Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu đường Hồ Chí Minh đoạn Km1407 – Km1609 và tuyến tránh PleiKu, Km0 - Km30+327; Quốc lộ 19 đoạn Km67 – Km243; đường Trường Sơn Đông từ Km175I – Km317. (thuộc địa bàn tỉnh Kon Tum và Gia Lai - Gói thầu số 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215309-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu đường Hồ Chí Minh đoạn Km1407 – Km1609 và tuyến tránh PleiKu, Km0 - Km30+327; Quốc lộ 19 đoạn Km67 – Km243; đường Trường Sơn Đông từ Km175I – Km317. (thuộc địa bàn tỉnh Kon Tum và Gia Lai - Gói thầu số 3)
Số hiệu KHLCNT 20210214777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 11:49:00 đến ngày 2021-03-09 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 105,655,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Các hạng mục chung năm 2021 ( từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Theo quy định hiện hành) 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu nt 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu nt 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba nt 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công nt 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường nt 1 Khoản
B Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Hồ Chí Minh và tuyến tránh Plei Ku năm 2021 ( từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT 231,657 Km
2 Công tác BDTX mặt đường nt 231,657 Km
3 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) nt 231,657 Km
4 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) nt 231,657 Km
5 Công tác quản lý cầu ≤ 300m nt 3.316,271 m
6 Công tác BDTX cầu ≤ 300m nt 3.316,271 m
C Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 19 năm 2021 ( từ 01/4/2021 đến 31/12/2021):
1 Công tác quản lý đường nt 134,06 Km
2 Công tác BDTX mặt đường nt 134,06 Km
3 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) nt 134,06 Km
4 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) nt 134,06 Km
5 Công tác quản lý cầu ≤ 300m nt 767,7 m
6 Công tác BDTX cầu ≤ 300m nt 767,7 m
D Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX đường Trường Sơn Đông năm 2021 ( từ 01/4/2021 đến 31/12/2021):
1 Công tác quản lý đường nt 141,514 Km
2 Công tác BDTX mặt đường nt 141,514 Km
3 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) nt 141,514 Km
4 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) nt 141,514 Km
5 Công tác quản lý cầu ≤ 300m nt 1.006,45 m
6 Công tác BDTX cầu ≤ 300m nt 1.006,45 m
E Các hạng mục chung năm 2022
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Theo quy định hiện hành) 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu nt 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu nt 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba nt 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công nt 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường nt 1 Khoản
F Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Hồ Chí Minh và tuyến tránh Plei Ku năm 2022
1 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT 231,657 Km
2 Công tác BDTX mặt đường nt 231,657 Km
3 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) nt 231,657 Km
4 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) nt 231,657 Km
5 Công tác quản lý cầu ≤ 300m nt 3.316,271 m
6 Công tác BDTX cầu ≤ 300m nt 3.316,271 m
G Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 19 năm 2022
1 Công tác quản lý đường nt 134,06 Km
2 Công tác BDTX mặt đường nt 134,06 Km
3 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) nt 134,06 Km
4 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) nt 134,06 Km
5 Công tác quản lý cầu ≤ 300m nt 767,7 m
6 Công tác BDTX cầu ≤ 300m nt 767,7 m
H Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX đường Trường Sơn Đông năm 2022
1 Công tác quản lý đường nt 141,514 Km
2 Công tác BDTX mặt đường nt 141,514 Km
3 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) nt 141,514 Km
4 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) nt 141,514 Km
5 Công tác quản lý cầu ≤ 300m nt 1.006,45 m
6 Công tác BDTX cầu ≤ 300m nt 1.006,45 m
I Các hạng mục chung năm 2023
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Theo quy định hiện hành) 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu nt 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu nt 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba nt 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công nt 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường nt 1 Khoản
J Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Hồ Chí Minh và tuyến tránh Plei Ku năm 2023
1 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT 231,657 Km
2 Công tác BDTX mặt đường nt 231,657 Km
3 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) nt 231,657 Km
4 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) nt 231,657 Km
5 Công tác quản lý cầu ≤ 300m nt 3.316,271 m
6 Công tác BDTX cầu ≤ 300m nt 3.316,271 m
K Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 19 năm 2023
1 Công tác quản lý đường nt 134,06 Km
2 Công tác BDTX mặt đường nt 134,06 Km
3 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) nt 134,06 Km
4 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) nt 134,06 Km
5 Công tác quản lý cầu ≤ 300m nt 767,7 m
6 Công tác BDTX cầu ≤ 300m nt 767,7 m
L Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX đường Trường Sơn Đông năm 2023
1 Công tác quản lý đường nt 141,514 Km
2 Công tác BDTX mặt đường nt 141,514 Km
3 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) nt 141,514 Km
4 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) nt 141,514 Km
5 Công tác quản lý cầu ≤ 300m nt 1.006,45 m
6 Công tác BDTX cầu ≤ 300m nt 1.006,45 m
M Các hạng mục chung năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Theo quy định hiện hành) 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu nt 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu nt 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba nt 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công nt 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường nt 1 Khoản
N Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Hồ Chí Minh và tuyến tránh Plei Ku năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1 Công tác quản lý đường Chương V E-HSMT 231,657 Km
2 Công tác BDTX mặt đường nt 231,657 Km
3 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) nt 231,657 Km
4 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) nt 231,657 Km
5 Công tác quản lý cầu ≤ 300m nt 3.316,271 m
6 Công tác BDTX cầu ≤ 300m nt 3.316,271 m
O Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 19 năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1 Công tác quản lý đường nt 134,06 Km
2 Công tác BDTX mặt đường nt 134,06 Km
3 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) nt 134,06 Km
4 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) nt 134,06 Km
5 Công tác quản lý cầu ≤ 300m nt 767,7 m
6 Công tác BDTX cầu ≤ 300m nt 767,7 m
P Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX đường Trường Sơn Đông năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1 Công tác quản lý đường nt 141,514 Km
2 Công tác BDTX mặt đường nt 141,514 Km
3 Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) nt 141,514 Km
4 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) nt 141,514 Km
5 Công tác quản lý cầu ≤ 300m nt 1.006,45 m
6 Công tác BDTX cầu ≤ 300m nt 1.006,45 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->