Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng giai đoạn I (đoạn từ đầu tuyến đến đường ĐH.31)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng giai đoạn I (đoạn từ đầu tuyến đến đường ĐH.31) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201279470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn dấu giá quyền sử dụng đất có kí hiệu 08.4; 08.6; 08.7 theo chấp thuận của Ủy ban nhân tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 17:32:00 đến ngày 2021-03-14 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 119,041,210,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Cống đổ tại chỗ 2x(4x2,6) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,5483 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng TC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 294,981 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8829 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2092 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,7406 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,9665 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,406 | 1m3 |
| 8 | Mua cát để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.082,1766 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8703 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8703 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8703 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4352 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,0942 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 676,72 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,552 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,6214 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 141,7629 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,307 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,307 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 632 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 632 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,18 | 10 tấn/1km |
| 23 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 476 | 1 mối nối |
| 24 | Thép góc nối cọc L100x100x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13.651,2 | kg |
| 25 | Quét nhựa mối nối cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 212,99 | m2 |
| 26 | Thép quấn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2098 | tấn |
| 27 | Ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,35 | 100m |
| 28 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,77 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0677 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0677 | 100m3/1km |
| 32 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 33 | Gia công cọc dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2352 | tấn |
| 34 | Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,32 | 100m |
| 35 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,86 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0539 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0454 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2159 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1166 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1166 | tấn |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,215 | 10 tấn/1km |
| 44 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 45 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 901,62 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3338 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,2415 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,9424 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,8616 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,76 | m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 53 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.051 | m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,91 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8937 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gò lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8083 | 100m2 |
| 57 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9012 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9012 | tấn |
| 59 | Ống thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 861,72 | kg |
| 60 | Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.039,44 | kg |
| 61 | Bulong M22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,03 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4656 | tấn |
| 64 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,829 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,27 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0558 | tấn |
| 68 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8436 | 100m2 |
| 69 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,04 | m2 |
| 70 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,6 | m |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 228,44 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2627 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,7966 | tấn |
| 74 | Ván khuôn bản dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7629 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m2 |
| 77 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,8 | m2 |
| 78 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 400,3125 | 100m |
| 79 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,9563 | 100m |
| 80 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,78 | m3 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,59 | m3 |
| 82 | Khấu hao cọc ván thép 17000*(1.17%*9 tháng+3,5%* 1 lần đóng nhổ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 333.184 | kg |
| 83 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,36 | 100m |
| 84 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất k=75% | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,48 | 100m |
| 85 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,36 | 100m |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,248 | 1m3 |
| 87 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2723 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1809 | 100m3 |
| 89 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6285 | 100m3 |
| 90 | Khấu hao hệ đà giáo: 17000đ*(1.5%*6th+5%*5lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8.300,2 | kg |
| 91 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3002 | tấn |
| 92 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,501 | tấn |
| 93 | Tháo dỡ đà giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,501 | tấn |
| 94 | Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 174000đ/1.1*(1,5%*11th+5%*1 lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 252 | m2 |
| 95 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 252 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 252 | m2 | |
| 97 | Khấu hao thép góc (14680/1.1*(1.17%*11+3.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.534,4 | kg |
| B | HẠNG MỤC: Cống đổ tại chỗ 2x(3x3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8864 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,738 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,548 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,172 | 100m3 |
| 5 | Bơm nướcbằng máy bơm diezel 10CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | ca |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,3401 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,0061 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,4 | 1m3 |
| 9 | Mua cát về đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 813,7461 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,67 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,67 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,67 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,67 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,335 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,2006 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 308,64 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,568 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,6755 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,6008 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,0006 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,0006 | tấn |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 288 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 288 | 1 cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,16 | 10 tấn/1km |
| 25 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 218 | 1 mối nối |
| 26 | Thép góc L100x100x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6.220,8 | kg |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 216,18 | m2 |
| 28 | Thép quấn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1937 | tấn |
| 29 | Ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,4 | 100m |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,03 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0403 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0403 | 100m3/1km |
| 34 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 35 | Gia công cọc dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2352 | tấn |
| 36 | Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | 100m |
| 37 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,86 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0539 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0454 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2159 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1166 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1166 | tấn |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,215 | 10 tấn/1km |
| 46 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 47 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 455,96 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0568 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,3001 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,5307 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,4706 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,22 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1751 | 100m2 |
| 54 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 965,63 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0925 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gờ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4726 | 100m2 |
| 58 | Sơn gờ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0 | 1m2 |
| 59 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,153 | tấn |
| 60 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,153 | tấn |
| 61 | Ống thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 513,23 | kg |
| 62 | Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 639,72 | kg |
| 63 | Bulong M22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 64 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0 | 1m2 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,07 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9479 | tấn |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7149 | 100m2 |
| 68 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,58 | m2 |
| 69 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,16 | m |
| 70 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,12 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2454 | tấn |
| 73 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9177 | 100m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,63 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0845 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,2635 | tấn |
| 77 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8356 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,18 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0786 | 100m2 |
| 80 | Bao tải tẩm nhụa chèn khe nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,68 | m2 |
| 81 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,3989 | 100m |
| 82 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,3 | 100m |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,68 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 205,44 | m3 |
| 85 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,25 | 100m |
| 86 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 453,08 | m3 |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,03 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,76 | 100m |
| 89 | Vải địa KT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,1026 | 100m2 |
| 90 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9603 | 100m3 |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,781 | 1m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,1781 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,1781 | 100m3/1km |
| 94 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,1781 | 100m3/1km |
| 95 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,089 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4182 | 100m3 |
| 97 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,7641 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0905 | 100m3 |
| 99 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0905 | 100m3 |
| 100 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I (tháo dỡ hệ số 1.6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,54 | 100m |
| 101 | Cọc tre D6-D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.090,8 | m |
| 102 | Thép buộc D3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,72 | kg |
| 103 | Thép giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,78 | kg |
| 104 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.308,96 | m2 |
| 105 | Bạt chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,7258 | 100m2 |
| 106 | Khấu hao cọc ván thép 17000*(1.17%*6 tháng+3,5%* 1 lần đóng nhổ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 176.320 | kg |
| 107 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,3 | 100m |
| 108 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - không ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9 | 100m |
| 109 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,3 | 100m |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,97 | 1m3 |
| 111 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5173 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2734 | 100m3 |
| 113 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4604 | 100m3 |
| 114 | Khấu hao hệ đà giáo: 17000đ*(1.5%*3th+5%*3lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6.467,8 | kg |
| 115 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,4034 | tấn |
| 116 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,4034 | tấn |
| 117 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,4034 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: Nền mặt đường, vỉa hè, GPC, ô cây, tường | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,105 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 512,2957 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7.092,697 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 638,3427 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng TC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 464,197 | 1m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng MTC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,7777 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đổ lên phương tiện vận chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,4197 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,4197 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,4197 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,4197 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,2099 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4941 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (đổ lên phương tiện vận chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4941 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4941 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4941 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4941 | 100m3/1km |
| 17 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,747 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,1612 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3512 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 800,3505 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 162,9633 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,4862 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,7592 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 335,48 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 335,48 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,7568 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,7568 | 100tấn |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 335,48 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 335,48 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,6602 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,6602 | 100tấn |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0918 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5083 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5083 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5083 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5083 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7327 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7327 | 100tấn |
| 40 | Bê tông bó vỉa M200 giải phân cách giữa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 212,72 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,818 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt bó vỉa giải phân cách | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.223 | m |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,01 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,446 | 100m2 |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.223 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.223 | 1 cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,18 | 10 tấn/1km |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,5872 | 100m3 |
| 49 | Mua đất màu về trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,52 | m3 |
| 50 | Trồng cây ngâu xén tròn (VD QĐ 34/2020-ubnd-Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 674 | cây |
| 51 | Trồng cây bàng Đài Loan (VD QĐ 34/2020-ubnd-Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cây |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2304 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,53 | m3 |
| 54 | Gạch terrazo 40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,31 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5604 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 832,22 | m3 |
| 57 | Lát gạch terrazo 40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12.297,34 | m2 |
| 58 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,59 | m3 |
| 59 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 339,5 | m3 |
| 60 | Trồng cây bàng Đài Loan (VD QĐ 34/2020-ubnd-Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 378 | cây |
| 61 | Trồng cây lộc vừng (VD QĐ 34/2020-ubnd-Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,52 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,652 | 100m2 |
| 64 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,17 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 365,86 | m2 |
| 66 | Bê tông rãnh vét, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,28 | m3 |
| 67 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 154,85 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,4498 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3662 | tấn |
| 70 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.466 | m |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 311,94 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,932 | 100m2 |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.466 | 1 cấu kiện |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.466 | 1 cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,7125 | 10 tấn/1km |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 189,675 | 1m3 |
| 77 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,0708 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4512 | 100m3 |
| 79 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,0609 | 100m3 |
| 80 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 931,276 | 1m3 |
| 81 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,8148 | 100m3 |
| 82 | Vét bùn TC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,221 | 1m3 |
| 83 | Vét bùn MTC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8699 | 100m3 |
| 84 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đổ lên phương tiện vận chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5221 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5221 | 100m3/1km |
| 87 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5221 | 100m3/1km |
| 88 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2611 | 100m3 |
| 89 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5846 | 100m3 |
| 90 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (đổ lên phương tiện vận chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5846 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5846 | 100m3/1km |
| 93 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5846 | 100m3/1km |
| 94 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2923 | 100m3 |
| 95 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,5772 | 100m2 |
| 96 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,9 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4693 | 100tấn |
| 98 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4693 | 100tấn |
| 99 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0 | 100m3 |
| 100 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,1444 | 100m2 |
| 101 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,9756 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8862 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,205 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,8811 | 100m3 |
| 105 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,9405 | 100m3 |
| 106 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,458 | 100m3 |
| 107 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,3835 | 100m2 |
| 108 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,3835 | 100m2 |
| 109 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,2019 | 100tấn |
| 110 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,2019 | 100tấn |
| 111 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,3835 | 100m2 |
| 112 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,3835 | 100m2 |
| 113 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4397 | 100tấn |
| 114 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23 Km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4397 | 100tấn |
| 115 | Đào kênh mương thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 111,119 | 1m3 |
| 116 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0007 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4156 | 100m3 |
| 118 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7401 | 100m3 |
| 119 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6578 | 100m2 |
| 120 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5842 | 100m3 |
| 121 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 244,724 | 1m3 |
| 122 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,0252 | 100m3 |
| 123 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,3955 | 100m2 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7813 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1978 | 100m3 |
| 126 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5989 | 100m3 |
| 127 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,167 | 100m3 |
| 128 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,0533 | 100m2 |
| 129 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,0533 | 100m2 |
| 130 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3329 | 100tấn |
| 131 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3329 | 100tấn |
| 132 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,0533 | 100m2 |
| 133 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,0533 | 100m2 |
| 134 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4305 | 100tấn |
| 135 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4305 | 100tấn |
| 136 | Biển báo tam giác kích thước 87.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | biển |
| 137 | Biển báo tam giác kích thước 124 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | biển |
| 138 | Biển báo chữ nhật (báo giá HN quý II/2020) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,72 | m2 |
| 139 | Biển tròn D=87,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 140 | Biển tròn D=126cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 141 | Cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 205,02 | m |
| 142 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 143 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn (VD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 145 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0 | 100m2 |
| 146 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.074,28 | m2 |
| 147 | Sơn gờ giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 470,45 | m2 |
| 148 | Gia công đảo giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5976 | tấn |
| 149 | Lắp dựng đảo giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5976 | tấn |
| 150 | Thép tấm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.126,36 | kg |
| 151 | Thép góc mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 403,86 | kg |
| 152 | Thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 349,8 | kg |
| 153 | Tôn tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 717,62 | kg |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,37 | 1m2 |
| 155 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách (vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,37 | m2 |
| 156 | Đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 898,2057 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 730,4295 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 730,4295 | 100m3/1km |
| 159 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 730,4295 | 100m3/1km |
| 160 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 365,2148 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất đào về bãi chờ đắp, vận chuyển đất từ bãi tập kết ra vị trí đắp (k=2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC BÃI CHỨA VÀ ĐÚC VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thuê đất bãi đúc trong 18tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.140 | m2 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,26 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,26 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,26 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,26 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,63 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 800 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,54 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,54 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,54 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,54 | 100m3/1km |
| 17 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,27 | 100m3 |
| 18 | Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 174000đ/1.1*(1,5%*18th+5%*1 lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 440 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 440 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 440 | m2 |
| 21 | Khấu hao thép góc (14680/1.1*(1.17%*18+3.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 647,7086 | kg |
| E | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC ATGT | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | công |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa D75 dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 4 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,2 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,81 | m3 |
| 6 | Dây căng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 7 | Rào chắn thép hộp - tính khấu hao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | biển |
| 9 | Đèn nhấp nháy bằng quang năng - giá tạm tính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Áo phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: Máng xây B=0.7 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,727 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8954 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3864 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 153,94 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 216,92 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5283 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,794 | 100m2 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch khung nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 526,75 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.051 | m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,62 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,528 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,662 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,28 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6496 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,092 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 280 | 1cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 280 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 280 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,82 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,69 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cốt thép D<10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0976 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,156 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4225 | 10 tấn/1km |
| G | HẠNG MỤC: Rãnh B=0.8 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0 | 100m3 |
| 3 | Tận dụng lại cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,6529 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 430,54 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 600,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,9696 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,8158 | tấn |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.223,45 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.979,72 | m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,51 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5078 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,3108 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 239,2 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cốt thép D<10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,8702 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,568 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.990 | 1cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.990 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.990 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,8 | 10 tấn/1km |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,12 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,25 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 370,72 | m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,84 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0349 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2803 | tấn |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,12 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4049 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,869 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,88 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cốt thép D<10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3843 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4301 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | 1cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | 1 cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,22 | 10 tấn/1km |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,83 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,92 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3494 | 100m2 |
| 40 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,72 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,8 | m2 |
| 42 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,81 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0645 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3846 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,73 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép D<10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5533 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3371 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | 1cấu kiện |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | 1 cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9325 | 10 tấn/1km |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,97 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,98 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3259 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3835 | tấn |
| 57 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,37 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,4 | m2 |
| 59 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,47 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2534 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,56 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cốt thép D<10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3792 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,948 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 69 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,64 | 10 tấn/1km |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH BTCT B=0.5M | |||
| 1 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,15 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9405 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7801 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2875 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 8 | Mối nối rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,83 | m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,42 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,01 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8041 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cốt thép D<10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4991 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3745 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7525 | 10 tấn/1km |
| I | HẠNG MỤC: Cống hộp | |||
| 1 | Đào móng băng thủ công (10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 156,8107 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy TC (90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,113 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,298 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 258,121 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190,177 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,219 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,314 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,181 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6954 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,9777 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7599 | tấn |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,371 | m2 |
| 13 | Vải ĐKT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2576 | 100m2 |
| 14 | Vữa xi măng chèn mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | m2 |
| 15 | Bê tông chèn khe M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 172 | 1 đoạn cống |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | 1 đoạn cống |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2441 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1073 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2908 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,3217 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5871 | 100m2 |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 172 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 172 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,8047 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,04 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0316 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7667 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bản dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3186 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,2 | m3 |
| 34 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8 | m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7886 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,14 | 100m |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5979 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,496 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m2 |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,624 | 10 tấn/1km |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 44 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,656 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0988 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2444 | 100m2 |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,676 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,68 | m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,306 | m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,959 | m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 52 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,728 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,835 | 100m3 |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,252 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đổ lên phương tiện vận chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,252 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,252 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,252 | 100m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,252 | 100m3/1km |
| 59 | San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m3 |
| 60 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,439 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: Kè mái taluy đá hộc xây | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,87 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170,59 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,6875 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,35 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 391,04 | m3 |
| 6 | Vải ĐKT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,0345 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,8 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,874 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: Sản xuất bê tông nhựa thành phố | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,34 | 100tấn |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,6819 | 100tấn |
| L | HẠNG MỤC: Xây dựng Trạm Biến áp cấp nguồn điện Điện Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 100kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt thu lôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,104 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,97 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ dây 1 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,44 | kg |
| 13 | Xà đỡ dây 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,78 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ đầu cáp + Thu lôi van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,47 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Colie đai cáp + ống thép cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | kg |
| 20 | Thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,91 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thang trèo, giá đỡ thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,54 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Ghế cách điện 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,06 | kg |
| 27 | Lắp đặt ghế cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ Ghế cách điện 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,48 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 31 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 50/8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | mét |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 33 | Khóa cáp AC120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 34 | Sứ đứng 35kV - Polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | quả |
| 35 | Sứ đứng 35kV - Polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | quả |
| 36 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 37 | Sứ đứng 35kV - Gốm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | quả |
| 38 | Sứ đứng 35kV - Gốm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | quả |
| 39 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 40 | Tiếp địa thu lôi van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 41 | Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,6 | kg |
| 42 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,34 | kg |
| 43 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | kg |
| 44 | Bulông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | kg |
| 45 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0534 | 100kg |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 49 | Biến cấm trèo phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | HÀO CÁP NGẦM 35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | mét |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 52 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,51 | 0.0 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,51 | m3 |
| 54 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1m2 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 56 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - W 3x50 - 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | mét |
| 57 | Cáp khô lõi đồng vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/DSTA/PVC - W 3x50 - 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mét |
| 58 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 59 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0078 | tấn |
| 60 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0008 | tấn/km |
| 61 | Đầu cáp khô ngoài trời co ngót nguội 3x50-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 62 | Đầu cáp khô ngoài trời co ngót nguội 3x50-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 63 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | đầu cáp |
| 64 | Biển đề tên cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | mét |
| 66 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mét |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 68 | Ống thép F100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | mét |
| 69 | Ống thép F100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mét |
| 70 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 71 | Dây đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | mét |
| 72 | Cặp cáp nhôm 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 73 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 74 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 76 | Dây đay bịt đầu ống thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | kg |
| 77 | Bitum bịt đầu ống thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | kg |
| 78 | Nút cao su chống thấm 130/105 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 79 | Máng nối ống TFP 130/105 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Nút loe không nắp 130/105 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 81 | Băng cao su lưu hóa 40mmx9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 82 | Băng cao su non 50mmx2,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cuộn |
| 83 | Băng kéo chịu nước PVC 80mmx10m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 84 | Viên báo cáp ngầm bằng sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | viên |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0095 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0472 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0275 | tấn |
| 90 | Bulong các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,17 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | m3 |
| 94 | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 95 | Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 143 | kg |
| 96 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,01 | kg |
| 97 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | kg |
| 98 | Bulông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | kg |
| 99 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0801 | 100kg |
| 100 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 103 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 104 | Đầu sứ Plug in | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 105 | Đầu cáp Ebowl 3x50-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 106 | Đầu cáp Ebowl 3x50-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 107 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | đầu cáp |
| 108 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4X70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | mét |
| 109 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4X70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 0.0 |
| 110 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 111 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 112 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 113 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 10 đầu cốt |
| 114 | Dây đồng M95 (Tiếp địa trung tính TBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | mét |
| 115 | Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | mét |
| 116 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 117 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 118 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 119 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 120 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 121 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 122 | Biển đề tên Trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 123 | Biển cấm trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 124 | Máy biến dòng 150/5A(n=1,ccx=0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 125 | Máy biến dòng 150/5A(n=1,ccx=0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại <= 35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 127 | Ampe kế 0-150/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 128 | Ampe kế 0-150/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 130 | Vôn kế 0-450V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 131 | Vôn kế 0-450V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 133 | Chuyển mạch Von-Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 0.0 |
| 134 | Chuyển mạch Von-Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 0.0 |
| 135 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 136 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 137 | Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 138 | Công tơ 3 pha 3 giá điện tử gián tiếp 3x5A/380/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tơ 3 pha có biến dòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 140 | Aptomat 150A/400V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 141 | Aptomat 150A/400V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 143 | Giàn thanh cái MT25x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,04 | kg |
| 144 | Giàn thanh cái MT25x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | kg |
| 145 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 m |
| 146 | Cách điện đỡ thanh cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 147 | Cách điện bọc thanh cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 148 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | mét |
| 149 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | mét |
| 150 | Ống nhựa xoắn F10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | mét |
| 151 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 152 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 153 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 154 | Thí nghiệm Vonmet loại DC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 155 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 156 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 157 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 158 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 159 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha <=100KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 160 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 161 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 162 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 163 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106 | cái |
| 164 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| 165 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | 1 vị trí |
| 166 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 167 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| 168 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 169 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: Điện Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,169 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0563 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,234 | m3 |
| 5 | Bu lông móng M16x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 7 | TIẾP ĐỊA TỦ ĐK CHIẾU SÁNG | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | BỘ |
| 8 | Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,4 | kg |
| 9 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,34 | kg |
| 10 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | kg |
| 11 | Bulông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | kg |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0534 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 16 | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG 10M | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | MÓNG |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,832 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2773 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 21 | Bu lông móng M24x300X300X675 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | TIẾP ĐỊA CỘT DÈN CHIẾU SÁNG | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | BỘ |
| 23 | - Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,3 | kg |
| 24 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,67 | kg |
| 25 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | kg |
| 26 | Bulông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | kg |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0267 | 100kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 31 | HÀO CÁP NGẦM CHIẾU SÁNG VỈA HÈ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.805 | m |
| 32 | Đào cát đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,035 | m3 |
| 33 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,035 | 0.0 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0987 | m3 |
| 35 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1m2 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 37 | HÀO CÁP NGẦM CHIẾU SÁNG QUA ĐƯỜNG | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | m |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 39 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,588 | 0.0 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,198 | m3 |
| 41 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1m2 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 44 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | cột |
| 45 | Cần đèn đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cần đèn |
| 46 | Cần đèn đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cần đèn |
| 47 | Chóa đèn Led 160W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106 | bộ |
| 48 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | cửa |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | bảng |
| 50 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | đầu cáp |
| 51 | Cầu đấu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106 | cái |
| 53 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,78 | 100m |
| 54 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 651 | m |
| 55 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 56 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 57 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 58 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0002 | tấn/km |
| 59 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.051 | m |
| 60 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 61 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 62 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 63 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0001 | tấn/km |
| 64 | Đầu cốt đồng ép cáp 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 65 | Đầu cốt đồng ép cáp 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 67 | Đầu cốt đồng ép cáp 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 464 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng ép cáp 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 70 | Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.642 | m |
| 71 | Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 73 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cuộn |
| 74 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.976 | m |
| 75 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 197,6 | 10 m |
| 76 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | viên |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 50kA - 10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Trụ thép đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV/100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thu lôi van 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cầu dao cách ly 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng do yếu tố phát sinh | 1 | Khoản | |
| 2 | Dự phòng do yếu tố trượt giá | 1 | Khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi