Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210233945-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210207663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 09:51:00 đến ngày 2021-03-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 656,143,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN CHƠI BÃI TẬP
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm chương V, phần 2 của E-HSMT 21 gốc cây
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I chương V, phần 2 của E-HSMT 875,46 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I chương V, phần 2 của E-HSMT 875,46 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I chương V, phần 2 của E-HSMT 875,46 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 36,03 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 của E-HSMT 526,69 m3
7 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 579,359 m3 đất nguyên thổ
B HỆ THỐNG LAVABO RỬA TAY CHO HỌC SINH -01 (GIÁP 08 PHÒNG HỌC)
1 Đục nhám mặt bê tông chương V, phần 2 của E-HSMT 0,48 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chương V, phần 2 của E-HSMT 0,568 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,307 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,145 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn chương V, phần 2 của E-HSMT 0,026 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương V, phần 2 của E-HSMT 2,364 m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg chương V, phần 2 của E-HSMT 3 cái
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox chương V, phần 2 của E-HSMT 7,628 m2
9 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,932 m2
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chương V, phần 2 của E-HSMT 6 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chương V, phần 2 của E-HSMT 6 bộ
12 Lắp đặt gương soi chương V, phần 2 của E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt hộp đựng chương V, phần 2 của E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm chương V, phần 2 của E-HSMT 10 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 25 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 10 m
17 Lắp đặt tê 34/27 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo chương V, phần 2 của E-HSMT 5 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 9 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 1 cái
C HỆ THỐNG LAVABO RỬA TAY CHO HỌC SINH - 02
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 1,296 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,162 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương V, phần 2 của E-HSMT 1,28 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,011 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,005 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,017 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chương V, phần 2 của E-HSMT 3,2 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,16 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương V, phần 2 của E-HSMT 3,52 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,005 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,032 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,308 m3
13 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,288 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,493 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,197 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương V, phần 2 của E-HSMT 1,221 m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn chương V, phần 2 của E-HSMT 0,026 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,135 m3
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg chương V, phần 2 của E-HSMT 3 cái
20 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 chương V, phần 2 của E-HSMT 3,062 m2
21 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox chương V, phần 2 của E-HSMT 7,156 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 9,084 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường chương V, phần 2 của E-HSMT 9,084 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 9,084 m2
25 Lắp đặt lavabo rửa tay 1 vòi chương V, phần 2 của E-HSMT 6 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chương V, phần 2 của E-HSMT 6 bộ
27 Lắp đặt gương soi chương V, phần 2 của E-HSMT 6 cái
28 Lắp đặt hộp để nước rửa tay chương V, phần 2 của E-HSMT 6 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm chương V, phần 2 của E-HSMT 10 m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 25 m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 10 m
32 Lắp đặt tê 34/27 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo chương V, phần 2 của E-HSMT 5 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 9 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 1 cái
D NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 17,64 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,176 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,077 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột chương V, phần 2 của E-HSMT 5,76 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,298 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,02 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,099 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 của E-HSMT 8,88 m2
9 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,444 m3
10 Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 4,92 m3 đất nguyên thổ
11 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,432 m3
12 Xây bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 12,408 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 của E-HSMT 17,16 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,04 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,234 tấn
16 Bê tông đà kiềng, đà giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,788 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 của E-HSMT 30,36 m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 của E-HSMT 19,086 m3
19 Bê tông lót nền vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 3,5 m3
E NHÀ VỆ SINH - PHẦN THÂN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,022 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,099 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 của E-HSMT 15,84 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,792 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 3,055 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 6,674 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,136 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 của E-HSMT 22,28 m2
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,008 m3
F NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,638 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,131 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,021 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,09 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 của E-HSMT 8,25 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 của E-HSMT 19,2 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 3,221 m3
8 Bê tông sàn mái vữa Mác 150 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,632 m3
9 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,012 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,012 tấn
11 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô lợp mái, trần tôn lạnh chương V, phần 2 của E-HSMT 0,428 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mái chương V, phần 2 của E-HSMT 0,428 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 62,203 m2
14 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 38,458 m2
15 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 13v/m2 vữa XM Mác 100 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 22,74 m2
16 Đóng trần bằng tôn lạnh dày 0.27mm chương V, phần 2 của E-HSMT 35 m2
G NHÀ VỆ SINH - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 75,76 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 44,38 m2
3 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 5,28 m2
4 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 13,83 m2
5 Trát mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 13,54 m2
6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 chương V, phần 2 của E-HSMT 10,64 m2
7 Trát trần mái vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 19,26 m2
8 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 5,34 m
9 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 16,6 m
10 Quét nước xi măng 2 nước ô văng chương V, phần 2 của E-HSMT 10,64 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng chương V, phần 2 của E-HSMT 10,64 m2
12 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 52,16 m2
13 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 68,36 m2
14 Vách ngăn Compact chịu nước HPL+phụ kiện chương V, phần 2 của E-HSMT 34,24 m2
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà chương V, phần 2 của E-HSMT 75,76 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà chương V, phần 2 của E-HSMT 44,38 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần chương V, phần 2 của E-HSMT 51,91 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 127,67 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 44,38 m2
H NHÀ VỆ SINH - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt lavabo ( bao gồm cả chân) chương V, phần 2 của E-HSMT 10 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt chương V, phần 2 của E-HSMT 8 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt xí bệt chương V, phần 2 của E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm chương V, phần 2 của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam chương V, phần 2 của E-HSMT 5 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 10 bộ
7 Lắp đặt kệ kính chương V, phần 2 của E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt gương soi chương V, phần 2 của E-HSMT 10 cái
9 Lắp đặt hộp đựng vệ sinh chương V, phần 2 của E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm chương V, phần 2 của E-HSMT 22 m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 40 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 60 m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 32 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 21 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm chương V, phần 2 của E-HSMT 10 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm chương V, phần 2 của E-HSMT 1 cái
I NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe chương V, phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt chương V, phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt đèn compact (bao gồm chuôi đèn) chương V, phần 2 của E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm chương V, phần 2 của E-HSMT 20 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 chương V, phần 2 của E-HSMT 60 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 chương V, phần 2 của E-HSMT 20 m
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 chương V, phần 2 của E-HSMT 2 hộp
J NHÀ VỆ SINH - PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 13,752 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,528 m3
3 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 chương V, phần 2 của E-HSMT 4,222 m3
4 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 chương V, phần 2 của E-HSMT 26,976 m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,578 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn chương V, phần 2 của E-HSMT 0,048 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan chương V, phần 2 của E-HSMT 1,806 m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg chương V, phần 2 của E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm chương V, phần 2 của E-HSMT 3 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm chương V, phần 2 của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 4 m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 2 cái
K SỬA CHỮA GIA CỐ THÁP NƯỚC
1 Gia công cấu kiện sắt thép, hkhung gia cố tháp nước chương V, phần 2 của E-HSMT 0,038 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,038 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 3,6 m2
L XÂY DỰNG ĐƯỜNG, HỆ THỐNG VÒM DỌC ĐƯỜNG RA NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 2 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,32 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,028 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương V, phần 2 của E-HSMT 4 m2
5 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,8 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,009 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,03 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chương V, phần 2 của E-HSMT 5,25 m2
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,459 m3
10 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình chương V, phần 2 của E-HSMT 0,412 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 148,174 m2
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 0,412 tấn
13 Bu lon Loại 100mm chương V, phần 2 của E-HSMT 20 cái
14 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,348 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,348 tấn
16 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu 0,4mm chương V, phần 2 của E-HSMT 80,76 m2
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 14,495 m3 đất nguyên thổ
18 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,496 m3
19 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 20,464 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 4,446 m3
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 của E-HSMT 39,324 m3
22 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 26,761 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 26,761 m3 đất nguyên thổ
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2km) chương V, phần 2 của E-HSMT 26,761 m3 đất nguyên thổ/1km
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy chương V, phần 2 của E-HSMT 3,16 m2
26 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 5,53 m3
27 Lát gạch sân, nền bằng gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 100 XMPC40 chương V, phần 2 của E-HSMT 67,9 m2
28 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can Inox vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 40,664 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->