Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240180-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210115957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 17:51:00 đến ngày 2021-03-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,639,852,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
B PHẦN NỀN :
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 30,844 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,5425 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,0634 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,9231 100m3
5 Mua đất để đắp Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 619,12 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,7153 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,7153 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,7153 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,2713 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,2413 100m3
C PHẦN MẶT:
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 29,4253 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 29,4253 100m2
3 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 29,4253 100m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 21 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
6 Trụ biển báo loại 1 biển báo Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 trụ
7 Trụ biển báo loại 2 biển báo Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 trụ
8 Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 21 cái
9 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn đk 70cm Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
D PHẦN THOÁT NƯỚC
E PHẦN CỐNG:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,548 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3819 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,17 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1928 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,93 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8136 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4588 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,096 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,4 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1432 100m3
11 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 cấu kiện
F MƯƠNG BÊ TÔNG (60X80) CÓ ĐẬY ĐAN:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 23,299 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4052 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 20,26 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 35,15 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 35,15 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,7954 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3996 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,88 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT 74 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->