Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 08:09:00 đến ngày 2021-03-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,169,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐỒNG ANG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,0585 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2117 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp Hưng Tây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 535,9132 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,5913 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,5913 | 10m3/1km |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7235 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,196 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0974 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 272,6892 | m3 |
| 11 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.037,44 | m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8243 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,4729 | m3 |
| 14 | Ni lon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 582,43 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,8374 | m3 |
| 16 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 582,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1824 | m3 |
| 18 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,16 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,06 | m3 |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 810 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | tấn |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7763 | 100m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,2418 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,38 | m2 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,321 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,151 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2642 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,64 | m3 |
| 30 | Ni lon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 326,4 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3409 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,68 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,03 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,877 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3623 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8754 | 100m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,17 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,17 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,91 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,281 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2003 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,84 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2462 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cấu kiện |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN TRẠI CÁ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 417,78 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2438 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,3535 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2972 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4707 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp Hưng Tây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 876,6444 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,6644 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,6644 | 10m3/1km |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0909 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3206 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,557 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 409,6294 | m3 |
| 14 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.533,33 | m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6554 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,9662 | m3 |
| 17 | Ni lon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 865,54 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,7972 | m3 |
| 19 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 865,54 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,9722 | m3 |
| 21 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,23 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,82 | m3 |
| 23 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,82 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2008 | 100m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,6253 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,38 | m2 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,359 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1082 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2718 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | m3 |
| 32 | Ni lon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 440 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5685 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 174,4 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,42 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,22 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,488 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1465 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,82 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0213 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 329 | cái |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,3733 | 100m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,22 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,865 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4594 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,16 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1663 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5663 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi