Gói thầu: Công tác quản lý, vận hành khai thác, BDTX cầu Vàm Cống và đoạn Km49+450 ÷ Km54+844, Quốc lộ N2B, tỉnh Đồng Tháp, TP Cần Thơ từ ngày 01 04 2021 đến hết ngày 31 03 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239251-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
Tên gói thầu Công tác quản lý, vận hành khai thác, BDTX cầu Vàm Cống và đoạn Km49+450 ÷ Km54+844, Quốc lộ N2B, tỉnh Đồng Tháp, TP Cần Thơ từ ngày 01 04 2021 đến hết ngày 31 03 2024
Số hiệu KHLCNT 20210223918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 22:54:00 đến ngày 2021-03-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,670,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 310,050,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. Cầu Vàm Cống - Gói CW3A (9 tháng 2021 )
1 Cầu Vàm Cống (Cầu chính) PHÍA BÊN CẦN THƠ, Công tác quản lý: Nhân công Kiểm tra cầu (L>300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 132,27 công
2 Xe kiểm tra cầu - nt - 8,7 ca
3 Cano kiểm tra cầu - nt - 8,7 ca
4 Nhân công vận hành cano kiểm tra cầu - nt - 26,0925 công
5 Quản lý hồ sơ cầu (L>300m) trên vi tính - nt - 1 cầu/năm
6 Kiểm tra cầu (L>300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
7 Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu - nt - 71,025 m2
8 Vệ sinh hàng lang k/t và ống thoát nước - nt - 258,2475 10m2
9 Xe quét hút vệ sinh mặt cầu làn xe - nt - 42,3225 ca
10 Vệ sinh khe co dãn cầu - nt - 1.615,8225 md
11 Vệ sinh dải phân làn BTXM tim cầu - nt - 193,6875 100md
12 ô tô tưới nước 5m3 vệ sinh dải PLBT - nt - 8,7 ca
13 1. Hệ thống lan can: Vệ sinh lan can cầu - nt - 72,945 100md
14 2. Công tác An toàn giao thông: Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu - nt - 396,8025 công
15 Ncông kiểm tra định kỳ HT PCCC - nt - 8,7 công
16 Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông trên cầu - nt - 1.190,4 công
17 Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu + giao thông thủy + chống sét - nt - 8,7 công
18 Kiểm tra,bắt xiết bu lông lan can + hộp cáp neo - nt - 36,75 10bl
19 Dầu diezel cứu hộ giao thông - nt - 108,7125 lít
20 3.Công tác nền đường và thoát nước: Phát quang cây cỏ xung quanh 2 mố cầu - nt - 2,9025 100m2
21 Phát quang cây cỏ khu vực dưới dạ cầu - nt - 115,9575 km
22 Vệ sinh vét bùn hố ga, hố tụ - nt - 50,01 m3
23 V/C 10m bùn lỏng, lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ - nt - 10,005 5m3
24 4. Hệ thống dây văng: Kiểm tra định kỳ giảm chấn và neo dây văng - nt - 8,7 công
25 Kiểm tra định kỳ hố neo dây văng - nt - 52,185 công
26 5. Trụ tháp, dầm hộp, dầm thép, gối cầu: Kiểm tra, vệ sinh HT tháng máy (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi.) - nt - 52,185 công
27 Nhân công vệ sinh trong trụ tháp - nt - 34,785 công
28 Kiểm tra định kỳ gối cao su tháp Bắc, tháp - nt - 4,35 công
29 7. Xe kiểm tra dầm thép: Dầu diezel vận hành xe thang kiểm tra - nt - 347,88 lít
30 Nhân công phục vụ vận hành xe thang kiểm tra - nt - 45 công
31 Nhân công Kiểm tra theo danh mục - nt - 90 công
32 PHÍA BÊN ĐỒNG THÁP: Công tác quản lý; Nhân công kiểm tra cầu (L>300m) - nt - 141,48 công
33 Xe kiểm tra cầu - nt - 9,3 ca
34 Cano kiểm tra cầu - nt - 9,3 ca
35 Nhân công vận hành cano kiểm tra cầu - nt - 27,9075 công
36 Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu - nt - 75,975 m2
37 Vệ sinh hàng lang k/t và ống thoát nước - nt - 276,2475 10m2
38 Xe quét hút vệ sinh mặt cầu làn xe - nt - 45,2775 ca
39 Vệ sinh khe co dãn cầu - nt - 1.728,4275 md
40 Vệ sinh dải phân làn BTXM tim cầu - nt - 207,18 100md
41 ô tô tưới nước 5m3 vệ sinh dải PLBT - nt - 9,3 ca
42 1. Hệ thống lan can: Vệ sinh lan can cầu - nt - 78,03 100md
43 2. Công tác An toàn giao thông: Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu - nt - 424,4475 công
44 Ncông kiểm tra định kỳ HT PCCC - nt - 9,3 công
45 Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông - nt - 1.273,35 công
46 Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu + giao thông thủy + chống sét - nt - 9,3 công
47 Kiểm tra,bắt xiết bu lông lan can + hộp cáp neo - nt - 39,75 10bl
48 Dầu diezel cứu hộ giao thông - nt - 116,2875 lít
49 3. Công tác nền đường và thoát nước: Phát quang cây cỏ xung quanh 2 mố cầu - nt - 3,0975 100m2
50 Phát quang cây cỏ khu vực dưới dạ cầu - nt - 124,0425 km
51 Vệ sinh vét bùn hố ga, hố tụ - nt - 53,49 m3
52 V/C 10m bùn lỏng, lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ - nt - 10,695 5m3
53 4. Hệ thống dây văng: Kiểm tra định kỳ giảm chấn và neo dây văng - nt - 9,3 công
54 Kiểm tra định kỳ hố neo dây văng - nt - 55,815 công
55 5.Trụ tháp,dầm hộp,dầm thép,quan trắc: Kiểm tra, vệ sinh HT tháng máy (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi.) - nt - 55,815 công
56 Nhân công vệ sinh trong trụ tháp - nt - 37,215 công
57 Kiểm tra định kỳ gối cao su tháp Bắc, tháp nam - nt - 4,65 công
58 7. Xe kiểm tra dầm thép: Dầu diezel vận hành xe thang kiểm tra - nt - 372,12 lít
59 Nhân công phục vụ vận hành xe thang kiểm tra - nt - 45 công
60 Nhân công Kiểm tra theo danh mục - nt - 90 công
B THẢM CỎ, CÂY XANH(GÓI CW3A+CW3B)
1 PHÍA BÊN CẦN THƠ: Chăm sóc thảm cỏ: (112.988 m2): Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.798,9425 100m2
2 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 - nt - 5.396,82 100m2
3 Chăm sóc cây cảnh: (414,47 m2): Tưới nước bồn hoa,bồn cảnh bằng xe bồn 8m3 - nt - 846,915 100m2
4 Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 8m3 - nt - 56,895 100 cây
5 PHÍA BÊN ĐỒNG THÁP: Chăm sóc thảm cỏ : (3.034,52 m2): Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ - nt - 1.681,7475 100m2
6 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 - nt - 5.045,235 100m2
7 Chăm sóc cây cảnh: (2.924 m2): Tưới nước bồn hoa,bồn cảnh bằng xe bồn 8m3 - nt - 60,855 100m2
8 Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 8m3 - nt - 905,9325 100 cây
C Cầu dẫn - Gói CW3B
1 Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý: Cầu L<50m, cầu Rạch 1 và 2: Kiểm tra cầu (L<50m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu\năm
2 Đăng ký cầu (L<50m) - nt - 2 năm/cầu/lần
3 Kiểm tra cầu (L<50m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 cầu\năm
4 Quản lý hồ sơ cầu (L<50m) trên vi tính - nt - 2 cầu\năm
5 Cầu L50 - 100m, cầu Ngõ Chùa: Kiểm tra cầu (L 50-100m) - nt - 1 cầu\năm
6 Đăng ký cầu (L 50-100m) - nt - 1 năm/cầu/lần
7 Kiểm tra cầu (L 50-100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 cầu\năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L 50-100m) trên vi tính - nt - 1 cầu\năm
9 Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu - nt - 288 m2
10 Vệ sinh khe co dãn cầu - nt - 483 md
11 Vệ sinh mặt cầu và ống thoát nước - nt - 796,86 10m2
12 Phát quang cây dại(2 đầu mố cầu). - nt - 10,8 100m2
13 Vệ sinh lan can cầu - nt - 4,215 100md
14 Bảo dưỡng khe co giãn - nt - 0,5851 1m dài
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m - nt - 0,375 cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m-100m - nt - 0,1875 cầu
17 Kiểm tra,bắt xiết bu lông - nt - 22,5 10bl
18 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNnguội 5cm - nt - 3,9843 5m2
D Đường dẫn - Gói CW3B
1 Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý đường bộ: Tuần đường (Đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,3381 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, THBL - nt - 46,7328 kmlần
3 Trực bão lũ - nt - 0,0626 40km
4 Quản lý HLATĐB và đấu nối đồng bằng - nt - 3,3381 km/năm
5 Công tác bảo dưỡng đường bộ: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công 10% (cấp I-II) - nt - 16,0227 lần/Km
6 Vệ sinh mặt đường bằng máy 90% (cấp I-II) - nt - 144,2042 lần/km
7 2. Công tác nền , lề đường: Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 20,0284 km/lần
8 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt - 6,6761 km/lần
9 Bạt lề đường bằng thủ công - nt - 50,0709 100m dài
10 Đắp phụ nền, lề đường - nt - 50,0709 m3
11 Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý đường bộ: Tuần đường (Đường cấp I, II) - nt - 2,5659 km/năm
12 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, THBL - nt - 35,9223 kmlần
13 Trực bão lũ - nt - 0,0481 40km
14 Quản lý HLATĐB và đấu nối đồng bằng - nt - 2,5659 km/năm
15 Công tác bảo dưỡng đường bộ: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công 10% (cấp I-II) - nt - 12,3162 lần/Km
16 Vệ sinh mặt đường bằng máy 90% (cấp I-II) - nt - 110,846 lần/km
17 1. Mục tiêu HT báo hiệu đường bộ và ATGT: Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo - nt - 3 cọc
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 1,5 cột
19 Thay thế trụ D=90, L=4m - nt - 0,75 trụ
20 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,H, cột Thuỷ chí… - nt - 1,8 cọc
21 Thay thế trụ BT dải phân cách mềm - nt - 0,75 trụ
22 Nắn chỉnh trụ bê tông,ống thép dải phân cách mềm - nt - 9 cọc
23 Sơn cọc tiêu, cọc MLG,H, cột Thuỷ chí… - nt - 21,6 m2
24 2. Công tác nền, lề đường: Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 15,3953 km/lần
25 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt - 5,1318 km/lần
26 Bạt lề đường thủ công - nt - 38,4882 100m dài
27 Đắp phụ nền, lề đường - nt - 38,4882 m3
28 3. Mục tiêu HT thoát nước công trình: Vét rãnh hở hình thang bằng máy - nt - 258,3 10m
29 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 168,75 10m
30 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 16,875 tấm
31 Thông cống, thanh thải dòng chảy - nt - 39,9375 md
32 Vệ sinh dải phân cách, tơn lượn sóng - nt - 34,6707 100md
33 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 28,5 m2
34 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang - nt - 23,4 viên
E Hệ thống điện, chiếu sáng
1 2 trạm biến áp (Bờ Cần Thơ)- 1 trạm biến áp S14:3x25kVA(Bờ Đồng Tháp): Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý: Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 394,134 trạm
2 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ - nt - 5,0071 trạm
3 Quản lý, kiểm tra máy biến thế - nt - 424,4513 trạm
4 Công tác bảo dưỡng: Ncông trực xử lý các hệ thống điện trên cầu và các trạm điện (ban đêm) - nt - 141,48 công
5 Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel - nt - 40,3125 Công
6 Máy bơm diezel 5cv bơm nước hố ga cáp điện - nt - 20,16 Ca
7 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp - nt - 122,49 bộ
8 Máy bơm diezel 5CV vét đáy, vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu - nt - 3 ca
9 Nhân công vét bùn,vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu - nt - 27 Công
10 Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý: Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn - nt - 192,4731 trạm
11 Quản lý, kiểm tra máy biến thế - nt - 123,0487 Công
12 Công tác bảo dưỡng: Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel - nt - 37,6875 Công
13 Máy bơm diezel 5cv bơm nước hố ga cáp điện - nt - 18,84 Ca
14 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp - nt - 114,51 bộ
F Hệ thống quan trắc và Các hạng mục khác
1 Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý, bảo dưỡng: Nhân công trực hệ thống quan trắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 273,75 công
2 Bảo dưỡng định kỳ năm thiết bị quan trắc - nt - 9 công
3 Báo cáo định kỳ tháng về dữ liệu quan trắc - nt - 9 công
4 CÁC HẠNG MỤC KHÁC: Tiền điện chiếu sáng trên cầu chính ( gói 3A) và đường cầu dẫn ( gói 3B) - nt - 0,75 Năm
5 SC bổ sung bình chữa cháy CO2 - nt - 0,75 Năm
6 Kiểm định chống sét - nt - 0,75 Năm
7 Huấn luyện phòng cháy chữa cháy trên cầu - nt - 0,75 Năm
G Năm 2022 - I. Cầu Vàm Cống - Gói CW3A
1 Cầu Vàm Cống (Cầu chính) Phía bên Cần Thơ, Công tác quản lý: Nhân công Kiểm tra cầu (L>300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 176,36 công
2 Xe kiểm tra cầu - nt - 11,6 ca
3 Cano kiểm tra cầu - nt - 11,6 ca
4 Nhân công vận hành cano kiểm tra cầu - nt - 34,79 công
5 Quản lý hồ sơ cầu (L>300m) trên vi tính - nt - 1 cầu/năm
6 Kiểm tra cầu (L>300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
7 Công tác bảo dưỡng cầu: Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu - nt - 94,7 m2
8 Vệ sinh hàng lang k/t và ống thoát nước - nt - 344,33 10m2
9 Xe quét hút vệ sinh mặt cầu làn xe - nt - 56,43 ca
10 Vệ sinh khe co dãn cầu - nt - 2.154,43 md
11 Vệ sinh dải phân làn BTXM tim cầu - nt - 258,25 100md
12 ô tô tưới nước 5m3 vệ sinh dải PLBT - nt - 11,6 ca
13 1. Hệ thống lan can: Vệ sinh lan can cầu - nt - 97,26 100md
14 2.Công tác An toàn giao thông: Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu - nt - 529,07 công
15 Ncông kiểm tra định kỳ HT PCCC - nt - 11,6 công
16 Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông trên cầu - nt - 1.587,2 công
17 Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu + giao thông thủy + chống sét - nt - 11,6 công
18 Kiểm tra,bắt xiết bu lông lan can + hộp cáp neo - nt - 49 10bl
19 Dầu diezel cứu hộ giao thông - nt - 144,95 lít
20 3.Công tác nền đường và thoát nước: Phát quang cây cỏ xung quanh 2 mố cầu - nt - 3,87 100m2
21 Phát quang cây cỏ khu vực dưới dạ cầu - nt - 154,61 km
22 Vệ sinh vét bùn hố ga, hố tụ - nt - 66,68 m3
23 V/C 10m bùn lỏng, lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ - nt - 13,34 5m3
24 4. Hệ thống dây văng: Kiểm tra định kỳ giảm chấn và neo dây văng - nt - 11,6 công
25 Kiểm tra định kỳ hố neo dây văng - nt - 69,58 công
26 5.Trụ tháp, dầm hộp, dầm thép, gối cầu: Kiểm tra, vệ sinh HT tháng máy (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi.) - nt - 69,58 công
27 Nhân công vệ sinh trong trụ tháp - nt - 46,38 công
28 Kiểm tra định kỳ gối cao su tháp Bắc, tháp - nt - 5,8 công
29 6. Mặt cẩu, đường vào cầu, tứ nón: Phần bảo dưỡng mặt cầu, đường: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5 cm - nt - 105,42 5m2
30 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố - nt - 0,39 m3
31 7. Xe kiểm tra dầm thép: Dầu diezel vận hành xe thang kiểm tra - nt - 463,84 lít
32 Nhân công phục vụ vận hành xe thang kiểm tra - nt - 60 công
33 Nhân công Kiểm tra theo danh mục - nt - 120 công
34 Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý: Nhân công kiểm tra cầu (L>300m) - nt - 188,64 công
35 Xe kiểm tra cầu - nt - 12,4 ca
36 Cano kiểm tra cầu - nt - 12,4 ca
37 Nhân công vận hành cano kiểm tra cầu - nt - 37,21 công
38 Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu - nt - 101,3 m2
39 Vệ sinh hàng lang k/t và ống thoát nước - nt - 368,33 10m2
40 Xe quét hút vệ sinh mặt cầu làn xe - nt - 60,37 ca
41 Vệ sinh khe co dãn cầu - nt - 2.304,57 md
42 Vệ sinh dải phân làn BTXM tim cầu - nt - 276,24 100md
43 ô tô tưới nước 5m3 vệ sinh dải PLBT - nt - 12,4 ca
44 1. Hệ thống lan can: Vệ sinh lan can cầu - nt - 104,04 100md
45 2. Công tác An toàn giao thông: Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu - nt - 565,93 công
46 Ncông kiểm tra định kỳ HT PCCC - nt - 12,4 công
47 Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông - nt - 1.697,8 công
48 Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu + giao thông thủy + chống sét - nt - 12,4 công
49 Kiểm tra,bắt xiết bu lông lan can + hộp cáp neo - nt - 53 10bl
50 Dầu diezel cứu hộ giao thông - nt - 155,05 lít
51 3. Công tác nền đường và thoát nước: Phát quang cây cỏ xung quanh 2 mố cầu - nt - 4,13 100m2
52 Phát quang cây cỏ khu vực dưới dạ cầu - nt - 165,39 km
53 Vệ sinh vét bùn hố ga, hố tụ - nt - 71,32 m3
54 V/C 10m bùn lỏng, lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ - nt - 14,26 5m3
55 4. Hệ thống dây văng: Kiểm tra định kỳ giảm chấn và neo dây văng - nt - 12,4 công
56 Kiểm tra định kỳ hố neo dây văng - nt - 74,42 công
57 5.Trụ tháp,dầm hộp,dầm thép,quan trắc: Kiểm tra, vệ sinh HT tháng máy (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi.) - nt - 74,42 công
58 Nhân công vệ sinh trong trụ tháp - nt - 49,62 công
59 Kiểm tra định kỳ gối cao su tháp Bắc, tháp nam - nt - 6,2 công
60 6. Mặt cầu, đường vào cầu, tứ nón: Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNnguội 5cm - nt - 112,76 5m2
61 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố - nt - 0,41 m3
62 7. Xe kiểm tra dầm thép: Dầu diezel vận hành xe thang kiểm tra - nt - 496,16 lít
63 Nhân công phục vụ vận hành xe thang kiểm tra - nt - 60 công
64 Nhân công Kiểm tra theo danh mục - nt - 120 công
H Thảm cỏ, cây xanh (Gói CW3A+CW3B)
1 Phía bên Cần Thơ: Chăm sóc thảm cỏ: (112.988 m2): Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.398,59 100m2
2 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 - nt - 7.195,76 100m2
3 Chăm sóc cây cảnh: (414,47 m2): Tưới nước bồn hoa,bồn cảnh bằng xe bồn 8m3 - nt - 1.129,22 100m2
4 Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 8m3 - nt - 75,86 100 cây
5 Phía bên Đồng Tháp: Chăm sóc thảm cỏ: (3.034,52 m2): Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ - nt - 2.242,33 100m2
6 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 - nt - 6.726,98 100m2
7 Chăm sóc cây cảnh: (2.924 m2): Tưới nước bồn hoa,bồn cảnh bằng xe bồn 8m3 - nt - 81,14 100m2
8 Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 8m3 - nt - 1.207,91 100 cây
I Cầu dẫn - Gói CW3B
1 Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý: Cầu L<50m, cầu Rạch 1 và 2: Kiểm tra cầu (L<50m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu\năm
2 Đăng ký cầu (L<50m) - nt - 2 năm/cầu/lần
3 Kiểm tra cầu (L<50m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 cầu\năm
4 Quản lý hồ sơ cầu (L<50m) trên vi tính - nt - 2 cầu\năm
5 Cầu L50 - 100m, cầu Ngõ Chùa: Kiểm tra cầu (L 50-100m) - nt - 1 cầu\năm
6 Đăng ký cầu (L 50-100m) - nt - 1 năm/cầu/lần
7 Kiểm tra cầu (L 50-100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 cầu\năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L 50-100m) trên vi tính - nt - 1 cầu\năm
9 Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu - nt - 384 m2
10 Vệ sinh khe co dãn cầu - nt - 644 md
11 Vệ sinh mặt cầu và ống thoát nước - nt - 1.062,48 10m2
12 Phát quang cây dại(2 đầu mố cầu). - nt - 14,4 100m2
13 Vệ sinh lan can cầu - nt - 5,62 100md
14 Bảo dưỡng khe co giãn - nt - 0,7801 1m dài
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m - nt - 0,5 cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m-100m - nt - 0,25 cầu
17 Kiểm tra,bắt xiết bu lông - nt - 30 10bl
18 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNnguội 5cm - nt - 5,3124 5m2
J Đường dẫn - Gói CW3B
1 Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý đường bộ: Tuần đường (Đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,3381 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, THBL - nt - 46,7328 kmlần
3 Trực bão lũ - nt - 0,0835 40km
4 Quản lý HLATĐB và đấu nối đồng bằng - nt - 3,3381 km/năm
5 Công tác bảo dưỡng đường bộ: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công 10% (cấp I-II) - nt - 16,0227 lần/Km
6 Vệ sinh mặt đường bằng máy 90% (cấp I-II) - nt - 144,2042 lần/km
7 2. Công tác nền, lề đường: Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 20,0284 km/lần
8 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt - 6,6761 km/lần
9 Bạt lề đường bằng thủ công - nt - 66,7612 100m dài
10 Đắp phụ nền, lề đường - nt - 66,7612 m3
11 4. Công tác SC mặt đường: Vá ổ gà mặt đường BTN nóng dày 5cm - nt - 13,3522 10m2
12 Láng nhựa 2 lớp T/C 2,5kg/m2 bằng cơ giới - nt - 50,0709 10m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1.5cm - nt - 66,7612 m2
14 Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý đường bộ: Tuần đường (Đường cấp I, II) - nt - 2,5659 km/năm
15 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, THBL - nt - 35,9223 kmlần
16 Trực bão lũ - nt - 0,0641 40km
17 Quản lý HLATĐB và đấu nối đồng bằng - nt - 2,5659 km/năm
18 Công tác bảo dưỡng đường bộ: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công 10% (cấp I-II) - nt - 12,3162 lần/Km
19 Vệ sinh mặt đường bằng máy 90% (cấp I-II) - nt - 110,846 lần/km
20 1. Mục tiêu HT báo hiệu đường bộ và ATGT: Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo - nt - 4 cọc
21 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 2 cột
22 Thay thế trụ D=90, L=4m - nt - 1 trụ
23 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,H, cột Thuỷ chí… - nt - 2,4 cọc
24 Thay thế trụ BT dải phân cách mềm - nt - 1 trụ
25 Nắn chỉnh trụ bê tông,ống thép dải phân cách mềm - nt - 12 cọc
26 Sơn cọc tiêu, cọc MLG,H, cột Thuỷ chí… - nt - 28,8 m2
27 2. Công tác nền , lề đường: Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 15,3953 km/lần
28 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt - 5,1318 km/lần
29 Bạt lề đường thủ công - nt - 51,3176 100m dài
30 Đắp phụ nền, lề đường - nt - 51,3176 m3
31 3. Mục tiêu HT thoát nước công trình: Vét rãnh hở hình thang bằng máy - nt - 344,4 10m
32 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 225 10m
33 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 22,5 tấm
34 Thông cống, thanh thải dòng chảy - nt - 53,25 md
35 Vệ sinh dải phân cách, tơn lượn sóng - nt - 46,2276 100md
36 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 38 m2
37 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang - nt - 31,2 viên
38 4. Công tác SC mặt đường: Vá ổ gà mặt đường BTN nóng dày 5cm - nt - 10,2635 10m2
39 Láng nhựa 2 lớp T/C 2,5kg/m2 bằng cơ giới - nt - 38,4882 10m2
40 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1.5cm - nt - 51,3176 m2
K Hệ thống điện, chiếu sáng
1 2 trạm biến áp (Bờ Cần Thơ)- 1 trạm biến áp S14:3x25kVA(Bờ Đồng Tháp): Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý: Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 525,512 trạm
2 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ - nt - 6,6761 trạm
3 Quản lý, kiểm tra máy biến thế - nt - 565,935 trạm
4 Công tác bảo dưỡng: Ncông trực xử lý các hệ thống điện trên cầu và các trạm điện (ban đêm) - nt - 188,64 công
5 Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel - nt - 53,75 Công
6 Máy bơm diezel 5cv bơm nước hố ga cáp điện - nt - 26,88 Ca
7 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp - nt - 163,32 bộ
8 Máy bơm diezel 5CV vét đáy, vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu - nt - 4 ca
9 Nhân công vét bùn,vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu - nt - 36 Công
10 Thay thế TB điện: Dầu diesel vận hành máy phát dự phòng - nt - 500 lit
11 Nhớt C40 tiêu hao theo dầu - nt - 15 lit
12 Thay nhớt máy đèn diesel - nt - 20 lit
13 Thay lọc dầu máy đèn diesel - nt - 1 cái
14 Thay lọc nhớt máy đèn diesel - nt - 1 cái
15 Thay lọc gió máy đèn diesel - nt - 1 cái
16 Lắp công tắc chuyển mạch đo diện thế - nt - 1 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 500V - nt - 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ hiện giờ chiếu sáng - nt - 1 cái
19 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 125A-200A - nt - 1 cái
20 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 60A-100A - nt - 1 cái
21 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 10A-32A - nt - 1 cái
22 Thay thế bóng đèn cao áp - nt - 0,95 20 bóng
23 Thay thế dây cáp điện 4 x 16 mm2 - nt - 1 40md
24 Thay thế dây cáp điện 4 x 35 mm2 - nt - 1 40md
25 Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý: Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn - nt - 256,6309 trạm
26 Quản lý, kiểm tra máy biến thế - nt - 164,065 Công
27 Công tác bảo dưỡng: Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel - nt - 50,25 Công
28 Máy bơm diezel 5cv bơm nước hố ga cáp điện - nt - 25,12 Ca
29 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp - nt - 152,68 bộ
30 Thay thế bóng đèn cao áp - nt - 0,95 20 bóng
31 Thay thế dây cáp điện 4 x 16 mm2 - nt - 1 40md
32 Thay thế dây cáp điện 4 x 35 mm2 - nt - 1 40md
L Hệ thống quan trắc và Các hạng mục khác
1 Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý, bảo dưỡng: Nhân công trực hệ thống quan trắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 365 công
2 Bảo dưỡng định kỳ năm thiết bị quan trắc - nt - 12 công
3 Báo cáo định kỳ tháng về dữ liệu quan trắc - nt - 12 công
4 Sửa chữa, thay thế thiết bị: SC nhỏ hệ thống quan trắc - nt - 1 đồng
5 Thay thế thiết bị đo GPS - nt - 1 cái
6 CÁC HẠNG MỤC KHÁC: Tiền điện chiếu sáng trên cầu chính ( gói 3A) và đường cầu dẫn ( gói 3B) - nt - 1 Năm
7 SC bổ sung bình chữa cháy CO2 - nt - 1 Năm
8 Kiểm định chống sét - nt - 1 Năm
9 Huấn luyện phòng cháy chữa cháy trên cầu - nt - 1 Năm
M Năm 2023 - I. Cầu Vàm Cống - Gói CW3A
1 Cầu Vàm Cống (Cầu chính): Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý: Nhân công Kiểm tra cầu (L>300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 176,36 công
2 Xe kiểm tra cầu - nt - 11,6 ca
3 Cano kiểm tra cầu - nt - 11,6 ca
4 Nhân công vận hành cano kiểm tra cầu - nt - 34,79 công
5 Quản lý hồ sơ cầu (L>300m) trên vi tính - nt - 1 cầu/năm
6 Kiểm tra cầu (L>300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
7 Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu - nt - 94,7 m2
8 Vệ sinh hàng lang k/t và ống thoát nước - nt - 344,33 10m2
9 Xe quét hút vệ sinh mặt cầu làn xe - nt - 56,43 ca
10 Vệ sinh khe co dãn cầu - nt - 2.154,43 md
11 Vệ sinh dải phân làn BTXM tim cầu - nt - 258,25 100md
12 ô tô tưới nước 5m3 vệ sinh dải PLBT - nt - 11,6 ca
13 1. Hệ thống lan can: Vệ sinh lan can cầu - nt - 97,26 100md
14 2. Công tác An toàn giao thông: Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu - nt - 529,07 công
15 Ncông kiểm tra định kỳ HT PCCC - nt - 11,6 công
16 Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông trên cầu - nt - 1.587,2 công
17 Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu + giao thông thủy + chống sét - nt - 11,6 công
18 Kiểm tra,bắt xiết bu lông lan can + hộp cáp neo - nt - 49 10bl
19 Dầu diezel cứu hộ giao thông - nt - 144,95 lít
20 3.Công tác nền đường và thoát nước: Phát quang cây cỏ xung quanh 2 mố cầu - nt - 3,87 100m2
21 Phát quang cây cỏ khu vực dưới dạ cầu - nt - 154,61 km
22 Vệ sinh vét bùn hố ga, hố tụ - nt - 66,68 m3
23 V/C 10m bùn lỏng, lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ - nt - 13,34 5m3
24 4. Hệ thống dây văng: Kiểm tra định kỳ giảm chấn và neo dây văng - nt - 11,6 công
25 Kiểm tra định kỳ hố neo dây văng - nt - 69,58 công
26 5. Trụ tháp, dầm hộp, dầm thép, gối cầu: Kiểm tra, vệ sinh HT tháng máy (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi.) - nt - 69,58 công
27 Nhân công vệ sinh trong trụ tháp - nt - 46,38 công
28 Kiểm tra định kỳ gối cao su tháp Bắc, tháp - nt - 5,8 công
29 6. Mặt cẩu, đường vào cầu, tứ nón: Phần bảo dưỡng mặt cầu, đường: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5 cm - nt - 105,42 5m2
30 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố - nt - 0,39 m3
31 7. Xe kiểm tra dầm thép: Dầu diezel vận hành xe thang kiểm tra - nt - 463,84 lít
32 Nhân công phục vụ vận hành xe thang kiểm tra - nt - 60 công
33 Nhân công Kiểm tra theo danh mục - nt - 120 công
34 Sơn bảo dưỡng dầm thép và sơn bảo trì xe thang kiểm tra cầu: Sơn 2 nước bảo trì xe thang kiểm tra cầu - nt - 50 m2
35 Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý: Nhân công kiểm tra cầu (L>300m) - nt - 188,64 công
36 Xe kiểm tra cầu - nt - 12,4 ca
37 Cano kiểm tra cầu - nt - 12,4 ca
38 Nhân công vận hành cano kiểm tra cầu - nt - 37,21 công
39 Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu - nt - 101,3 m2
40 Vệ sinh hàng lang k/t và ống thoát nước - nt - 368,33 10m2
41 Xe quét hút vệ sinh mặt cầu làn xe - nt - 60,37 ca
42 Vệ sinh khe co dãn cầu - nt - 2.304,57 md
43 Vệ sinh dải phân làn BTXM tim cầu - nt - 276,24 100md
44 ô tô tưới nước 5m3 vệ sinh dải PLBT - nt - 12,4 ca
45 1. Hệ thống lan can : Vệ sinh lan can cầu - nt - 104,04 100md
46 2. Công tác An toàn giao thông: Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu - nt - 565,93 công
47 Ncông kiểm tra định kỳ HT PCCC - nt - 12,4 công
48 Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông - nt - 1.697,8 công
49 Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu + giao thông thủy + chống sét - nt - 12,4 công
50 Kiểm tra,bắt xiết bu lông lan can + hộp cáp neo - nt - 53 10bl
51 Dầu diezel cứu hộ giao thông - nt - 155,05 lít
52 3. Công tác nền đường và thoát nước: Phát quang cây cỏ xung quanh 2 mố cầu - nt - 4,13 100m2
53 Phát quang cây cỏ khu vực dưới dạ cầu - nt - 165,39 km
54 Vệ sinh vét bùn hố ga, hố tụ - nt - 71,32 m3
55 V/C 10m bùn lỏng, lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ - nt - 14,26 5m3
56 4. Hệ thống dây văng: Kiểm tra định kỳ giảm chấn và neo dây văng - nt - 12,4 công
57 Kiểm tra định kỳ hố neo dây văng - nt - 74,42 công
58 5.Trụ tháp,dầm hộp,dầm thép,quan trắc: Kiểm tra, vệ sinh HT tháng máy (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi.) - nt - 74,42 công
59 Nhân công vệ sinh trong trụ tháp - nt - 49,62 công
60 Kiểm tra định kỳ gối cao su tháp Bắc, tháp nam - nt - 6,2 công
61 6. Mặt cầu, đường vào cầu, tứ nón: Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNnguội 5cm - nt - 112,76 5m2
62 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố - nt - 0,41 m3
63 7. Xe kiểm tra dầm thép: Dầu diezel vận hành xe thang kiểm tra - nt - 496,16 lít
64 Nhân công phục vụ vận hành xe thang kiểm tra - nt - 60 công
65 Nhân công Kiểm tra theo danh mục - nt - 120 công
N Thảm cỏ, cây xanh (Gói CW3A+CW3B)
1 Phía bên Cần Thơ: Chăm sóc thảm cỏ: (112.988 m2): Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.398,59 100m2
2 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 - nt - 7.195,76 100m2
3 Chăm sóc cây cảnh: (414,47 m2): Tưới nước bồn hoa,bồn cảnh bằng xe bồn 8m3 - nt - 1.129,22 100m2
4 Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 8m3 - nt - 75,86 100 cây
5 Phía bên Đồng Tháp: Chăm sóc thảm cỏ : (3.034,52 m2): Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ - nt - 2.242,33 100m2
6 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 - nt - 6.726,98 100m2
7 Chăm sóc cây cảnh: (2.924 m2): Tưới nước bồn hoa,bồn cảnh bằng xe bồn 8m3 - nt - 81,14 100m2
8 Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 8m3 - nt - 1.207,91 100 cây
O Cầu dẫn - Gói CW3B
1 Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý: Cầu L<50m, cầu Rạch 1 và 2: Kiểm tra cầu (L<50m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu\năm
2 Đăng ký cầu (L<50m) - nt - 2 năm/cầu/lần
3 Kiểm tra cầu (L<50m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 cầu\năm
4 Quản lý hồ sơ cầu (L<50m) trên vi tính - nt - 2 cầu\năm
5 Cầu L50 - 100m, cầu Ngõ Chùa: Kiểm tra cầu (L 50-100m) - nt - 1 cầu\năm
6 Đăng ký cầu (L 50-100m) - nt - 1 năm/cầu/lần
7 Kiểm tra cầu (L 50-100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 cầu\năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L 50-100m) trên vi tính - nt - 1 cầu\năm
9 Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu - nt - 384 m2
10 Vệ sinh khe co dãn cầu - nt - 644 md
11 Vệ sinh mặt cầu và ống thoát nước - nt - 1.062,48 10m2
12 Phát quang cây dại(2 đầu mố cầu). - nt - 14,4 100m2
13 Vệ sinh lan can cầu - nt - 5,62 100md
14 Bảo dưỡng khe co giãn - nt - 0,7801 1m dài
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m - nt - 0,5 cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m-100m - nt - 0,25 cầu
17 Kiểm tra,bắt xiết bu lông - nt - 30 10bl
18 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNnguội 5cm - nt - 5,3124 5m2
P Đường dẫn - Gói CW3B
1 Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý đường bộ: Tuần đường (Đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,3381 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, THBL - nt - 46,7328 kmlần
3 Trực bão lũ - nt - 0,0835 40km
4 Quản lý HLATĐB và đấu nối đồng bằng - nt - 3,3381 km/năm
5 Công tác bảo dưỡng đường bộ: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công 10% (cấp I-II) - nt - 16,0227 lần/Km
6 Vệ sinh mặt đường bằng máy 90% (cấp I-II) - nt - 144,2042 lần/km
7 2. Công tác nền, lề đường: Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 20,0284 km/lần
8 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt - 6,6761 km/lần
9 Bạt lề đường bằng thủ công - nt - 66,7612 100m dài
10 Đắp phụ nền, lề đường - nt - 66,7612 m3
11 4. Công tác SC mặt đường: Vá ổ gà mặt đường BTN nóng dày 5cm - nt - 13,3522 10m2
12 Láng nhựa 2 lớp T/C 2,5kg/m2 bằng cơ giới - nt - 50,0709 10m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1.5cm - nt - 66,7612 m2
14 Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý đường bộ: Tuần đường (Đường cấp I, II) - nt - 2,5659 km/năm
15 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, THBL - nt - 35,9223 kmlần
16 Trực bão lũ - nt - 0,0641 40km
17 Quản lý HLATĐB và đấu nối đồng bằng - nt - 2,5659 km/năm
18 Công tác bảo dưỡng đường bộ: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công 10% (cấp I-II) - nt - 12,3162 lần/Km
19 Vệ sinh mặt đường bằng máy 90% (cấp I-II) - nt - 110,846 lần/km
20 1. Mục tiêu HT báo hiệu đường bộ và ATGT: Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo - nt - 4 cọc
21 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 2 cột
22 Thay thế trụ D=90, L=4m - nt - 1 trụ
23 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,H, cột Thuỷ chí… - nt - 2,4 cọc
24 Thay thế trụ BT dải phân cách mềm - nt - 1 trụ
25 Nắn chỉnh trụ bê tông,ống thép dải phân cách mềm - nt - 12 cọc
26 Sơn cọc tiêu, cọc MLG,H, cột Thuỷ chí… - nt - 28,8 m2
27 2. Công tác nền , lề đường: Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 15,3953 km/lần
28 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt - 5,1318 km/lần
29 Bạt lề đường thủ công - nt - 51,3176 100m dài
30 Đắp phụ nền, lề đường - nt - 51,3176 m3
31 3. Mục tiêu HT thoát nước công trình: Vét rãnh hở hình thang bằng máy - nt - 344,4 10m
32 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 225 10m
33 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 22,5 tấm
34 Thông cống, thanh thải dòng chảy - nt - 53,25 md
35 Vệ sinh dải phân cách, tơn lượn sóng - nt - 46,2276 100md
36 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 38 m2
37 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang - nt - 31,2 viên
38 4. Công tác SC mặt đường: Vá ổ gà mặt đường BTN nóng dày 5cm - nt - 10,2635 10m2
39 Láng nhựa 2 lớp T/C 2,5kg/m2 bằng cơ giới - nt - 38,4882 10m2
40 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1.5cm - nt - 51,3176 m2
Q Hệ thống điện, chiếu sáng
1 2 trạm biến áp (Bờ Cần Thơ)- 1 trạm biến áp S14:3x25kVA(Bờ Đồng Tháp): Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý: Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 525,512 trạm
2 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ - nt - 6,6761 trạm
3 Quản lý, kiểm tra máy biến thế - nt - 565,935 trạm
4 Công tác bảo dưỡng: Ncông trực xử lý các hệ thống điện trên cầu và các trạm điện (ban đêm) - nt - 188,64 công
5 Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel - nt - 53,75 Công
6 Máy bơm diezel 5cv bơm nước hố ga cáp điện - nt - 26,88 Ca
7 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp - nt - 163,32 bộ
8 Máy bơm diezel 5CV vét đáy, vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu - nt - 4 ca
9 Nhân công vét bùn,vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu - nt - 36 Công
10 Thay thế TB điện: Dầu diesel vận hành máy phát dự phòng - nt - 500 lit
11 Nhớt C40 tiêu hao theo dầu - nt - 15 lit
12 Thay nhớt máy đèn diesel - nt - 20 lit
13 Thay lọc dầu máy đèn diesel - nt - 1 cái
14 Thay lọc nhớt máy đèn diesel - nt - 1 cái
15 Thay lọc gió máy đèn diesel - nt - 1 cái
16 Lắp công tắc chuyển mạch đo diện thế - nt - 1 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 500V - nt - 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ hiện giờ chiếu sáng - nt - 1 cái
19 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 125A-200A - nt - 1 cái
20 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 60A-100A - nt - 1 cái
21 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 10A-32A - nt - 1 cái
22 Thay thế bóng đèn cao áp - nt - 0,95 20 bóng
23 Thay thế dây cáp điện 4 x 16 mm2 - nt - 1 40md
24 Thay thế dây cáp điện 4 x 35 mm2 - nt - 1 40md
25 Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý: Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn - nt - 256,6309 trạm
26 Quản lý, kiểm tra máy biến thế - nt - 164,065 Công
27 Công tác bảo dưỡng: Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel - nt - 50,25 Công
28 Máy bơm diezel 5cv bơm nước hố ga cáp điện - nt - 25,12 Ca
29 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp - nt - 152,68 bộ
30 Công tác thay thế TB điện: Thay thế bóng đèn cao áp - nt - 0,95 20 bóng
31 Thay thế dây cáp điện 4 x 16 mm2 - nt - 1 40md
32 Thay thế dây cáp điện 4 x 35 mm2 - nt - 1 40md
R Hệ thống quan trắc và Các hạng mục khác
1 Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý, bảo dưỡng: Nhân công trực hệ thống quan trắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 365 công
2 Bảo dưỡng định kỳ năm thiết bị quan trắc - nt - 12 công
3 Báo cáo định kỳ tháng về dữ liệu quan trắc - nt - 12 công
4 Sửa chữa, thay thế thiết bị: SC nhỏ hệ thống quan trắc - nt - 1 đồng
5 Thay thế thiết bị đo GPS - nt - 1 cái
6 CÁC HẠNG MỤC KHÁC: Tiền điện chiếu sáng trên cầu chính ( gói 3A) và đường cầu dẫn (gói 3B) - nt - 1 Năm
7 SC bổ sung bình chữa cháy CO2 - nt - 1 Năm
8 Kiểm định chống sét - nt - 1 Năm
9 Huấn luyện phòng cháy chữa cháy trên cầu - nt - 1 Năm
S 3 tháng 2024 - I. Cầu Vàm Cống - Gói CW3A
1 Cầu Vàm Cống (Cầu chính): Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý: Nhân công Kiểm tra cầu (L>300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,09 công
2 Xe kiểm tra cầu - nt - 2,9 ca
3 Cano kiểm tra cầu - nt - 2,9 ca
4 Nhân công vận hành cano kiểm tra cầu - nt - 8,6975 công
5 Quản lý hồ sơ cầu (L>300m) trên vi tính - nt - 1 cầu/năm
6 Kiểm tra cầu (L>300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
7 Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu - nt - 23,675 m2
8 Vệ sinh hàng lang k/t và ống thoát nước - nt - 86,0825 10m2
9 Xe quét hút vệ sinh mặt cầu làn xe - nt - 14,1075 ca
10 Vệ sinh khe co dãn cầu - nt - 538,6075 md
11 Vệ sinh dải phân làn BTXM tim cầu - nt - 64,5625 100md
12 ô tô tưới nước 5m3 vệ sinh dải PLBT - nt - 2,9 ca
13 1. Hệ thống lan can: Vệ sinh lan can cầu - nt - 24,315 100md
14 2. Công tác An toàn giao thông: Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu - nt - 132,2675 công
15 Ncông kiểm tra định kỳ HT PCCC - nt - 2,9 công
16 Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông trên cầu - nt - 396,8 công
17 Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu + giao thông thủy + chống sét - nt - 2,9 công
18 Kiểm tra,bắt xiết bu lông lan can + hộp cáp neo - nt - 12,25 10bl
19 Dầu diezel cứu hộ giao thông - nt - 36,2375 lít
20 3.Công tác nền đường và thoát nước: Phát quang cây cỏ xung quanh 2 mố cầu - nt - 0,9675 100m2
21 Phát quang cây cỏ khu vực dưới dạ cầu - nt - 38,6525 km
22 Vệ sinh vét bùn hố ga, hố tụ - nt - 16,67 m3
23 V/C 10m bùn lỏng, lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ - nt - 3,335 5m3
24 4. Hệ thống dây văng: Kiểm tra định kỳ giảm chấn và neo dây văng - nt - 2,9 công
25 Kiểm tra định kỳ hố neo dây văng - nt - 17,395 công
26 5. Trụ tháp, dầm hộp, dầm thép, gối cầu: Kiểm tra, vệ sinh HT tháng máy (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi.) - nt - 17,395 công
27 Nhân công vệ sinh trong trụ tháp - nt - 11,595 công
28 Kiểm tra định kỳ gối cao su tháp Bắc, tháp - nt - 1,45 công
29 6. Mặt cẩu, đường vào cầu, tứ nón: Phần bảo dưỡng mặt cầu, đường: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5 cm - nt - 26,355 5m2
30 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố - nt - 0,0975 m3
31 7. Xe kiểm tra dầm thép: Dầu diezel vận hành xe thang kiểm tra - nt - 115,96 lít
32 Nhân công phục vụ vận hành xe thang kiểm tra - nt - 15 công
33 Nhân công Kiểm tra theo danh mục - nt - 30 công
34 Sơn bảo dưỡng dầm thép và sơn bảo trì xe thang kiểm tra cầu: Sơn 2 nước bảo trì xe thang kiểm tra cầu - nt - 12,5 m2
35 Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý: Nhân công kiểm tra cầu (L>300m) - nt - 47,16 công
36 Xe kiểm tra cầu - nt - 3,1 ca
37 Cano kiểm tra cầu - nt - 3,1 ca
38 Nhân công vận hành cano kiểm tra cầu - nt - 9,3025 công
39 Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu - nt - 25,325 m2
40 Vệ sinh hàng lang k/t và ống thoát nước - nt - 92,0825 10m2
41 Xe quét hút vệ sinh mặt cầu làn xe - nt - 15,0925 ca
42 Vệ sinh khe co dãn cầu - nt - 576,1425 md
43 Vệ sinh dải phân làn BTXM tim cầu - nt - 69,06 100md
44 ô tô tưới nước 5m3 vệ sinh dải PLBT - nt - 3,1 ca
45 1. Hệ thống lan can: Vệ sinh lan can cầu - nt - 26,01 100md
46 2. Công tác An toàn giao thông: Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu - nt - 141,4825 công
47 Ncông kiểm tra định kỳ HT PCCC - nt - 3,1 công
48 Trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông - nt - 424,45 công
49 Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu + giao thông thủy + chống sét - nt - 3,1 công
50 Kiểm tra,bắt xiết bu lông lan can + hộp cáp neo - nt - 13,25 10bl
51 Dầu diezel cứu hộ giao thông - nt - 38,7625 lít
52 3. Công tác nền đường và thoát nước: Phát quang cây cỏ xung quanh 2 mố cầu - nt - 1,0325 100m2
53 Phát quang cây cỏ khu vực dưới dạ cầu - nt - 41,3475 km
54 Vệ sinh vét bùn hố ga, hố tụ - nt - 17,83 m3
55 V/C 10m bùn lỏng, lẫn sỏi đá bằng ô tô tự đổ - nt - 3,565 5m3
56 4. Hệ thống dây văng: Kiểm tra định kỳ giảm chấn và neo dây văng - nt - 3,1 công
57 Kiểm tra định kỳ hố neo dây văng - nt - 18,605 công
58 5.Trụ tháp,dầm hộp,dầm thép,quan trắc: Kiểm tra, vệ sinh HT tháng máy (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi.) - nt - 18,605 công
59 Nhân công vệ sinh trong trụ tháp - nt - 12,405 công
60 Kiểm tra định kỳ gối cao su tháp Bắc, tháp nam - nt - 1,55 công
61 6. Mặt cầu, đường vào cầu, tứ nón: Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNnguội 5cm - nt - 28,19 5m2
62 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố - nt - 0,1025 m3
63 7. Xe kiểm tra dầm thép: Dầu diezel vận hành xe thang kiểm tra - nt - 124,04 lít
64 Nhân công phục vụ vận hành xe thang kiểm tra - nt - 15 công
65 Nhân công Kiểm tra theo danh mục - nt - 30 công
T Thảm cỏ, cây xanh (Gói CW3A+CW3B)
1 Phía bên Cần Thơ: Chăm sóc thảm cỏ: (112.988 m2): Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 599,6475 100m2
2 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 - nt - 1.798,94 100m2
3 Chăm sóc cây cảnh: (414,47 m2): Tưới nước bồn hoa,bồn cảnh bằng xe bồn 8m3 - nt - 282,305 100m2
4 Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 8m3 - nt - 18,965 100 cây
5 Phía bên Đồng Tháp: Chăm sóc thảm cỏ : (3.034,52 m2): Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ - nt - 560,5825 100m2
6 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 - nt - 1.681,745 100m2
7 Chăm sóc cây cảnh: (2.924 m2): Tưới nước bồn hoa,bồn cảnh bằng xe bồn 8m3 - nt - 20,285 100m2
8 Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 8m3 - nt - 301,9775 100 cây
U Cầu dẫn - Gói CW3B
1 Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý: Cầu L<50m, cầu Rạch 1 và 2: Kiểm tra cầu (L<50m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu\năm
2 Đăng ký cầu (L<50m) - nt - 2 năm/cầu/lần
3 Kiểm tra cầu (L<50m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 cầu\năm
4 Quản lý hồ sơ cầu (L<50m) trên vi tính - nt - 2 cầu\năm
5 Cầu L50 - 100m, cầu Ngõ Chùa: Kiểm tra cầu (L 50-100m) - nt - 1 cầu\năm
6 Đăng ký cầu (L 50-100m) - nt - 1 năm/cầu/lần
7 Kiểm tra cầu (L 50-100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 cầu\năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L 50-100m) trên vi tính - nt - 1 cầu\năm
9 Công tác bảo dưỡng cầu: Vệ sinh mố cầu - nt - 96 m2
10 Vệ sinh khe co dãn cầu - nt - 161 md
11 Vệ sinh mặt cầu và ống thoát nước - nt - 265,62 10m2
12 Phát quang cây dại(2 đầu mố cầu). - nt - 3,6 100m2
13 Vệ sinh lan can cầu - nt - 1,405 100md
14 Bảo dưỡng khe co giãn - nt - 0,195 1m dài
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m - nt - 0,125 cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m-100m - nt - 0,0625 cầu
17 Kiểm tra,bắt xiết bu lông - nt - 7,5 10bl
18 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNnguội 5cm - nt - 1,3281 5m2
V Đường dẫn - Gói CW3B
1 Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý đường bộ: Tuần đường (Đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,3381 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, THBL - nt - 46,7328 kmlần
3 Trực bão lũ - nt - 0,0209 40km
4 Quản lý HLATĐB và đấu nối đồng bằng - nt - 3,3381 km/năm
5 Công tác bảo dưỡng đường bộ: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công 10% (cấp I-II) - nt - 16,0227 lần/Km
6 Vệ sinh mặt đường bằng máy 90% (cấp I-II) - nt - 144,2042 lần/km
7 2. Công tác nền , lề đường: Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 20,0284 km/lần
8 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt - 6,6761 km/lần
9 Bạt lề đường bằng thủ công - nt - 16,6903 100m dài
10 Đắp phụ nền, lề đường - nt - 16,6903 m3
11 Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý đường bộ: Tuần đường (Đường cấp I, II) - nt - 2,5659 km/năm
12 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, THBL - nt - 35,9223 kmlần
13 Trực bão lũ - nt - 0,016 40km
14 Quản lý HLATĐB và đấu nối đồng bằng - nt - 2,5659 km/năm
15 Công tác bảo dưỡng đường bộ: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công 10% (cấp I-II) - nt - 12,3162 lần/Km
16 Vệ sinh mặt đường bằng máy 90% (cấp I-II) - nt - 110,846 lần/km
17 1. Mục tiêu HT báo hiệu đường bộ và ATGT: Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, biển báo - nt - 1 cọc
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 0,5 cột
19 Thay thế trụ D=90, L=4m - nt - 0,25 trụ
20 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,H, cột Thuỷ chí… - nt - 0,6 cọc
21 Thay thế trụ BT dải phân cách mềm - nt - 0,25 trụ
22 Nắn chỉnh trụ bê tông,ống thép dải phân cách mềm - nt - 3 cọc
23 Sơn cọc tiêu, cọc MLG,H, cột Thuỷ chí… - nt - 7,2 m2
24 2. Công tác nền , lề đường: Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 15,3953 km/lần
25 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt - 5,1318 km/lần
26 Bạt lề đường thủ công - nt - 12,8294 100m dài
27 Đắp phụ nền, lề đường - nt - 12,8294 m3
28 3. Mục tiêu HT thoát nước công trình: Vét rãnh hở hình thang bằng máy - nt - 86,1 10m
29 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 56,25 10m
30 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 5,625 tấm
31 Thông cống, thanh thải dòng chảy - nt - 13,3125 md
32 Vệ sinh dải phân cách, tơn lượn sóng - nt - 11,5569 100md
33 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 9,5 m2
34 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang - nt - 7,8 viên
W Hệ thống điện, chiếu sáng
1 2 trạm biến áp (Bờ Cần Thơ)- 1 trạm biến áp S14:3x25kVA(Bờ Đồng Tháp): Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý: Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 131,378 trạm
2 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ - nt - 1,669 trạm
3 Quản lý, kiểm tra máy biến thế - nt - 141,4838 trạm
4 Công tác bảo dưỡng: Ncông trực xử lý các hệ thống điện trên cầu và các trạm điện (ban đêm) - nt - 47,16 công
5 Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel - nt - 13,4375 Công
6 Máy bơm diezel 5cv bơm nước hố ga cáp điện - nt - 6,72 Ca
7 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp - nt - 40,83 bộ
8 Máy bơm diezel 5CV vét đáy, vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu - nt - 1 ca
9 Nhân công vét bùn,vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu - nt - 9 Công
10 Thay thế TB điện: Dầu diesel vận hành máy phát dự phòng - nt - 125 lit
11 Nhớt C40 tiêu hao theo dầu - nt - 3,75 lit
12 Thay nhớt máy đèn diesel - nt - 5 lit
13 Thay lọc dầu máy đèn diesel - nt - 0,25 cái
14 Thay lọc nhớt máy đèn diesel - nt - 0,25 cái
15 Thay lọc gió máy đèn diesel - nt - 0,25 cái
16 Lắp công tắc chuyển mạch đo diện thế - nt - 0,25 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 500V - nt - 0,25 cái
18 Lắp đặt đồng hồ hiện giờ chiếu sáng - nt - 0,25 cái
19 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 125A-200A - nt - 0,25 cái
20 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 60A-100A - nt - 0,25 cái
21 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 10A-32A - nt - 0,25 cái
22 Thay thế bóng đèn cao áp - nt - 0,2375 20 bóng
23 Thay thế dây cáp điện 4 x 16 mm2 - nt - 0,25 40md
24 Thay thế dây cáp điện 4 x 35 mm2 - nt - 0,25 40md
25 Phía bên Đồng Tháp: Công tác quản lý: Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn - nt - 64,1577 trạm
26 Quản lý, kiểm tra máy biến thế - nt - 41,0162 Công
27 Công tác bảo dưỡng: Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel - nt - 12,5625 Công
28 Máy bơm diezel 5cv bơm nước hố ga cáp điện - nt - 6,28 Ca
29 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp - nt - 38,17 bộ
30 Công tác thay thế TB điện: Thay thế bóng đèn cao áp - nt - 0,2375 20 bóng
31 Thay thế dây cáp điện 4 x 16 mm2 - nt - 0,25 40md
32 Thay thế dây cáp điện 4 x 35 mm2 - nt - 0,25 40md
X Hệ thống quan trắc và Các hạng mục khác
1 Phía bên Cần Thơ: Công tác quản lý, bảo dưỡng: Nhân công trực hệ thống quan trắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 91,25 công
2 Bảo dưỡng định kỳ năm thiết bị quan trắc - nt - 3 công
3 Báo cáo định kỳ tháng về dữ liệu quan trắc - nt - 3 công
4 Sửa chữa, thay thế thiết bị: SC nhỏ hệ thống quan trắc - nt - 0,25 đồng
5 Thay thế thiết bị đo GPS - nt - 0,25 cái
6 CÁC HẠNG MỤC KHÁC: Tiền điện chiếu sáng trên cầu chính ( gói 3A) và đường cầu dẫn ( gói 3B) - nt - 0,25 Năm
7 SC bổ sung bình chữa cháy CO2 - nt - 0,25 Năm
8 Kiểm định chống sét - nt - 0,25 Năm
9 Huấn luyện phòng cháy chữa cháy trên cầu - nt - 0,25 Năm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->