh thải dòng chảy dứới cầu: Cầu (L | -nt- | 10 | Cầu |
| 15 | Vệ sinh lan can thép mạ kẽm cầu | -nt- | 28,57 | 100m |
| BG | HỆ THỐNG ĐƯỜNG DẪN TUYẾNCHÍNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH: CÔNG TÁC QUẢN LÝ (3 tháng năm 2024) | |||
| 1 | Tuần đường: Tuyến chính (Đường cấp I, II ngoai đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7425 | km/năm |
| 2 | Tuần đường: Tuyến nhánh (Đường cấp I, II ngoai đô thị) | -nt- | 1,0575 | km/năm |
| 3 | Tuần đường: Tuyến nhánh (Đường cấp III ngoai đô thị) | -nt- | 0,2875 | km/năm |
| 4 | Đếm xe | -nt- | 1 | lần/năm |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu CĐ và tình hình bão lũ ( Đường cấp I, II) | -nt- | 33,6 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | -nt- | 0,1272 | 40km/năm |
| 7 | Quản lý hàng lang an toàn đường bộ và đấu nối | -nt- | 5,0875 | Km/năm |
| BH | HỆ THỐNG ĐƯỜNG DẪN TUYẾNCHÍNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH: CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG (3 tháng năm 2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,875 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường | -nt- | 50,875 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 20,35 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ | -nt- | 10,175 | km/lần |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D=,1,5m | -nt- | 58,84 | md cống |
| 6 | Đường cấp I, II (10% bằng thủ công) | -nt- | 5,76 | lần/Km |
| 7 | Đường cấp III, IV (10% bằng thủ công) | -nt- | 0,345 | lần/Km |
| 8 | Đường cấp I, II (90% bằng máy) | -nt- | 51,84 | lần/km |
| 9 | Đường cấp III, IV (90% bằng máy) | -nt- | 3,105 | lần/km |
| 10 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc 1 lóp; | -nt- | 42,237 | 10m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc 2 lóp | -nt- | 42,237 | 10m2 |
| 12 | Xử lý cao su, sình lún bằng BTN dày 7cm | -nt- | 3,765 | 10m2 |
| 13 | Xử lý cao su, sình lún mặt đường đá dăm nhựa | -nt- | 0,684 | 10m2 |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi mặt đường | -nt- | 23,0342 | 10m2 |
| 15 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (bằng thép) | -nt- | 26,6225 | m2 |
| 16 | Sơn cột H, cột Km (bằng bê tông xi măng) | -nt- | 12,9075 | m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc thủy chí ( bằng BT XM) | -nt- | 49,155 | m2 |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo | -nt- | 27,85 | cột |
| 19 | Nắn sửa cột km | -nt- | 0,23 | cột |
| 20 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 0,95 | cột |
| 21 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | -nt- | 0,2137 | cột |
| 22 | Thay thế ccọc tiêu, cọc MGH,H, cột thủy chí… | -nt- | 15,039 | cột |
| 23 | Dán lại lớp PQ biển báo | -nt- | 6,777 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 150,565 | m2 |
| 25 | Sơn dặm vạch kẻ đường | -nt- | 96,6245 | m2 |
| 26 | Thay thế tôn lượn sóng | -nt- | 12,1275 | tấm |
| 27 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | -nt- | 80,7705 | 100m |
| 28 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 299,15 | 20 mắt |
| 29 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 14,9575 | mắt |
| BI | THẢM CỎ, CÂY XANH, CÂY CẢNH TIỂU ĐẢO | |||
| 1 | Làm cỏ tạp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5775 | 100m2 |
| 2 | Cắt tỉa tạo hình bồn bông | -nt- | 3,0577 | 100m2 |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | -nt- | 2.227,9725 | 100m2 |
| 4 | Cắt thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | -nt- | 278,4966 | 100m2 |
| 5 | Duy trì cây xanh | -nt- | 5,2 | cây |
| BJ | DUY TRÌ TRẠM ĐIỆN CHIẾU SÁNG (CÔNG TÁC QUẢN LÝ) | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 365 | trạm |
| 2 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | -nt- | 273,75 | trạm |
| BK | DUY TRÌ TRẠM ĐIỆN CHIẾU SÁNG (CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG) | |||
| 1 | Duy trì chóa đèn, kính đèn bằng cơ giới ( chiều cao trụ 10m| Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
117
|
bộ |
|
| BL | DIEN NĂNG TIÊU THỤ PHỤC VỤ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | tiền điện chiếu sáng đưỡng dẫn vào cầu (thực tế) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 184.533.542,75 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4550021E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.425004E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu, đường bộ trên đường quốc lộ hoặc đường cao tốc. Trong đó Nhà thầu độc lập hoặc Thành viên liên danh đảm nhận công tác phần cầu dây văng theo thỏa thuận liên danh thì hợp đồng tương tự phải có hạng mục cầu dây văng nhịp chính ≥ 350m. + Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng ≥ 17.460.025.000 VND Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 17.460.025.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi