Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 09:51:00 đến ngày 2021-03-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 656,143,811 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN CHƠI BÃI TẬP | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 21 | gốc cây |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | chương V, phần 2 của E-HSMT | 875,46 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | chương V, phần 2 của E-HSMT | 875,46 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | chương V, phần 2 của E-HSMT | 875,46 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 36,03 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 526,69 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 579,359 | m3 đất nguyên thổ |
| B | HỆ THỐNG LAVABO RỬA TAY CHO HỌC SINH -01 (GIÁP 08 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,568 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,307 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,145 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,364 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,628 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,932 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt tê 34/27 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG LAVABO RỬA TAY CHO HỌC SINH - 02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,296 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 13 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,197 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,221 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,062 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,156 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,084 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,084 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,084 | m2 |
| 25 | Lắp đặt lavabo rửa tay 1 vòi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp để nước rửa tay | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt tê 34/27 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 17,64 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,298 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 10 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,92 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,432 | m3 |
| 12 | Xây bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12,408 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng, đà giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,788 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 30,36 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 19,086 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| E | NHÀ VỆ SINH - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,055 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,674 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22,28 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,008 | m3 |
| F | NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,221 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái vữa Mác 150 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô lợp mái, trần tôn lạnh | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mái | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 62,203 | m2 |
| 14 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 38,458 | m2 |
| 15 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 13v/m2 vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22,74 | m2 |
| 16 | Đóng trần bằng tôn lạnh dày 0.27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 35 | m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 75,76 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 44,38 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13,83 | m2 |
| 5 | Trát mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13,54 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 7 | Trát trần mái vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 19,26 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,34 | m |
| 9 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16,6 | m |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 52,16 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 68,36 | m2 |
| 14 | Vách ngăn Compact chịu nước HPL+phụ kiện | chương V, phần 2 của E-HSMT | 34,24 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 75,76 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 44,38 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 51,91 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 127,67 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 44,38 | m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo ( bao gồm cả chân) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng vệ sinh | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| I | NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn compact (bao gồm chuôi đèn) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| J | NHÀ VỆ SINH - PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13,752 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,528 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,222 | m3 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 26,976 | m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,806 | m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| K | SỬA CHỮA GIA CỐ THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, hkhung gia cố tháp nước | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,038 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| L | XÂY DỰNG ĐƯỜNG, HỆ THỐNG VÒM DỌC ĐƯỜNG RA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 148,174 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 13 | Bu lon Loại 100mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu 0,4mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 80,76 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 14,495 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20,464 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,446 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 39,324 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 26,761 | m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 26,761 | m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2km) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 26,761 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,16 | m2 |
| 26 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,53 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền bằng gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 100 XMPC40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 67,9 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can Inox vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 40,664 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi