Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240341-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210222357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 16:13:00 đến ngày 2021-03-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,332,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ GIẢI
B ĐẠI BÁI VÀ HẬU CUNG
1 Tháo dỡ, thu gom, di chuyển đồ thờ sang vị trí quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
2 Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại Rồng có đường kính <= 20cm (Tô vữa 2m < dài <= 3m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Con
3 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 Con
4 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,56 1m
5 Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,599 1m2
6 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao > 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,588 1m3
7 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,642 1m3
8 Hạ giải chân đá tảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,295 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,08 m
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,544 m2
12 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295 m3
13 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,754 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,786 m3
15 Giàn giáo ngoài - Chiều cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,087 100m2
16 Giàn giáo trong- Chiều cao <= 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 100m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,522 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 19km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,522 m3
C PHẦN HẠ GIẢI NHÀ BIA
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,055 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,924 m3
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,385 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,477 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 19km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,477 m3
D HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI - HẬU CUNG PHẦN CHUYÊN NGÀNH
E PHẦN GỖ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,646 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 m3
3 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, cao dưới 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,238 m3
4 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (chiều cao trên 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,717 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (chiều cao dưới 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,527 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (chiều cao trên 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 m3
7 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
8 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 m3
9 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, cao trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
10 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản, cao trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
11 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,358 m2
12 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,992 m3
13 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,71 m2
14 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,605 m3
15 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,181 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,766 m2
18 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,112 m2
19 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 m3
20 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
21 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,681 m3
22 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,86 m2
23 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,469 m2
24 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 m3
25 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,894 m2
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,337 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,682 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,386 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 m3
30 Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 hệ khung, bộ vì
31 Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 hệ khung, bộ vì
32 Giàn giáo ngoài - Chiều cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,222 100m2
33 Giàn giáo trong- Chiều cao <= 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
34 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
F PHẦN NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,214 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự, trát tu bổ bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,856 m
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,7 m2
5 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
6 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hiện vật
7 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
8 Lắp dựng rồng, phượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
9 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 con
10 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
11 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,301 m2
12 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 m2
13 Gạch hoa chanh ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 viên
14 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,194 m
15 Gia công, lắp đặt chân đá tảng 430x430x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Gia công, lắp đặt chân đá tảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
17 Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 m3
18 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,341 m2
19 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
20 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,76 m
21 Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m2
22 Lát nền gạch Bát giả cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,238 m2
23 Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên, dày 4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,852 m2
24 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 m2
G PHẦN CHỐNG MỐI GỖ
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.184,902 m2
H HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI - HẬU CUNG PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,689 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,02 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,995 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,668 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,734 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,811 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,449 tấn
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,47 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,276 m3
19 Lớp nilon lót nền: Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,238 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,066 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,963 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,302 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,708 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,14 m2
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
13 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
14 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt bình CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J BỆ THỜ:
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,472 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,69 m2
4 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 1 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,69 m2
K HẠNG MỤC: NHÀ BIA - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
L PHẦN GỖ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 m3
3 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
4 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
5 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 m3
8 Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần- Phần vật liêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần - Phần nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 m2
11 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m2
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,388 m3
15 Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 hệ khung, bộ vì
16 Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 hệ khung, bộ vì
17 Giàn giáo ngoài - Chiều cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
18 Giàn giáo trong- Chiều cao <= 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
M PHẦN NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,349 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (mái đao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,268 m2
5 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hiện vật
6 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
7 Gia công, lắp đặt chân đá tảng KT 360x360x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Chân tảng cột đá 280x280x340 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Gia công, lắp đặt đầu cột đá KT 240x240x125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Gia công, lắp dựng cột đá hiên KT 185x185x1335 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m2
12 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 m3
13 Lát nền gạch Bát giả cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,044 m2
N PHẦN CHỐNG MỐI GỖ
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,817 m2
O HẠNG MỤC: NHÀ BIA - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,993 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,133 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,679 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,682 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,682 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,941 m2
20 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,28 m
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,654 m2
P PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chưa 8/12 CB lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Q HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
3 Bu long M16 khung móng (bg-q3-686) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,437 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 tấn
6 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,173 m2
9 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,437 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 tấn
11 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 100m2
14 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,79 m
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m
16 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,4 m2
17 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,838 tấn
R HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
S KÈ ĐÁ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,571 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,261 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,042 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,971 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,504 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, độ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m3
12 Ống thoát nước PVC D90 (1m dài đặt 1 đoạn ống dài 70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m
T SÂN, HÀNG RÀO
1 Nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,932 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
3 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
U Tường rào
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,006 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,18 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,07 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,58 m
6 gạch hoa chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 viên
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,265 m2
V HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
W ĐẠI BÁI HẬU CUNG
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,016 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,266 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,266 m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,065 m2
6 Công tác xử lý tường, phần móng công trình (chống mối tường cao 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,644 m2
X NHÀ BIA
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,645 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,361 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,006 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,006 m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,424 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->