Gói thầu: Bảo trì các công trình xây dựng, đường vận hành nội bộ - NMTĐ Đồng Nai 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Bảo trì các công trình xây dựng, đường vận hành nội bộ - NMTĐ Đồng Nai 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201290753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 15:25:00 đến ngày 2021-03-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,863,320,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bảo trì các công trình xây dựng, đường vận hành nội bộ - NMTĐ Đồng Nai 4 | |||
| B | Phát quang nạo vét rãnh thoát nước ĐVH (lần 1, 2, 3, 4) | |||
| 1 | Phát quang dọc hai bên đường (lần 1, 2, 3, 4) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 217.984,2 | m2 |
| 2 | Vét rãnh thoát nước | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 17.082,4 | m |
| 3 | Đào hót đất sụt bằng thủ công (2 lần/năm) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 933,62 | m3 |
| 4 | vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 100m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 544,38 | m3 |
| C | Phát quang, chăm sóc các diện tích đã trồng cây gia cố mái taluy (4 lần/năm) | |||
| 1 | Phát chăm sóc cây thông, cây keo lai lần 1 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 50.448,46 | m2 |
| 2 | Vun xới gốc cây thông , cây keo lai đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8.409 | cây |
| 3 | Bón phân, thuốc mối trồng cây thông, cự ly đi làm 1000 ÷ 2000m, lượng phân bón <0,5kg. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8.409 | cây |
| 4 | Thuốc chống mối | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 50,44 | kg |
| 5 | Phân bón NPK, 0,1 kg/hố | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 840,9 | kg |
| 6 | Phát chăm sóc cây thông, cây keo lai lần 2 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 50.448,46 | m2 |
| 7 | Vun xới gốc cây thông, cây keo lai, đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8.409 | cây |
| 8 | Phát chăm sóc cây thông, cây keo lai lần 3 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 50.448,46 | m2 |
| 9 | Vun xới gốc cây thông, cây keo lai, đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8.409 | cây |
| 10 | Phát chăm sóc cây thông, cây keo lai lần 4 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 50.448,46 | m2 |
| 11 | Vun xới gốc cây thông, cây keo lai, đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8.409 | cây |
| D | Bảo dưỡng đường vận hành đi nhà máy, Đập chính | |||
| 1 | Đào móng băng, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m cm, đất C2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 136,5 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 31,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | 100m2 |
| 4 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 84,38 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova A9, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trắng) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 84,38 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova A9, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn đỏ) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 33,75 | m2 |
| E | Đập chính, đập tràn | |||
| 1 | Đào móng băng, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m cm, đất C2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 202,86 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 135,16 | m3 |
| 3 | Sửa chữa hệ thống thoát khí bể phốt. Thay thoát nước sàn chống hôi WC nhà vận hành tràn | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 7 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 4 | Sản xuất cầu thang inox (inox thang đứng 304: thanh ngang tròn đk ngoài 25,4 mm dầy 2mm và thanh dọc inox vuông 40x40 ) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép INOX thang đứng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | m2 |
| 6 | Cung cấp bulong nở Inox M8x100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| F | Kho vật tư 47 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 656,6 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 218,62 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 437,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần la phông nhựa, thủ công | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 85,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, xà gồ 40x60,xà gồ 30x50 cao <=4m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép (la phông trần) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 7 | Tắc kê thép M10 x 100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 90 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tôn lạnh dày 0,5mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng nẹp chỉ tôn lạnh (chỉ nhựa) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 168,8 | m |
| 10 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 11 | Tắc kê nở | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 244 | Cái |
| 12 | Lắp dựng lan can | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 13 | Lắp đặt máng tôn mạ kẽm hứng nước | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 80,4 | m |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 27,78 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 27,78 | m2 |
| G | Cửa nhận nước | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 243,46 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 66,36 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 192,98 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 116,84 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men trắng 250x400 mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính, khung nhôm 25x50, kính thường 5mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 7 | Vệ sinh chống thấm mái sê nô | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 8 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | m2 |
| H | Nhà máy | |||
| 1 | Đục bỏ lớp sơn epoxy mặt sàn bằng thủ công, sàn 300 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 944,99 | m2 |
| 2 | Công tác mài nền bằng máy chuyên dụng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 944,99 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằngGạch 60x60 viglacera ECOS621, vữa XM M75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 878,05 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x150mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 69,44 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải lên cao bằng thang bộ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 40 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 328,26 | m2 |
| 7 | Bả ma tít vào tường, cột | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 328,26 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 820,64 | m2 |
| 9 | Sửa chữa thông gió WC sàn 321, 325 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt máng hứng nước bằng inox 304 dày 1mm, kích thước 0,5x0,3x0,5m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Sản xuất lan can inox (inox lan can đk ngoài 33,4 mm dầy 1,5mm) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính Xingfa hệ 93, dày 2mm, kính cường lực 8ly, có lam gió | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ, mài sạch lớp rêu mốc trên lan can bê tông | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 75,96 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova A9, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trắng) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 75,96 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova A9, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn đỏ) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 37,98 | m2 |
| 18 | Cung cấp cây lộc vừng, chăm sóc 1 năm. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cây |
| 19 | Cung cấp cây hồng phấn, chăm sóc 1 năm. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cây |
| 20 | Xây đá chẻ (15x20x25), xây móng. Vữa xi măng M75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu thủ công cự ly 300m, lên cao 15m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 30 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 22 | San rải đất màu trồng cây bồn hoa | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| 23 | vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 300m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| 24 | vận chuyển đất bằng thủ công lên cao | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 2500m, ô tô tự đổ 12 T | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 27 | Cung cấp phân vi sinh, hữu cơ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 680 | kg |
| 28 | Đục nền, láng vữa M75 tạo độ dốc rãnh thoát nước sàn 294 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 30 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| I | Nhà quản lý vận hành | |||
| 1 | Xử lý vết nứt sê nô nhà vận hành: Đục vết nứt rộng 5cm, trám sika 102, trét ma tíc, sơn dặm bằng sơn Dulux cùng màu | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 40 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 576,97 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.028,4 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 364,38 | m2 |
| 5 | Vệ sinh chống thấm mái sê nô | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 25 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 54,12 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, M75, PC40, gạch 5cm x 20 cm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 54,12 | m2 |
| 9 | Cung cấp đất trộn phân vi sinh, sơ dừa | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.700 | kg |
| 10 | Cung cấp lắp đặt chốt ngang cửa bằng sắt 150 mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam WC nhà ăn ca (Bồn tiểu nam Inax U-417V) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van tiểu nam (Van xả ấn Inax UF-5V $ UF-6V) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt WC nhà ăn ca (Bàn cầu 1 khối Inax C-909VRN) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi WC nhà ăn ca (Chậu và chân chậu Inax L-298V & L-298VC) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi loại lớn 1,5x1m | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax LFV-P02B) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (Inax CFV-102A) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 153,24 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 153,24 | m2 |
| 20 | Thay kính cửa đi, cửa sổ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi