Gói thầu: Gói 10: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ đoạn Km717+100 - Km741+170, Km769+800 - Km791A+500, Km729+820 - Km741+600 (tuyến tránh cầu Hiền Lương) Quốc lộ 1 và đoạn Km0+00 - Km313+800 đường Hồ Chí Minh (nhánh Tây)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227326-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Gói 10: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ đoạn Km717+100 - Km741+170, Km769+800 - Km791A+500, Km729+820 - Km741+600 (tuyến tránh cầu Hiền Lương) Quốc lộ 1 và đoạn Km0+00 - Km313+800 đường Hồ Chí Minh (nhánh Tây)
Số hiệu KHLCNT 20210220588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 09:05:00 đến ngày 2021-03-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,252,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 693,000,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG - QUỐC LỘ 1 ĐOẠN Km717+100 - Km741+170, Km769+800 - Km791A+500 và Km729+820 - Km741+600 (TUYẾN TRÁNH HIỀN LƯƠNG)
1 Công tác quản lý đường- Đường cấp III đô thị Chương 5 5,33 Km
2 Công tác quản lý đường - Đường cấp III ngoài đô thị Chương 5 52,138 Km
3 Mặt đường BTN rộng >14m Chương 5 34,426 Km
4 Mặt đường BTN rộng 7-14m Chương 5 22,202 Km
5 Mặt đường BTN rộng 5-6,9m Chương 5 0,84 Km
6 Nền đường, lề đường (Đắp phụ nền, lề đường; Hót sụt nhỏ; Bạt lề đường; Cắt cỏ; Phát quang cây cỏ) Chương 5 57,468 Km
7 Vệ sinh mặt đường - Qua đô thị có cơ quan môi trường vệ sinh mặt đường Chương 5 5,534 Km
8 Vệ sinh mặt đường - Qua đô thị không có cơ quan môi trường vệ sinh mặt đường Chương 5 5,98 Km
9 Vệ sinh mặt đường - Qua khu vực mỏ vật liệu vật liệu thường vương vãi ra mặt đường Chương 5 16,721 Km
10 Vệ sinh mặt đường - Các đoạn tuyến thông thường còn lại Chương 5 29,234 Km
11 Rãnh gia cố hình thang Chương 5 4.456,31 m
12 Rãnh đất Chương 5 491,6 m
13 Rãnh kín (tiết diện chữ U) Chương 5 23.820,85 m
14 Rãnh kín bằng cống tròn Chương 5 219 m
15 Cống thoát nước Chương 5 3.884,55 m
16 Biển báo tam giác Chương 5 745 Bộ
17 Biển báo hình tròn Chương 5 314 Bộ
18 Biển báo chữ nhật Chương 5 26 Bộ
19 Cọc H Chương 5 608 Cọc
20 Cột Km Chương 5 99 Cột
21 Cọc tiêu Chương 5 2.486 Cọc
22 Cọc GPMB, MLG, ĐCĐB Chương 5 344 Cọc
23 Cột thủy chí Chương 5 128 Cột
24 Gia cố mái taluy - Bằng đá xây Chương 5 64.133,5 m2
25 Gia cố mái taluy - Bằng tấm BTXM Chương 5 73.510 m2
26 Tường chắn các loại Chương 5 76 m
27 Hộ lan mềm bằng tôn sóng Chương 5 47.143 m
28 Giải phân cách - di động bằng BTCT Chương 5 33.547,38 m
29 Giải phân cách - cố định (Bó vỉa+trồng cây) Chương 5 2.765 m
30 Lưới chống chói Chương 5 10.514 m
31 Đinh phản quang Chương 5 471 đinh
32 Vạch sơn Chương 5 57,47 Km
33 Đảo giao thông Chương 5 2 Đảo
B QUẢN LÝ, BDTX CẦU - QUỐC LỘ 1 ĐOẠN Km717+100 - Km741+170, Km769+800 - Km791A+500 và Km729+820 - Km741+600 (TUYẾN TRÁNH HIỀN LƯƠNG)
1 Cầu có chiều dài Chương 5 2.807,96 m
C QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG - (ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH (NT) ĐOẠN Km0+00 – Km210+00)
1 Công tác quản lý đường - Đường cấp IV-V miền núi Chương 5 207,65 Km
2 Mặt đường BTN rộng 5-6,9m Chương 5 14,86 Km
3 Mặt đường BTXM rộng 5-6,9m Chương 5 4,35 Km
4 Mặt đường BTXM rộng Chương 5 188,44 Km
5 Nền đường, lề đường (Đắp phụ nền, lề đường; Hót sụt nhỏ; Bạt lề đường; Cắt cỏ; Phát quang cây cỏ) Chương 5 207,65 Km
6 Vệ sinh mặt đường các đoạn tuyến thông thường Chương 5 207,65 Km
7 Rãnh gia cố hình thang Chương 5 198.148,5 m
8 Rãnh gia cố hình tam giác Chương 5 12.950 m
9 Rãnh đất Chương 5 5.741 m
10 Rãnh hở tiết diện chữ nhật Chương 5 480 m
11 Cống thoát nước Chương 5 13.969,53 m
12 Biển báo tam giác Chương 5 1.215 Bộ
13 Biển báo chữ nhật Chương 5 70 Bộ
14 Cọc H Chương 5 1.911 Cọc
15 Cột Km Chương 5 210 Cột
16 Cọc tiêu Chương 5 19.611 Cọc
17 Cọc GPMB, MLG, ĐCĐB Chương 5 95 Cọc
18 Gia cố mái taluy - Bằng đá xây Chương 5 2.616 m2
19 Gia cố mái taluy - Bằng tấm BTXM Chương 5 207 m2
20 Tường chắn các loại Chương 5 12.275 m
21 Vạch sơn Chương 5 19,21 Km
22 Hộ lan mềm bằng tôn sóng Chương 5 86.235 m
D QUẢN LÝ, BDTX CẦU - (ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH (NT) ĐOẠN Km0+00 – Km210+00)
1 Cầu có chiều dài Chương 5 2.348,55 m
E QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH (NT) ĐOẠN Km210+00 - Km313+800
1 Công tác quản lý đường - Đường cấp IV-V miền núi Chương 5 90,61 Km
2 Mặt đường BTN rộng 7-14m Chương 5 7,07 Km
3 Mặt đường BTN rộng 5-6,9m Chương 5 62,41 Km
4 Mặt đường BTXM rộng 5-6,9m Chương 5 21,13 Km
5 Nền đường, lề đường (Đắp phụ nền, lề đường; Hót sụt nhỏ; Bạt lề đường; Cắt cỏ; Phát quang cây cỏ) Chương 5 90,61 Km
6 Vệ sinh mặt đường - Qua đô thị không có cơ quan môi trường vệ sinh mặt đường Chương 5 4,78 Km
7 Vệ sinh mặt đường - Qua khu vực mỏ vật liệu vật liệu thường vương vãi ra mặt đường Chương 5 2,2 Km
8 Vệ sinh mặt đường - Qua khu vực khai thác cây công nghiệp làm đất cát vương vãi ra đường Chương 5 19 Km
9 Vệ sinh mặt đường - Các đoạn tuyến thông thường còn lại Chương 5 64,63 Km
10 Rãnh gia cố hình thang Chương 5 108.669 m
11 Rãnh gia cố hình tam giác Chương 5 515 m
12 Rãnh đất Chương 5 3.775 m
13 Rãnh kín (tiết diện chữ U) Chương 5 2.435 m
14 Cống thoát nước Chương 5 7.195,65 m
15 Biển báo tam giác Chương 5 645 Bộ
16 Biển báo hình tròn Chương 5 6 Bộ
17 Biển báo chữ nhật Chương 5 241 Bộ
18 Cọc H Chương 5 541 Cọc
19 Cột Km Chương 5 91 Cột
20 Cọc tiêu Chương 5 6.569 Cọc
21 Cọc GPMB, MLG, ĐCĐB Chương 5 541 Cọc
22 Gia cố mái taluy - Bằng đá xây Chương 5 17.031 m2
23 Gia cố mái taluy - Bằng tấm BTXM Chương 5 14.539 m2
24 Tường chắn các loại Chương 5 3.746 m
25 Hộ lan mềm bằng tôn sóng Chương 5 52.176 m
26 Vạch sơn Chương 5 72,71 Km
27 Đảo giao thông Chương 5 1 Đảo
28 Gương cầu lồi Chương 5 6 cái
F QL, BDTX CẦU - ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH (NT) ĐOẠN Km210+00 - Km313+800
1 Cầu có chiều dài Chương 5 579,8 m
2 Cầu treo dây văng Chương 5 182,9 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4626402E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.771E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng tương tự nhưng phải thực hiện trong cùng một thời gian trọn 12 tháng: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tổng khối lượng trong các hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ tính theo năm (12 tháng) tối thiểu 249Km đường quốc lộ và cầu ≤ 300m; có 01 cầu treo dây văng. + Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc trong các hợp đồng tính theo năm (12 tháng) tối thiểu 11.542.134.000VNĐ Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường Quốc lộ; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Phải thỏa mãn yêu cầu này
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.542.134.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->