Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 17:02:00 đến ngày 2021-03-08 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,041,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,6234 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278,8847 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.247,2913 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 963,1248 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,165 | m2 |
| 6 | Hút bể phốt 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,9644 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,736 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9906 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0157 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch thông gió mõn bò | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,277 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5798 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5391 | m3 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2351 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7044 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7044 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9996 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6158 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5162 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5162 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1778 | m3 |
| 27 | Khoan cấy thép vào tường giá cố tường gạch cũ với tường mới ( xây bịt vòm cửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,88 | kg |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1868 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7225 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,835 | m2 |
| 31 | Thép gia cố tường gạch thông gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,662 | kg |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0818 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4174 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2779 | m3 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1486 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất giá công lắp dựng lại hệ kết cấu thép hộp mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,86 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 40 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | 100m2 |
| 41 | Gia công lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1077 | tấn |
| 42 | Mặt bích 120x120x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Bu lông nở thép M14x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,174 | m2 |
| 45 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1444 | tấn |
| 46 | Mặt bích 120x120x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Bu lông nở thép M14x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 48 | Sản xuất lắp dựng tấm mái aluminium ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 49 | Cung cấp lắp dựng lo go inox mạ đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 341,8577 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 874,0456 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.420,1366 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,575 | m2 |
| 54 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.691,4141 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.562,2996 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.129,1145 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0157 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,485 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa sổ vách kính nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,32 | m2 |
| 61 | Vách kính 2 lớp dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,852 | m2 |
| 62 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 63 | Khóa cửa 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn dòng combo khe thoáng 0.9-1.0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 65 | Mô tơ tải trọng 500kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Cảm biến chống xô điện tử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Bộ tời sức nâng 500kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Bộ lưu điện tital | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Điều khiển từ xa có nắp trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 70 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,346 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng cửa xếp, cửa xếp inox 2 cánh có lá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 72 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,736 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,736 | m2 |
| 75 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,736 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,736 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,9644 | m2 |
| 78 | Mài bóng bậc granito cầu thang và lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9906 | m2 |
| 80 | Biển tên văn phòng bằng Mica xanh, dán đề can trắng, KT200x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 81 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1697 | tấn |
| 82 | Mặt bích 60x60x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 83 | Lắp dựng hệ khung mái aluminium | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1697 | tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng thanh treo ống D60x3 (4.475kg/1m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6029 | m2 |
| 86 | Bu lông nở thép M8 L=100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | bộ |
| 87 | Sản xuất lắp dựng tấm mái aluminium ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9813 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4232 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0471 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1719 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9726 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1767 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3182 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1197 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1237 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1168 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6583 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0482 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3594 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1018 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1708 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1122 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1554 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4674 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4248 | m3 |
| 26 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3783 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0874 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4708 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1864 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,4769 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,4769 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4708 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3624 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9944 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9944 | m2 |
| 36 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9944 | m2 |
| 37 | Tấm xốp chống nóng EPS 16kg/m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4096 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6811 | m3 |
| 39 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 40 | Ống PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 41 | Đai giữ ống D 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 42 | Rọ chắn rác D 150 Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Hộp hứng nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Đai gữi hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa sổ nhôm hệ,kính an toàn 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | m2 |
| 48 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng vách kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 50 | Gia công hoa inox cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m2 |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Mặt 2 thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Mặt 1 thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Đê âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Bảng điện ( hộp âm tường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4686 | 100m2 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5427 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1098 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1538 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4451 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7604 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,025 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0938 | m3 |
| 83 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8361 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2562 | m3 |
| 85 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,555 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1862 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3123 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4303 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4303 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0266 | m2 |
| 91 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6405 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,281 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6405 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa cổng, cửa xếp bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,99 | md |
| 95 | Động cơ Đầu kéo dẫn hướng bằng từ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Gia công cửa song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa cổng phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 99 | Mũ gửi cánh cổng U100x50x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Ray cổng phụ, cổng chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,6 | kg |
| 101 | Huy hiểu ngôi sao bằng đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Biển cơ quan chữ inox vàng gương 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,35 | m3 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229 | m2 |
| 105 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229 | m2 |
| 106 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3465 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9003 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9008 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9858 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hệ vĩ kèo, xà gồ thép hộp trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,528 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1272 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,66 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2948 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hệ vĩ kèo, xà gồ thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m2 |
| 15 | Phá dỡ hệ vĩ kèo, xà gồ thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi