Gói thầu: Công tác quản lý, vận hành khai thác, BDTX cầu Vàm Cống và đoạn Km49+450 ÷ Km54+844, Quốc lộ N2B, tỉnh Đồng Tháp, TP Cần Thơ từ ngày 01 04 2021 đến hết ngày 31 03 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | Công tác quản lý, vận hành khai thác, BDTX cầu Vàm Cống và đoạn Km49+450 ÷ Km54+844, Quốc lộ N2B, tỉnh Đồng Tháp, TP Cần Thơ từ ngày 01 04 2021 đến hết ngày 31 03 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 22:54:00 đến ngày 2021-03-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,670,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 310,050,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Cầu Vàm Cống - Gói CW3A (9 tháng 2021 ) | |||
| 1 | Cầu Vàm Cống (Cầu chính) PHÍA BÊN CẦN THƠ, Công tác quản lý: Nhân công Kiểm tra cầu (L>300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 132,27 | công |
| 2 | Xe kiểm tra cầu | - nt - | 8,7 | ca |
| 3 | Cano kiểm tra cầu | - nt - | 8,7 | ca |
| 4 | Nhân công vận hành cano kiểm tra cầu | - nt - | 26,0925 | công |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L>300m) trên vi tính | - nt - | 1 | cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L>300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 7 | Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu | - nt - | 71,025 | m2 |
| 8 | Vệ sinh hàng lang k/t và ống thoát nước | - nt - | 258,2475 | 10m2 |
| 9 | Xe quét hút vệ sinh mặt cầu làn xe | - nt - | 42,3225 | ca |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn cầu | - nt - | 1.615,8225 | md |
| 11 | Vệ sinh dải phân làn BTXM tim cầu | - nt - | 193,6875 | 100md |
| 12 | ô tô tưới nước 5m3 vệ sinh dải PLBT | - nt - | 8,7 | ca |
| 13 | 1. Hệ thống lan can: Vệ sinh lan can cầu | - nt - | 72,945 | 100md |
| 14 | 2. Công tác An toàn giao thông: Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu | - nt - | 396,8025 | công |
| 15 | Ncông kiểm tra định kỳ HT PCCC | - nt - | 8,7 | công |
| 16 | Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông trên cầu | - nt - | 1.190,4 | công |
| 17 | Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu + giao thông thủy + chống sét | - nt - | 8,7 | công |
| 18 | Kiểm tra,bắt xiết bu lông lan can + hộp cáp neo | - nt - | 36,75 | 10bl |
| 19 | Dầu diezel cứu hộ giao thông | - nt - | 108,7125 | lít |
| 20 | 3.Công tác nền đường và thoát nước: Phát quang cây cỏ xung quanh 2 mố cầu | - nt - | 2,9025 | 100m2 |
| 21 | Phát quang cây cỏ khu vực dưới dạ cầu | - nt - | 115,9575 | km |
| 22 | Vệ sinh vét bùn hố ga, hố tụ | - nt - | 50,01 | m3 |
| 23 | V/C 10m bùn lỏng, lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ | - nt - | 10,005 | 5m3 |
| 24 | 4. Hệ thống dây văng: Kiểm tra định kỳ giảm chấn và neo dây văng | - nt - | 8,7 | công |
| 25 | Kiểm tra định kỳ hố neo dây văng | - nt - | 52,185 | công |
| 26 | 5. Trụ tháp, dầm hộp, dầm thép, gối cầu: Kiểm tra, vệ sinh HT tháng máy (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi.) | - nt - | 52,185 | công |
| 27 | Nhân công vệ sinh trong trụ tháp | - nt - | 34,785 | công |
| 28 | Kiểm tra định kỳ gối cao su tháp Bắc, tháp | - nt - | 4,35 | công |
| 29 | 7. Xe kiểm tra dầm thép: Dầu diezel vận hành xe thang kiểm tra | - nt - | 347,88 | lít |
| 30 | Nhân công phục vụ vận hành xe thang kiểm tra | - nt - | 45 | công |
| 31 | Nhân công Kiểm tra theo danh mục | - nt - | 90 | công |
| 32 | PHÍA BÊN ĐỒNG THÁP: Công tác quản lý; Nhân công kiểm tra cầu (L>300m) | - nt - | 141,48 | công |
| 33 | Xe kiểm tra cầu | - nt - | 9,3 | ca |
| 34 | Cano kiểm tra cầu | - nt - | 9,3 | ca |
| 35 | Nhân công vận hành cano kiểm tra cầu | - nt - | 27,9075 | công |
| 36 | Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu | - nt - | 75,975 | m2 |
| 37 | Vệ sinh hàng lang k/t và ống thoát nước | - nt - | 276,2475 | 10m2 |
| 38 | Xe quét hút vệ sinh mặt cầu làn xe | - nt - | 45,2775 | ca |
| 39 | Vệ sinh khe co dãn cầu | - nt - | 1.728,4275 | md |
| 40 | Vệ sinh dải phân làn BTXM tim cầu | - nt - | 207,18 | 100md |
| 41 | ô tô tưới nước 5m3 vệ sinh dải PLBT | - nt - | 9,3 | ca |
| 42 | 1. Hệ thống lan can: Vệ sinh lan can cầu | - nt - | 78,03 | 100md |
| 43 | 2. Công tác An toàn giao thông: Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu | - nt - | 424,4475 | công |
| 44 | Ncông kiểm tra định kỳ HT PCCC | - nt - | 9,3 | công |
| 45 | Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông | - nt - | 1.273,35 | công |
| 46 | Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu + giao thông thủy + chống sét | - nt - | 9,3 | công |
| 47 | Kiểm tra,bắt xiết bu lông lan can + hộp cáp neo | - nt - | 39,75 | 10bl |
| 48 | Dầu diezel cứu hộ giao thông | - nt - | 116,2875 | lít |
| 49 | 3. Công tác nền đường và thoát nước: Phát quang cây cỏ xung quanh 2 mố cầu | - nt - | 3,0975 | 100m2 |
| 50 | Phát quang cây cỏ khu vực dưới dạ cầu | - nt - | 124,0425 | km |
| 51 | Vệ sinh vét bùn hố ga, hố tụ | - nt - | 53,49 | m3 |
| 52 | V/C 10m bùn lỏng, lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ | - nt - | 10,695 | 5m3 |
| 53 | 4. Hệ thống dây văng: Kiểm tra định kỳ giảm chấn và neo dây văng | - nt - | 9,3 | công |
| 54 | Kiểm tra định kỳ hố neo dây văng | - nt - | 55,815 | công |
| 55 | 5.Trụ tháp,dầm hộp,dầm thép,quan trắc: Kiểm tra, vệ sinh HT tháng máy (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi.) | - nt - | 55,815 | công |
| 56 | Nhân công vệ sinh trong trụ tháp | - nt - | 37,215 | công |
| 57 | Kiểm tra định kỳ gối cao su tháp Bắc, tháp nam | - nt - | 4,65 | công |
| 58 | 7. Xe kiểm tra dầm thép: Dầu diezel vận hành xe thang kiểm tra | - nt - | 372,12 | lít |
| 59 | Nhân công phục vụ vận hành xe thang kiểm tra | - nt - | 45 | công |
| 60 | Nhân công Kiểm tra theo danh mục | - nt - | 90 | công |
| B | THẢM CỎ, CÂY XANH(GÓI CW3A+CW3B) | |||
| 1 | PHÍA BÊN CẦN THƠ: Chăm sóc thảm cỏ: (112.988 m2): Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.798,9425 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | - nt - | 5.396,82 | 100m2 |
| 3 | Chăm sóc cây cảnh: (414,47 m2): Tưới nước bồn hoa,bồn cảnh bằng xe bồn 8m3 | - nt - | 846,915 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 8m3 | - nt - | 56,895 | 100 cây |
| 5 | PHÍA BÊN ĐỒNG THÁP: Chăm sóc thảm cỏ : (3.034,52 m2): Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ | - nt - | 1.681,7475 | 100m2 |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | - nt - | 5.045,235 | 100m2 |
| 7 | Chăm sóc cây cảnh: (2.924 m2): Tưới nước bồn hoa,bồn cảnh bằng xe bồn 8m3 | - nt - | 60,855 | 100m2 |
| 8 | Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 8m3 | - nt - | 905,9325 | 100 cây |
| C | Cầu dẫn - Gói CW3B | |||
| 1 | Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý: Cầu L<50m, cầu Rạch 1 và 2: Kiểm tra cầu (L<50m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu\năm |
| 2 | Đăng ký cầu (L<50m) | - nt - | 2 | năm/cầu/lần |
| 3 | Kiểm tra cầu (L<50m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | cầu\năm |
| 4 | Quản lý hồ sơ cầu (L<50m) trên vi tính | - nt - | 2 | cầu\năm |
| 5 | Cầu L50 - 100m, cầu Ngõ Chùa: Kiểm tra cầu (L 50-100m) | - nt - | 1 | cầu\năm |
| 6 | Đăng ký cầu (L 50-100m) | - nt - | 1 | năm/cầu/lần |
| 7 | Kiểm tra cầu (L 50-100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | cầu\năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L 50-100m) trên vi tính | - nt - | 1 | cầu\năm |
| 9 | Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu | - nt - | 288 | m2 |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn cầu | - nt - | 483 | md |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu và ống thoát nước | - nt - | 796,86 | 10m2 |
| 12 | Phát quang cây dại(2 đầu mố cầu). | - nt - | 10,8 | 100m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu | - nt - | 4,215 | 100md |
| 14 | Bảo dưỡng khe co giãn | - nt - | 0,5851 | 1m dài |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m | - nt - | 0,375 | cầu |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m-100m | - nt - | 0,1875 | cầu |
| 17 | Kiểm tra,bắt xiết bu lông | - nt - | 22,5 | 10bl |
| 18 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNnguội 5cm | - nt - | 3,9843 | 5m2 |
| D | Đường dẫn - Gói CW3B | |||
| 1 | Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý đường bộ: Tuần đường (Đường cấp I, II) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3381 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, THBL | - nt - | 46,7328 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | - nt - | 0,0626 | 40km |
| 4 | Quản lý HLATĐB và đấu nối đồng bằng | - nt - | 3,3381 | km/năm |
| 5 | Công tác bảo dưỡng đường bộ: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công 10% (cấp I-II) | - nt - | 16,0227 | lần/Km |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng máy 90% (cấp I-II) | - nt - | 144,2042 | lần/km |
| 7 | 2. Công tác nền , lề đường: Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 20,0284 | km/lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | - nt - | 6,6761 | km/lần |
| 9 | Bạt lề đường bằng thủ công | - nt - | 50,0709 | 100m dài |
| 10 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 50,0709 | m3 |
| 11 | Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý đường bộ: Tuần đường (Đường cấp I, II) | - nt - | 2,5659 | km/năm |
| 12 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, THBL | - nt - | 35,9223 | kmlần |
| 13 | Trực bão lũ | - nt - | 0,0481 | 40km |
| 14 | Quản lý HLATĐB và đấu nối đồng bằng | - nt - | 2,5659 | km/năm |
| 15 | Công tác bảo dưỡng đường bộ: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công 10% (cấp I-II) | - nt - | 12,3162 | lần/Km |
| 16 | Vệ sinh mặt đường bằng máy 90% (cấp I-II) | - nt - | 110,846 | lần/km |
| 17 | 1. Mục tiêu HT báo hiệu đường bộ và ATGT: Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo | - nt - | 3 | cọc |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 1,5 | cột |
| 19 | Thay thế trụ D=90, L=4m | - nt - | 0,75 | trụ |
| 20 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,H, cột Thuỷ chí… | - nt - | 1,8 | cọc |
| 21 | Thay thế trụ BT dải phân cách mềm | - nt - | 0,75 | trụ |
| 22 | Nắn chỉnh trụ bê tông,ống thép dải phân cách mềm | - nt - | 9 | cọc |
| 23 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG,H, cột Thuỷ chí… | - nt - | 21,6 | m2 |
| 24 | 2. Công tác nền, lề đường: Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 15,3953 | km/lần |
| 25 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | - nt - | 5,1318 | km/lần |
| 26 | Bạt lề đường thủ công | - nt - | 38,4882 | 100m dài |
| 27 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 38,4882 | m3 |
| 28 | 3. Mục tiêu HT thoát nước công trình: Vét rãnh hở hình thang bằng máy | - nt - | 258,3 | 10m |
| 29 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 168,75 | 10m |
| 30 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 16,875 | tấm |
| 31 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | - nt - | 39,9375 | md |
| 32 | Vệ sinh dải phân cách, tơn lượn sóng | - nt - | 34,6707 | 100md |
| 33 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 28,5 | m2 |
| 34 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang | - nt - | 23,4 | viên |
| E | Hệ thống điện, chiếu sáng | |||
| 1 | 2 trạm biến áp (Bờ Cần Thơ)- 1 trạm biến áp S14:3x25kVA(Bờ Đồng Tháp): Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý: Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 394,134 | trạm |
| 2 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ | - nt - | 5,0071 | trạm |
| 3 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | - nt - | 424,4513 | trạm |
| 4 | Công tác bảo dưỡng: Ncông trực xử lý các hệ thống điện trên cầu và các trạm điện (ban đêm) | - nt - | 141,48 | công |
| 5 | Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel | - nt - | 40,3125 | Công |
| 6 | Máy bơm diezel 5cv bơm nước hố ga cáp điện | - nt - | 20,16 | Ca |
| 7 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | - nt - | 122,49 | bộ |
| 8 | Máy bơm diezel 5CV vét đáy, vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu | - nt - | 3 | ca |
| 9 | Nhân công vét bùn,vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu | - nt - | 27 | Công |
| 10 | Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý: Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn | - nt - | 192,4731 | trạm |
| 11 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | - nt - | 123,0487 | Công |
| 12 | Công tác bảo dưỡng: Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel | - nt - | 37,6875 | Công |
| 13 | Máy bơm diezel 5cv bơm nước hố ga cáp điện | - nt - | 18,84 | Ca |
| 14 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | - nt - | 114,51 | bộ |
| F | Hệ thống quan trắc và Các hạng mục khác | |||
| 1 | Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý, bảo dưỡng: Nhân công trực hệ thống quan trắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 273,75 | công |
| 2 | Bảo dưỡng định kỳ năm thiết bị quan trắc | - nt - | 9 | công |
| 3 | Báo cáo định kỳ tháng về dữ liệu quan trắc | - nt - | 9 | công |
| 4 | CÁC HẠNG MỤC KHÁC: Tiền điện chiếu sáng trên cầu chính ( gói 3A) và đường cầu dẫn ( gói 3B) | - nt - | 0,75 | Năm |
| 5 | SC bổ sung bình chữa cháy CO2 | - nt - | 0,75 | Năm |
| 6 | Kiểm định chống sét | - nt - | 0,75 | Năm |
| 7 | Huấn luyện phòng cháy chữa cháy trên cầu | - nt - | 0,75 | Năm |
| G | Năm 2022 - I. Cầu Vàm Cống - Gói CW3A | |||
| 1 | Cầu Vàm Cống (Cầu chính) Phía bên Cần Thơ, Công tác quản lý: Nhân công Kiểm tra cầu (L>300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 176,36 | công |
| 2 | Xe kiểm tra cầu | - nt - | 11,6 | ca |
| 3 | Cano kiểm tra cầu | - nt - | 11,6 | ca |
| 4 | Nhân công vận hành cano kiểm tra cầu | - nt - | 34,79 | công |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L>300m) trên vi tính | - nt - | 1 | cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L>300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 7 | Công tác bảo dưỡng cầu: Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu | - nt - | 94,7 | m2 |
| 8 | Vệ sinh hàng lang k/t và ống thoát nước | - nt - | 344,33 | 10m2 |
| 9 | Xe quét hút vệ sinh mặt cầu làn xe | - nt - | 56,43 | ca |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn cầu | - nt - | 2.154,43 | md |
| 11 | Vệ sinh dải phân làn BTXM tim cầu | - nt - | 258,25 | 100md |
| 12 | ô tô tưới nước 5m3 vệ sinh dải PLBT | - nt - | 11,6 | ca |
| 13 | 1. Hệ thống lan can: Vệ sinh lan can cầu | - nt - | 97,26 | 100md |
| 14 | 2.Công tác An toàn giao thông: Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu | - nt - | 529,07 | công |
| 15 | Ncông kiểm tra định kỳ HT PCCC | - nt - | 11,6 | công |
| 16 | Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông trên cầu | - nt - | 1.587,2 | công |
| 17 | Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu + giao thông thủy + chống sét | - nt - | 11,6 | công |
| 18 | Kiểm tra,bắt xiết bu lông lan can + hộp cáp neo | - nt - | 49 | 10bl |
| 19 | Dầu diezel cứu hộ giao thông | - nt - | 144,95 | lít |
| 20 | 3.Công tác nền đường và thoát nước: Phát quang cây cỏ xung quanh 2 mố cầu | - nt - | 3,87 | 100m2 |
| 21 | Phát quang cây cỏ khu vực dưới dạ cầu | - nt - | 154,61 | km |
| 22 | Vệ sinh vét bùn hố ga, hố tụ | - nt - | 66,68 | m3 |
| 23 | V/C 10m bùn lỏng, lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ | - nt - | 13,34 | 5m3 |
| 24 | 4. Hệ thống dây văng: Kiểm tra định kỳ giảm chấn và neo dây văng | - nt - | 11,6 | công |
| 25 | Kiểm tra định kỳ hố neo dây văng | - nt - | 69,58 | công |
| 26 | 5.Trụ tháp, dầm hộp, dầm thép, gối cầu: Kiểm tra, vệ sinh HT tháng máy (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi.) | - nt - | 69,58 | công |
| 27 | Nhân công vệ sinh trong trụ tháp | - nt - | 46,38 | công |
| 28 | Kiểm tra định kỳ gối cao su tháp Bắc, tháp | - nt - | 5,8 | công |
| 29 | 6. Mặt cẩu, đường vào cầu, tứ nón: Phần bảo dưỡng mặt cầu, đường: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5 cm | - nt - | 105,42 | 5m2 |
| 30 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | - nt - | 0,39 | m3 |
| 31 | 7. Xe kiểm tra dầm thép: Dầu diezel vận hành xe thang kiểm tra | - nt - | 463,84 | lít |
| 32 | Nhân công phục vụ vận hành xe thang kiểm tra | - nt - | 60 | công |
| 33 | Nhân công Kiểm tra theo danh mục | - nt - | 120 | công |
| 34 | Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý: Nhân công kiểm tra cầu (L>300m) | - nt - | 188,64 | công |
| 35 | Xe kiểm tra cầu | - nt - | 12,4 | ca |
| 36 | Cano kiểm tra cầu | - nt - | 12,4 | ca |
| 37 | Nhân công vận hành cano kiểm tra cầu | - nt - | 37,21 | công |
| 38 | Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu | - nt - | 101,3 | m2 |
| 39 | Vệ sinh hàng lang k/t và ống thoát nước | - nt - | 368,33 | 10m2 |
| 40 | Xe quét hút vệ sinh mặt cầu làn xe | - nt - | 60,37 | ca |
| 41 | Vệ sinh khe co dãn cầu | - nt - | 2.304,57 | md |
| 42 | Vệ sinh dải phân làn BTXM tim cầu | - nt - | 276,24 | 100md |
| 43 | ô tô tưới nước 5m3 vệ sinh dải PLBT | - nt - | 12,4 | ca |
| 44 | 1. Hệ thống lan can: Vệ sinh lan can cầu | - nt - | 104,04 | 100md |
| 45 | 2. Công tác An toàn giao thông: Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu | - nt - | 565,93 | công |
| 46 | Ncông kiểm tra định kỳ HT PCCC | - nt - | 12,4 | công |
| 47 | Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông | - nt - | 1.697,8 | công |
| 48 | Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu + giao thông thủy + chống sét | - nt - | 12,4 | công |
| 49 | Kiểm tra,bắt xiết bu lông lan can + hộp cáp neo | - nt - | 53 | 10bl |
| 50 | Dầu diezel cứu hộ giao thông | - nt - | 155,05 | lít |
| 51 | 3. Công tác nền đường và thoát nước: Phát quang cây cỏ xung quanh 2 mố cầu | - nt - | 4,13 | 100m2 |
| 52 | Phát quang cây cỏ khu vực dưới dạ cầu | - nt - | 165,39 | km |
| 53 | Vệ sinh vét bùn hố ga, hố tụ | - nt - | 71,32 | m3 |
| 54 | V/C 10m bùn lỏng, lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ | - nt - | 14,26 | 5m3 |
| 55 | 4. Hệ thống dây văng: Kiểm tra định kỳ giảm chấn và neo dây văng | - nt - | 12,4 | công |
| 56 | Kiểm tra định kỳ hố neo dây văng | - nt - | 74,42 | công |
| 57 | 5.Trụ tháp,dầm hộp,dầm thép,quan trắc: Kiểm tra, vệ sinh HT tháng máy (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi.) | - nt - | 74,42 | công |
| 58 | Nhân công vệ sinh trong trụ tháp | - nt - | 49,62 | công |
| 59 | Kiểm tra định kỳ gối cao su tháp Bắc, tháp nam | - nt - | 6,2 | công |
| 60 | 6. Mặt cầu, đường vào cầu, tứ nón: Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNnguội 5cm | - nt - | 112,76 | 5m2 |
| 61 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | - nt - | 0,41 | m3 |
| 62 | 7. Xe kiểm tra dầm thép: Dầu diezel vận hành xe thang kiểm tra | - nt - | 496,16 | lít |
| 63 | Nhân công phục vụ vận hành xe thang kiểm tra | - nt - | 60 | công |
| 64 | Nhân công Kiểm tra theo danh mục | - nt - | 120 | công |
| H | Thảm cỏ, cây xanh (Gói CW3A+CW3B) | |||
| 1 | Phía bên Cần Thơ: Chăm sóc thảm cỏ: (112.988 m2): Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.398,59 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | - nt - | 7.195,76 | 100m2 |
| 3 | Chăm sóc cây cảnh: (414,47 m2): Tưới nước bồn hoa,bồn cảnh bằng xe bồn 8m3 | - nt - | 1.129,22 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 8m3 | - nt - | 75,86 | 100 cây |
| 5 | Phía bên Đồng Tháp: Chăm sóc thảm cỏ: (3.034,52 m2): Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ | - nt - | 2.242,33 | 100m2 |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | - nt - | 6.726,98 | 100m2 |
| 7 | Chăm sóc cây cảnh: (2.924 m2): Tưới nước bồn hoa,bồn cảnh bằng xe bồn 8m3 | - nt - | 81,14 | 100m2 |
| 8 | Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 8m3 | - nt - | 1.207,91 | 100 cây |
| I | Cầu dẫn - Gói CW3B | |||
| 1 | Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý: Cầu L<50m, cầu Rạch 1 và 2: Kiểm tra cầu (L<50m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu\năm |
| 2 | Đăng ký cầu (L<50m) | - nt - | 2 | năm/cầu/lần |
| 3 | Kiểm tra cầu (L<50m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | cầu\năm |
| 4 | Quản lý hồ sơ cầu (L<50m) trên vi tính | - nt - | 2 | cầu\năm |
| 5 | Cầu L50 - 100m, cầu Ngõ Chùa: Kiểm tra cầu (L 50-100m) | - nt - | 1 | cầu\năm |
| 6 | Đăng ký cầu (L 50-100m) | - nt - | 1 | năm/cầu/lần |
| 7 | Kiểm tra cầu (L 50-100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | cầu\năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L 50-100m) trên vi tính | - nt - | 1 | cầu\năm |
| 9 | Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu | - nt - | 384 | m2 |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn cầu | - nt - | 644 | md |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu và ống thoát nước | - nt - | 1.062,48 | 10m2 |
| 12 | Phát quang cây dại(2 đầu mố cầu). | - nt - | 14,4 | 100m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu | - nt - | 5,62 | 100md |
| 14 | Bảo dưỡng khe co giãn | - nt - | 0,7801 | 1m dài |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m | - nt - | 0,5 | cầu |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m-100m | - nt - | 0,25 | cầu |
| 17 | Kiểm tra,bắt xiết bu lông | - nt - | 30 | 10bl |
| 18 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNnguội 5cm | - nt - | 5,3124 | 5m2 |
| J | Đường dẫn - Gói CW3B | |||
| 1 | Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý đường bộ: Tuần đường (Đường cấp I, II) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3381 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, THBL | - nt - | 46,7328 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | - nt - | 0,0835 | 40km |
| 4 | Quản lý HLATĐB và đấu nối đồng bằng | - nt - | 3,3381 | km/năm |
| 5 | Công tác bảo dưỡng đường bộ: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công 10% (cấp I-II) | - nt - | 16,0227 | lần/Km |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng máy 90% (cấp I-II) | - nt - | 144,2042 | lần/km |
| 7 | 2. Công tác nền, lề đường: Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 20,0284 | km/lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | - nt - | 6,6761 | km/lần |
| 9 | Bạt lề đường bằng thủ công | - nt - | 66,7612 | 100m dài |
| 10 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 66,7612 | m3 |
| 11 | 4. Công tác SC mặt đường: Vá ổ gà mặt đường BTN nóng dày 5cm | - nt - | 13,3522 | 10m2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp T/C 2,5kg/m2 bằng cơ giới | - nt - | 50,0709 | 10m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1.5cm | - nt - | 66,7612 | m2 |
| 14 | Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý đường bộ: Tuần đường (Đường cấp I, II) | - nt - | 2,5659 | km/năm |
| 15 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, THBL | - nt - | 35,9223 | kmlần |
| 16 | Trực bão lũ | - nt - | 0,0641 | 40km |
| 17 | Quản lý HLATĐB và đấu nối đồng bằng | - nt - | 2,5659 | km/năm |
| 18 | Công tác bảo dưỡng đường bộ: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công 10% (cấp I-II) | - nt - | 12,3162 | lần/Km |
| 19 | Vệ sinh mặt đường bằng máy 90% (cấp I-II) | - nt - | 110,846 | lần/km |
| 20 | 1. Mục tiêu HT báo hiệu đường bộ và ATGT: Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo | - nt - | 4 | cọc |
| 21 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 2 | cột |
| 22 | Thay thế trụ D=90, L=4m | - nt - | 1 | trụ |
| 23 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,H, cột Thuỷ chí… | - nt - | 2,4 | cọc |
| 24 | Thay thế trụ BT dải phân cách mềm | - nt - | 1 | trụ |
| 25 | Nắn chỉnh trụ bê tông,ống thép dải phân cách mềm | - nt - | 12 | cọc |
| 26 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG,H, cột Thuỷ chí… | - nt - | 28,8 | m2 |
| 27 | 2. Công tác nền , lề đường: Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 15,3953 | km/lần |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | - nt - | 5,1318 | km/lần |
| 29 | Bạt lề đường thủ công | - nt - | 51,3176 | 100m dài |
| 30 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 51,3176 | m3 |
| 31 | 3. Mục tiêu HT thoát nước công trình: Vét rãnh hở hình thang bằng máy | - nt - | 344,4 | 10m |
| 32 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 225 | 10m |
| 33 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 22,5 | tấm |
| 34 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | - nt - | 53,25 | md |
| 35 | Vệ sinh dải phân cách, tơn lượn sóng | - nt - | 46,2276 | 100md |
| 36 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 38 | m2 |
| 37 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang | - nt - | 31,2 | viên |
| 38 | 4. Công tác SC mặt đường: Vá ổ gà mặt đường BTN nóng dày 5cm | - nt - | 10,2635 | 10m2 |
| 39 | Láng nhựa 2 lớp T/C 2,5kg/m2 bằng cơ giới | - nt - | 38,4882 | 10m2 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1.5cm | - nt - | 51,3176 | m2 |
| K | Hệ thống điện, chiếu sáng | |||
| 1 | 2 trạm biến áp (Bờ Cần Thơ)- 1 trạm biến áp S14:3x25kVA(Bờ Đồng Tháp): Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý: Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 525,512 | trạm |
| 2 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ | - nt - | 6,6761 | trạm |
| 3 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | - nt - | 565,935 | trạm |
| 4 | Công tác bảo dưỡng: Ncông trực xử lý các hệ thống điện trên cầu và các trạm điện (ban đêm) | - nt - | 188,64 | công |
| 5 | Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel | - nt - | 53,75 | Công |
| 6 | Máy bơm diezel 5cv bơm nước hố ga cáp điện | - nt - | 26,88 | Ca |
| 7 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | - nt - | 163,32 | bộ |
| 8 | Máy bơm diezel 5CV vét đáy, vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu | - nt - | 4 | ca |
| 9 | Nhân công vét bùn,vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu | - nt - | 36 | Công |
| 10 | Thay thế TB điện: Dầu diesel vận hành máy phát dự phòng | - nt - | 500 | lit |
| 11 | Nhớt C40 tiêu hao theo dầu | - nt - | 15 | lit |
| 12 | Thay nhớt máy đèn diesel | - nt - | 20 | lit |
| 13 | Thay lọc dầu máy đèn diesel | - nt - | 1 | cái |
| 14 | Thay lọc nhớt máy đèn diesel | - nt - | 1 | cái |
| 15 | Thay lọc gió máy đèn diesel | - nt - | 1 | cái |
| 16 | Lắp công tắc chuyển mạch đo diện thế | - nt - | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 500V | - nt - | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ hiện giờ chiếu sáng | - nt - | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 125A-200A | - nt - | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 60A-100A | - nt - | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 10A-32A | - nt - | 1 | cái |
| 22 | Thay thế bóng đèn cao áp | - nt - | 0,95 | 20 bóng |
| 23 | Thay thế dây cáp điện 4 x 16 mm2 | - nt - | 1 | 40md |
| 24 | Thay thế dây cáp điện 4 x 35 mm2 | - nt - | 1 | 40md |
| 25 | Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý: Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn | - nt - | 256,6309 | trạm |
| 26 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | - nt - | 164,065 | Công |
| 27 | Công tác bảo dưỡng: Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel | - nt - | 50,25 | Công |
| 28 | Máy bơm diezel 5cv bơm nước hố ga cáp điện | - nt - | 25,12 | Ca |
| 29 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | - nt - | 152,68 | bộ |
| 30 | Thay thế bóng đèn cao áp | - nt - | 0,95 | 20 bóng |
| 31 | Thay thế dây cáp điện 4 x 16 mm2 | - nt - | 1 | 40md |
| 32 | Thay thế dây cáp điện 4 x 35 mm2 | - nt - | 1 | 40md |
| L | Hệ thống quan trắc và Các hạng mục khác | |||
| 1 | Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý, bảo dưỡng: Nhân công trực hệ thống quan trắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 365 | công |
| 2 | Bảo dưỡng định kỳ năm thiết bị quan trắc | - nt - | 12 | công |
| 3 | Báo cáo định kỳ tháng về dữ liệu quan trắc | - nt - | 12 | công |
| 4 | Sửa chữa, thay thế thiết bị: SC nhỏ hệ thống quan trắc | - nt - | 1 | đồng |
| 5 | Thay thế thiết bị đo GPS | - nt - | 1 | cái |
| 6 | CÁC HẠNG MỤC KHÁC: Tiền điện chiếu sáng trên cầu chính ( gói 3A) và đường cầu dẫn ( gói 3B) | - nt - | 1 | Năm |
| 7 | SC bổ sung bình chữa cháy CO2 | - nt - | 1 | Năm |
| 8 | Kiểm định chống sét | - nt - | 1 | Năm |
| 9 | Huấn luyện phòng cháy chữa cháy trên cầu | - nt - | 1 | Năm |
| M | Năm 2023 - I. Cầu Vàm Cống - Gói CW3A | |||
| 1 | Cầu Vàm Cống (Cầu chính): Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý: Nhân công Kiểm tra cầu (L>300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 176,36 | công |
| 2 | Xe kiểm tra cầu | - nt - | 11,6 | ca |
| 3 | Cano kiểm tra cầu | - nt - | 11,6 | ca |
| 4 | Nhân công vận hành cano kiểm tra cầu | - nt - | 34,79 | công |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L>300m) trên vi tính | - nt - | 1 | cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L>300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 7 | Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu | - nt - | 94,7 | m2 |
| 8 | Vệ sinh hàng lang k/t và ống thoát nước | - nt - | 344,33 | 10m2 |
| 9 | Xe quét hút vệ sinh mặt cầu làn xe | - nt - | 56,43 | ca |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn cầu | - nt - | 2.154,43 | md |
| 11 | Vệ sinh dải phân làn BTXM tim cầu | - nt - | 258,25 | 100md |
| 12 | ô tô tưới nước 5m3 vệ sinh dải PLBT | - nt - | 11,6 | ca |
| 13 | 1. Hệ thống lan can: Vệ sinh lan can cầu | - nt - | 97,26 | 100md |
| 14 | 2. Công tác An toàn giao thông: Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu | - nt - | 529,07 | công |
| 15 | Ncông kiểm tra định kỳ HT PCCC | - nt - | 11,6 | công |
| 16 | Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông trên cầu | - nt - | 1.587,2 | công |
| 17 | Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu + giao thông thủy + chống sét | - nt - | 11,6 | công |
| 18 | Kiểm tra,bắt xiết bu lông lan can + hộp cáp neo | - nt - | 49 | 10bl |
| 19 | Dầu diezel cứu hộ giao thông | - nt - | 144,95 | lít |
| 20 | 3.Công tác nền đường và thoát nước: Phát quang cây cỏ xung quanh 2 mố cầu | - nt - | 3,87 | 100m2 |
| 21 | Phát quang cây cỏ khu vực dưới dạ cầu | - nt - | 154,61 | km |
| 22 | Vệ sinh vét bùn hố ga, hố tụ | - nt - | 66,68 | m3 |
| 23 | V/C 10m bùn lỏng, lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ | - nt - | 13,34 | 5m3 |
| 24 | 4. Hệ thống dây văng: Kiểm tra định kỳ giảm chấn và neo dây văng | - nt - | 11,6 | công |
| 25 | Kiểm tra định kỳ hố neo dây văng | - nt - | 69,58 | công |
| 26 | 5. Trụ tháp, dầm hộp, dầm thép, gối cầu: Kiểm tra, vệ sinh HT tháng máy (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi.) | - nt - | 69,58 | công |
| 27 | Nhân công vệ sinh trong trụ tháp | - nt - | 46,38 | công |
| 28 | Kiểm tra định kỳ gối cao su tháp Bắc, tháp | - nt - | 5,8 | công |
| 29 | 6. Mặt cẩu, đường vào cầu, tứ nón: Phần bảo dưỡng mặt cầu, đường: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5 cm | - nt - | 105,42 | 5m2 |
| 30 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | - nt - | 0,39 | m3 |
| 31 | 7. Xe kiểm tra dầm thép: Dầu diezel vận hành xe thang kiểm tra | - nt - | 463,84 | lít |
| 32 | Nhân công phục vụ vận hành xe thang kiểm tra | - nt - | 60 | công |
| 33 | Nhân công Kiểm tra theo danh mục | - nt - | 120 | công |
| 34 | Sơn bảo dưỡng dầm thép và sơn bảo trì xe thang kiểm tra cầu: Sơn 2 nước bảo trì xe thang kiểm tra cầu | - nt - | 50 | m2 |
| 35 | Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý: Nhân công kiểm tra cầu (L>300m) | - nt - | 188,64 | công |
| 36 | Xe kiểm tra cầu | - nt - | 12,4 | ca |
| 37 | Cano kiểm tra cầu | - nt - | 12,4 | ca |
| 38 | Nhân công vận hành cano kiểm tra cầu | - nt - | 37,21 | công |
| 39 | Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu | - nt - | 101,3 | m2 |
| 40 | Vệ sinh hàng lang k/t và ống thoát nước | - nt - | 368,33 | 10m2 |
| 41 | Xe quét hút vệ sinh mặt cầu làn xe | - nt - | 60,37 | ca |
| 42 | Vệ sinh khe co dãn cầu | - nt - | 2.304,57 | md |
| 43 | Vệ sinh dải phân làn BTXM tim cầu | - nt - | 276,24 | 100md |
| 44 | ô tô tưới nước 5m3 vệ sinh dải PLBT | - nt - | 12,4 | ca |
| 45 | 1. Hệ thống lan can : Vệ sinh lan can cầu | - nt - | 104,04 | 100md |
| 46 | 2. Công tác An toàn giao thông: Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu | - nt - | 565,93 | công |
| 47 | Ncông kiểm tra định kỳ HT PCCC | - nt - | 12,4 | công |
| 48 | Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông | - nt - | 1.697,8 | công |
| 49 | Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu + giao thông thủy + chống sét | - nt - | 12,4 | công |
| 50 | Kiểm tra,bắt xiết bu lông lan can + hộp cáp neo | - nt - | 53 | 10bl |
| 51 | Dầu diezel cứu hộ giao thông | - nt - | 155,05 | lít |
| 52 | 3. Công tác nền đường và thoát nước: Phát quang cây cỏ xung quanh 2 mố cầu | - nt - | 4,13 | 100m2 |
| 53 | Phát quang cây cỏ khu vực dưới dạ cầu | - nt - | 165,39 | km |
| 54 | Vệ sinh vét bùn hố ga, hố tụ | - nt - | 71,32 | m3 |
| 55 | V/C 10m bùn lỏng, lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ | - nt - | 14,26 | 5m3 |
| 56 | 4. Hệ thống dây văng: Kiểm tra định kỳ giảm chấn và neo dây văng | - nt - | 12,4 | công |
| 57 | Kiểm tra định kỳ hố neo dây văng | - nt - | 74,42 | công |
| 58 | 5.Trụ tháp,dầm hộp,dầm thép,quan trắc: Kiểm tra, vệ sinh HT tháng máy (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi.) | - nt - | 74,42 | công |
| 59 | Nhân công vệ sinh trong trụ tháp | - nt - | 49,62 | công |
| 60 | Kiểm tra định kỳ gối cao su tháp Bắc, tháp nam | - nt - | 6,2 | công |
| 61 | 6. Mặt cầu, đường vào cầu, tứ nón: Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNnguội 5cm | - nt - | 112,76 | 5m2 |
| 62 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | - nt - | 0,41 | m3 |
| 63 | 7. Xe kiểm tra dầm thép: Dầu diezel vận hành xe thang kiểm tra | - nt - | 496,16 | lít |
| 64 | Nhân công phục vụ vận hành xe thang kiểm tra | - nt - | 60 | công |
| 65 | Nhân công Kiểm tra theo danh mục | - nt - | 120 | công |
| N | Thảm cỏ, cây xanh (Gói CW3A+CW3B) | |||
| 1 | Phía bên Cần Thơ: Chăm sóc thảm cỏ: (112.988 m2): Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.398,59 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | - nt - | 7.195,76 | 100m2 |
| 3 | Chăm sóc cây cảnh: (414,47 m2): Tưới nước bồn hoa,bồn cảnh bằng xe bồn 8m3 | - nt - | 1.129,22 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 8m3 | - nt - | 75,86 | 100 cây |
| 5 | Phía bên Đồng Tháp: Chăm sóc thảm cỏ : (3.034,52 m2): Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ | - nt - | 2.242,33 | 100m2 |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | - nt - | 6.726,98 | 100m2 |
| 7 | Chăm sóc cây cảnh: (2.924 m2): Tưới nước bồn hoa,bồn cảnh bằng xe bồn 8m3 | - nt - | 81,14 | 100m2 |
| 8 | Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 8m3 | - nt - | 1.207,91 | 100 cây |
| O | Cầu dẫn - Gói CW3B | |||
| 1 | Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý: Cầu L<50m, cầu Rạch 1 và 2: Kiểm tra cầu (L<50m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu\năm |
| 2 | Đăng ký cầu (L<50m) | - nt - | 2 | năm/cầu/lần |
| 3 | Kiểm tra cầu (L<50m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | cầu\năm |
| 4 | Quản lý hồ sơ cầu (L<50m) trên vi tính | - nt - | 2 | cầu\năm |
| 5 | Cầu L50 - 100m, cầu Ngõ Chùa: Kiểm tra cầu (L 50-100m) | - nt - | 1 | cầu\năm |
| 6 | Đăng ký cầu (L 50-100m) | - nt - | 1 | năm/cầu/lần |
| 7 | Kiểm tra cầu (L 50-100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | cầu\năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L 50-100m) trên vi tính | - nt - | 1 | cầu\năm |
| 9 | Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu | - nt - | 384 | m2 |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn cầu | - nt - | 644 | md |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu và ống thoát nước | - nt - | 1.062,48 | 10m2 |
| 12 | Phát quang cây dại(2 đầu mố cầu). | - nt - | 14,4 | 100m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu | - nt - | 5,62 | 100md |
| 14 | Bảo dưỡng khe co giãn | - nt - | 0,7801 | 1m dài |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m | - nt - | 0,5 | cầu |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m-100m | - nt - | 0,25 | cầu |
| 17 | Kiểm tra,bắt xiết bu lông | - nt - | 30 | 10bl |
| 18 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNnguội 5cm | - nt - | 5,3124 | 5m2 |
| P | Đường dẫn - Gói CW3B | |||
| 1 | Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý đường bộ: Tuần đường (Đường cấp I, II) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3381 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, THBL | - nt - | 46,7328 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | - nt - | 0,0835 | 40km |
| 4 | Quản lý HLATĐB và đấu nối đồng bằng | - nt - | 3,3381 | km/năm |
| 5 | Công tác bảo dưỡng đường bộ: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công 10% (cấp I-II) | - nt - | 16,0227 | lần/Km |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng máy 90% (cấp I-II) | - nt - | 144,2042 | lần/km |
| 7 | 2. Công tác nền, lề đường: Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 20,0284 | km/lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | - nt - | 6,6761 | km/lần |
| 9 | Bạt lề đường bằng thủ công | - nt - | 66,7612 | 100m dài |
| 10 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 66,7612 | m3 |
| 11 | 4. Công tác SC mặt đường: Vá ổ gà mặt đường BTN nóng dày 5cm | - nt - | 13,3522 | 10m2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp T/C 2,5kg/m2 bằng cơ giới | - nt - | 50,0709 | 10m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1.5cm | - nt - | 66,7612 | m2 |
| 14 | Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý đường bộ: Tuần đường (Đường cấp I, II) | - nt - | 2,5659 | km/năm |
| 15 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, THBL | - nt - | 35,9223 | kmlần |
| 16 | Trực bão lũ | - nt - | 0,0641 | 40km |
| 17 | Quản lý HLATĐB và đấu nối đồng bằng | - nt - | 2,5659 | km/năm |
| 18 | Công tác bảo dưỡng đường bộ: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công 10% (cấp I-II) | - nt - | 12,3162 | lần/Km |
| 19 | Vệ sinh mặt đường bằng máy 90% (cấp I-II) | - nt - | 110,846 | lần/km |
| 20 | 1. Mục tiêu HT báo hiệu đường bộ và ATGT: Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo | - nt - | 4 | cọc |
| 21 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 2 | cột |
| 22 | Thay thế trụ D=90, L=4m | - nt - | 1 | trụ |
| 23 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,H, cột Thuỷ chí… | - nt - | 2,4 | cọc |
| 24 | Thay thế trụ BT dải phân cách mềm | - nt - | 1 | trụ |
| 25 | Nắn chỉnh trụ bê tông,ống thép dải phân cách mềm | - nt - | 12 | cọc |
| 26 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG,H, cột Thuỷ chí… | - nt - | 28,8 | m2 |
| 27 | 2. Công tác nền , lề đường: Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 15,3953 | km/lần |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | - nt - | 5,1318 | km/lần |
| 29 | Bạt lề đường thủ công | - nt - | 51,3176 | 100m dài |
| 30 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 51,3176 | m3 |
| 31 | 3. Mục tiêu HT thoát nước công trình: Vét rãnh hở hình thang bằng máy | - nt - | 344,4 | 10m |
| 32 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 225 | 10m |
| 33 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 22,5 | tấm |
| 34 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | - nt - | 53,25 | md |
| 35 | Vệ sinh dải phân cách, tơn lượn sóng | - nt - | 46,2276 | 100md |
| 36 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 38 | m2 |
| 37 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang | - nt - | 31,2 | viên |
| 38 | 4. Công tác SC mặt đường: Vá ổ gà mặt đường BTN nóng dày 5cm | - nt - | 10,2635 | 10m2 |
| 39 | Láng nhựa 2 lớp T/C 2,5kg/m2 bằng cơ giới | - nt - | 38,4882 | 10m2 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1.5cm | - nt - | 51,3176 | m2 |
| Q | Hệ thống điện, chiếu sáng | |||
| 1 | 2 trạm biến áp (Bờ Cần Thơ)- 1 trạm biến áp S14:3x25kVA(Bờ Đồng Tháp): Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý: Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 525,512 | trạm |
| 2 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ | - nt - | 6,6761 | trạm |
| 3 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | - nt - | 565,935 | trạm |
| 4 | Công tác bảo dưỡng: Ncông trực xử lý các hệ thống điện trên cầu và các trạm điện (ban đêm) | - nt - | 188,64 | công |
| 5 | Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel | - nt - | 53,75 | Công |
| 6 | Máy bơm diezel 5cv bơm nước hố ga cáp điện | - nt - | 26,88 | Ca |
| 7 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | - nt - | 163,32 | bộ |
| 8 | Máy bơm diezel 5CV vét đáy, vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu | - nt - | 4 | ca |
| 9 | Nhân công vét bùn,vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu | - nt - | 36 | Công |
| 10 | Thay thế TB điện: Dầu diesel vận hành máy phát dự phòng | - nt - | 500 | lit |
| 11 | Nhớt C40 tiêu hao theo dầu | - nt - | 15 | lit |
| 12 | Thay nhớt máy đèn diesel | - nt - | 20 | lit |
| 13 | Thay lọc dầu máy đèn diesel | - nt - | 1 | cái |
| 14 | Thay lọc nhớt máy đèn diesel | - nt - | 1 | cái |
| 15 | Thay lọc gió máy đèn diesel | - nt - | 1 | cái |
| 16 | Lắp công tắc chuyển mạch đo diện thế | - nt - | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 500V | - nt - | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ hiện giờ chiếu sáng | - nt - | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 125A-200A | - nt - | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 60A-100A | - nt - | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 10A-32A | - nt - | 1 | cái |
| 22 | Thay thế bóng đèn cao áp | - nt - | 0,95 | 20 bóng |
| 23 | Thay thế dây cáp điện 4 x 16 mm2 | - nt - | 1 | 40md |
| 24 | Thay thế dây cáp điện 4 x 35 mm2 | - nt - | 1 | 40md |
| 25 | Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý: Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn | - nt - | 256,6309 | trạm |
| 26 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | - nt - | 164,065 | Công |
| 27 | Công tác bảo dưỡng: Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel | - nt - | 50,25 | Công |
| 28 | Máy bơm diezel 5cv bơm nước hố ga cáp điện | - nt - | 25,12 | Ca |
| 29 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | - nt - | 152,68 | bộ |
| 30 | Công tác thay thế TB điện: Thay thế bóng đèn cao áp | - nt - | 0,95 | 20 bóng |
| 31 | Thay thế dây cáp điện 4 x 16 mm2 | - nt - | 1 | 40md |
| 32 | Thay thế dây cáp điện 4 x 35 mm2 | - nt - | 1 | 40md |
| R | Hệ thống quan trắc và Các hạng mục khác | |||
| 1 | Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý, bảo dưỡng: Nhân công trực hệ thống quan trắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 365 | công |
| 2 | Bảo dưỡng định kỳ năm thiết bị quan trắc | - nt - | 12 | công |
| 3 | Báo cáo định kỳ tháng về dữ liệu quan trắc | - nt - | 12 | công |
| 4 | Sửa chữa, thay thế thiết bị: SC nhỏ hệ thống quan trắc | - nt - | 1 | đồng |
| 5 | Thay thế thiết bị đo GPS | - nt - | 1 | cái |
| 6 | CÁC HẠNG MỤC KHÁC: Tiền điện chiếu sáng trên cầu chính ( gói 3A) và đường cầu dẫn (gói 3B) | - nt - | 1 | Năm |
| 7 | SC bổ sung bình chữa cháy CO2 | - nt - | 1 | Năm |
| 8 | Kiểm định chống sét | - nt - | 1 | Năm |
| 9 | Huấn luyện phòng cháy chữa cháy trên cầu | - nt - | 1 | Năm |
| S | 3 tháng 2024 - I. Cầu Vàm Cống - Gói CW3A | |||
| 1 | Cầu Vàm Cống (Cầu chính): Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý: Nhân công Kiểm tra cầu (L>300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,09 | công |
| 2 | Xe kiểm tra cầu | - nt - | 2,9 | ca |
| 3 | Cano kiểm tra cầu | - nt - | 2,9 | ca |
| 4 | Nhân công vận hành cano kiểm tra cầu | - nt - | 8,6975 | công |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L>300m) trên vi tính | - nt - | 1 | cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L>300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 7 | Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu | - nt - | 23,675 | m2 |
| 8 | Vệ sinh hàng lang k/t và ống thoát nước | - nt - | 86,0825 | 10m2 |
| 9 | Xe quét hút vệ sinh mặt cầu làn xe | - nt - | 14,1075 | ca |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn cầu | - nt - | 538,6075 | md |
| 11 | Vệ sinh dải phân làn BTXM tim cầu | - nt - | 64,5625 | 100md |
| 12 | ô tô tưới nước 5m3 vệ sinh dải PLBT | - nt - | 2,9 | ca |
| 13 | 1. Hệ thống lan can: Vệ sinh lan can cầu | - nt - | 24,315 | 100md |
| 14 | 2. Công tác An toàn giao thông: Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu | - nt - | 132,2675 | công |
| 15 | Ncông kiểm tra định kỳ HT PCCC | - nt - | 2,9 | công |
| 16 | Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông trên cầu | - nt - | 396,8 | công |
| 17 | Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu + giao thông thủy + chống sét | - nt - | 2,9 | công |
| 18 | Kiểm tra,bắt xiết bu lông lan can + hộp cáp neo | - nt - | 12,25 | 10bl |
| 19 | Dầu diezel cứu hộ giao thông | - nt - | 36,2375 | lít |
| 20 | 3.Công tác nền đường và thoát nước: Phát quang cây cỏ xung quanh 2 mố cầu | - nt - | 0,9675 | 100m2 |
| 21 | Phát quang cây cỏ khu vực dưới dạ cầu | - nt - | 38,6525 | km |
| 22 | Vệ sinh vét bùn hố ga, hố tụ | - nt - | 16,67 | m3 |
| 23 | V/C 10m bùn lỏng, lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ | - nt - | 3,335 | 5m3 |
| 24 | 4. Hệ thống dây văng: Kiểm tra định kỳ giảm chấn và neo dây văng | - nt - | 2,9 | công |
| 25 | Kiểm tra định kỳ hố neo dây văng | - nt - | 17,395 | công |
| 26 | 5. Trụ tháp, dầm hộp, dầm thép, gối cầu: Kiểm tra, vệ sinh HT tháng máy (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi.) | - nt - | 17,395 | công |
| 27 | Nhân công vệ sinh trong trụ tháp | - nt - | 11,595 | công |
| 28 | Kiểm tra định kỳ gối cao su tháp Bắc, tháp | - nt - | 1,45 | công |
| 29 | 6. Mặt cẩu, đường vào cầu, tứ nón: Phần bảo dưỡng mặt cầu, đường: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5 cm | - nt - | 26,355 | 5m2 |
| 30 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | - nt - | 0,0975 | m3 |
| 31 | 7. Xe kiểm tra dầm thép: Dầu diezel vận hành xe thang kiểm tra | - nt - | 115,96 | lít |
| 32 | Nhân công phục vụ vận hành xe thang kiểm tra | - nt - | 15 | công |
| 33 | Nhân công Kiểm tra theo danh mục | - nt - | 30 | công |
| 34 | Sơn bảo dưỡng dầm thép và sơn bảo trì xe thang kiểm tra cầu: Sơn 2 nước bảo trì xe thang kiểm tra cầu | - nt - | 12,5 | m2 |
| 35 | Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý: Nhân công kiểm tra cầu (L>300m) | - nt - | 47,16 | công |
| 36 | Xe kiểm tra cầu | - nt - | 3,1 | ca |
| 37 | Cano kiểm tra cầu | - nt - | 3,1 | ca |
| 38 | Nhân công vận hành cano kiểm tra cầu | - nt - | 9,3025 | công |
| 39 | Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu | - nt - | 25,325 | m2 |
| 40 | Vệ sinh hàng lang k/t và ống thoát nước | - nt - | 92,0825 | 10m2 |
| 41 | Xe quét hút vệ sinh mặt cầu làn xe | - nt - | 15,0925 | ca |
| 42 | Vệ sinh khe co dãn cầu | - nt - | 576,1425 | md |
| 43 | Vệ sinh dải phân làn BTXM tim cầu | - nt - | 69,06 | 100md |
| 44 | ô tô tưới nước 5m3 vệ sinh dải PLBT | - nt - | 3,1 | ca |
| 45 | 1. Hệ thống lan can: Vệ sinh lan can cầu | - nt - | 26,01 | 100md |
| 46 | 2. Công tác An toàn giao thông: Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu | - nt - | 141,4825 | công |
| 47 | Ncông kiểm tra định kỳ HT PCCC | - nt - | 3,1 | công |
| 48 | Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông | - nt - | 424,45 | công |
| 49 | Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu + giao thông thủy + chống sét | - nt - | 3,1 | công |
| 50 | Kiểm tra,bắt xiết bu lông lan can + hộp cáp neo | - nt - | 13,25 | 10bl |
| 51 | Dầu diezel cứu hộ giao thông | - nt - | 38,7625 | lít |
| 52 | 3. Công tác nền đường và thoát nước: Phát quang cây cỏ xung quanh 2 mố cầu | - nt - | 1,0325 | 100m2 |
| 53 | Phát quang cây cỏ khu vực dưới dạ cầu | - nt - | 41,3475 | km |
| 54 | Vệ sinh vét bùn hố ga, hố tụ | - nt - | 17,83 | m3 |
| 55 | V/C 10m bùn lỏng, lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ | - nt - | 3,565 | 5m3 |
| 56 | 4. Hệ thống dây văng: Kiểm tra định kỳ giảm chấn và neo dây văng | - nt - | 3,1 | công |
| 57 | Kiểm tra định kỳ hố neo dây văng | - nt - | 18,605 | công |
| 58 | 5.Trụ tháp,dầm hộp,dầm thép,quan trắc: Kiểm tra, vệ sinh HT tháng máy (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi.) | - nt - | 18,605 | công |
| 59 | Nhân công vệ sinh trong trụ tháp | - nt - | 12,405 | công |
| 60 | Kiểm tra định kỳ gối cao su tháp Bắc, tháp nam | - nt - | 1,55 | công |
| 61 | 6. Mặt cầu, đường vào cầu, tứ nón: Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNnguội 5cm | - nt - | 28,19 | 5m2 |
| 62 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | - nt - | 0,1025 | m3 |
| 63 | 7. Xe kiểm tra dầm thép: Dầu diezel vận hành xe thang kiểm tra | - nt - | 124,04 | lít |
| 64 | Nhân công phục vụ vận hành xe thang kiểm tra | - nt - | 15 | công |
| 65 | Nhân công Kiểm tra theo danh mục | - nt - | 30 | công |
| T | Thảm cỏ, cây xanh (Gói CW3A+CW3B) | |||
| 1 | Phía bên Cần Thơ: Chăm sóc thảm cỏ: (112.988 m2): Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 599,6475 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | - nt - | 1.798,94 | 100m2 |
| 3 | Chăm sóc cây cảnh: (414,47 m2): Tưới nước bồn hoa,bồn cảnh bằng xe bồn 8m3 | - nt - | 282,305 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 8m3 | - nt - | 18,965 | 100 cây |
| 5 | Phía bên Đồng Tháp: Chăm sóc thảm cỏ : (3.034,52 m2): Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ | - nt - | 560,5825 | 100m2 |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | - nt - | 1.681,745 | 100m2 |
| 7 | Chăm sóc cây cảnh: (2.924 m2): Tưới nước bồn hoa,bồn cảnh bằng xe bồn 8m3 | - nt - | 20,285 | 100m2 |
| 8 | Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 8m3 | - nt - | 301,9775 | 100 cây |
| U | Cầu dẫn - Gói CW3B | |||
| 1 | Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý: Cầu L<50m, cầu Rạch 1 và 2: Kiểm tra cầu (L<50m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu\năm |
| 2 | Đăng ký cầu (L<50m) | - nt - | 2 | năm/cầu/lần |
| 3 | Kiểm tra cầu (L<50m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | cầu\năm |
| 4 | Quản lý hồ sơ cầu (L<50m) trên vi tính | - nt - | 2 | cầu\năm |
| 5 | Cầu L50 - 100m, cầu Ngõ Chùa: Kiểm tra cầu (L 50-100m) | - nt - | 1 | cầu\năm |
| 6 | Đăng ký cầu (L 50-100m) | - nt - | 1 | năm/cầu/lần |
| 7 | Kiểm tra cầu (L 50-100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | cầu\năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L 50-100m) trên vi tính | - nt - | 1 | cầu\năm |
| 9 | Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu | - nt - | 96 | m2 |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn cầu | - nt - | 161 | md |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu và ống thoát nước | - nt - | 265,62 | 10m2 |
| 12 | Phát quang cây dại(2 đầu mố cầu). | - nt - | 3,6 | 100m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu | - nt - | 1,405 | 100md |
| 14 | Bảo dưỡng khe co giãn | - nt - | 0,195 | 1m dài |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m | - nt - | 0,125 | cầu |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m-100m | - nt - | 0,0625 | cầu |
| 17 | Kiểm tra,bắt xiết bu lông | - nt - | 7,5 | 10bl |
| 18 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNnguội 5cm | - nt - | 1,3281 | 5m2 |
| V | Đường dẫn - Gói CW3B | |||
| 1 | Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý đường bộ: Tuần đường (Đường cấp I, II) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3381 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, THBL | - nt - | 46,7328 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | - nt - | 0,0209 | 40km |
| 4 | Quản lý HLATĐB và đấu nối đồng bằng | - nt - | 3,3381 | km/năm |
| 5 | Công tác bảo dưỡng đường bộ: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công 10% (cấp I-II) | - nt - | 16,0227 | lần/Km |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng máy 90% (cấp I-II) | - nt - | 144,2042 | lần/km |
| 7 | 2. Công tác nền , lề đường: Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 20,0284 | km/lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | - nt - | 6,6761 | km/lần |
| 9 | Bạt lề đường bằng thủ công | - nt - | 16,6903 | 100m dài |
| 10 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 16,6903 | m3 |
| 11 | Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý đường bộ: Tuần đường (Đường cấp I, II) | - nt - | 2,5659 | km/năm |
| 12 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, THBL | - nt - | 35,9223 | kmlần |
| 13 | Trực bão lũ | - nt - | 0,016 | 40km |
| 14 | Quản lý HLATĐB và đấu nối đồng bằng | - nt - | 2,5659 | km/năm |
| 15 | Công tác bảo dưỡng đường bộ: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công 10% (cấp I-II) | - nt - | 12,3162 | lần/Km |
| 16 | Vệ sinh mặt đường bằng máy 90% (cấp I-II) | - nt - | 110,846 | lần/km |
| 17 | 1. Mục tiêu HT báo hiệu đường bộ và ATGT: Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo | - nt - | 1 | cọc |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 0,5 | cột |
| 19 | Thay thế trụ D=90, L=4m | - nt - | 0,25 | trụ |
| 20 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,H, cột Thuỷ chí… | - nt - | 0,6 | cọc |
| 21 | Thay thế trụ BT dải phân cách mềm | - nt - | 0,25 | trụ |
| 22 | Nắn chỉnh trụ bê tông,ống thép dải phân cách mềm | - nt - | 3 | cọc |
| 23 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG,H, cột Thuỷ chí… | - nt - | 7,2 | m2 |
| 24 | 2. Công tác nền , lề đường: Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 15,3953 | km/lần |
| 25 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | - nt - | 5,1318 | km/lần |
| 26 | Bạt lề đường thủ công | - nt - | 12,8294 | 100m dài |
| 27 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 12,8294 | m3 |
| 28 | 3. Mục tiêu HT thoát nước công trình: Vét rãnh hở hình thang bằng máy | - nt - | 86,1 | 10m |
| 29 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 56,25 | 10m |
| 30 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 5,625 | tấm |
| 31 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | - nt - | 13,3125 | md |
| 32 | Vệ sinh dải phân cách, tơn lượn sóng | - nt - | 11,5569 | 100md |
| 33 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 9,5 | m2 |
| 34 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang | - nt - | 7,8 | viên |
| W | Hệ thống điện, chiếu sáng | |||
| 1 | 2 trạm biến áp (Bờ Cần Thơ)- 1 trạm biến áp S14:3x25kVA(Bờ Đồng Tháp): Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý: Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 131,378 | trạm |
| 2 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ | - nt - | 1,669 | trạm |
| 3 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | - nt - | 141,4838 | trạm |
| 4 | Công tác bảo dưỡng: Ncông trực xử lý các hệ thống điện trên cầu và các trạm điện (ban đêm) | - nt - | 47,16 | công |
| 5 | Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel | - nt - | 13,4375 | Công |
| 6 | Máy bơm diezel 5cv bơm nước hố ga cáp điện | - nt - | 6,72 | Ca |
| 7 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | - nt - | 40,83 | bộ |
| 8 | Máy bơm diezel 5CV vét đáy, vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu | - nt - | 1 | ca |
| 9 | Nhân công vét bùn,vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu | - nt - | 9 | Công |
| 10 | Thay thế TB điện: Dầu diesel vận hành máy phát dự phòng | - nt - | 125 | lit |
| 11 | Nhớt C40 tiêu hao theo dầu | - nt - | 3,75 | lit |
| 12 | Thay nhớt máy đèn diesel | - nt - | 5 | lit |
| 13 | Thay lọc dầu máy đèn diesel | - nt - | 0,25 | cái |
| 14 | Thay lọc nhớt máy đèn diesel | - nt - | 0,25 | cái |
| 15 | Thay lọc gió máy đèn diesel | - nt - | 0,25 | cái |
| 16 | Lắp công tắc chuyển mạch đo diện thế | - nt - | 0,25 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 500V | - nt - | 0,25 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ hiện giờ chiếu sáng | - nt - | 0,25 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 125A-200A | - nt - | 0,25 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 60A-100A | - nt - | 0,25 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 10A-32A | - nt - | 0,25 | cái |
| 22 | Thay thế bóng đèn cao áp | - nt - | 0,2375 | 20 bóng |
| 23 | Thay thế dây cáp điện 4 x 16 mm2 | - nt - | 0,25 | 40md |
| 24 | Thay thế dây cáp điện 4 x 35 mm2 | - nt - | 0,25 | 40md |
| 25 | Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý: Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn | - nt - | 64,1577 | trạm |
| 26 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | - nt - | 41,0162 | Công |
| 27 | Công tác bảo dưỡng: Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel | - nt - | 12,5625 | Công |
| 28 | Máy bơm diezel 5cv bơm nước hố ga cáp điện | - nt - | 6,28 | Ca |
| 29 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | - nt - | 38,17 | bộ |
| 30 | Công tác thay thế TB điện: Thay thế bóng đèn cao áp | - nt - | 0,2375 | 20 bóng |
| 31 | Thay thế dây cáp điện 4 x 16 mm2 | - nt - | 0,25 | 40md |
| 32 | Thay thế dây cáp điện 4 x 35 mm2 | - nt - | 0,25 | 40md |
| X | Hệ thống quan trắc và Các hạng mục khác | |||
| 1 | Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý, bảo dưỡng: Nhân công trực hệ thống quan trắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91,25 | công |
| 2 | Bảo dưỡng định kỳ năm thiết bị quan trắc | - nt - | 3 | công |
| 3 | Báo cáo định kỳ tháng về dữ liệu quan trắc | - nt - | 3 | công |
| 4 | Sửa chữa, thay thế thiết bị: SC nhỏ hệ thống quan trắc | - nt - | 0,25 | đồng |
| 5 | Thay thế thiết bị đo GPS | - nt - | 0,25 | cái |
| 6 | CÁC HẠNG MỤC KHÁC: Tiền điện chiếu sáng trên cầu chính ( gói 3A) và đường cầu dẫn ( gói 3B) | - nt - | 0,25 | Năm |
| 7 | SC bổ sung bình chữa cháy CO2 | - nt - | 0,25 | Năm |
| 8 | Kiểm định chống sét | - nt - | 0,25 | Năm |
| 9 | Huấn luyện phòng cháy chữa cháy trên cầu | - nt - | 0,25 | Năm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi