Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng giai đoạn I (đoạn từ đầu tuyến đến đường ĐH.31)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210229383-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng giai đoạn I (đoạn từ đầu tuyến đến đường ĐH.31)
Số hiệu KHLCNT 20201279470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn dấu giá quyền sử dụng đất có kí hiệu 08.4; 08.6; 08.7 theo chấp thuận của Ủy ban nhân tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 17:32:00 đến ngày 2021-03-14 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 119,041,210,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cống đổ tại chỗ 2x(4x2,6)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,5483 100m3
2 Đào móng bằng TC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 294,981 1m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8829 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2092 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,7406 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,9665 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 177,406 1m3
8 Mua cát để đắp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.082,1766 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,8703 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,8703 100m3/1km
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,8703 100m3/1km
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,4352 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,0942 100m3
14 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 676,72 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38,552 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,6214 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 141,7629 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,307 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,307 tấn
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 632 1 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 632 1 cấu kiện
22 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 169,18 10 tấn/1km
23 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 476 1 mối nối
24 Thép góc nối cọc L100x100x10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13.651,2 kg
25 Quét nhựa mối nối cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 212,99 m2
26 Thép quấn đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2098 tấn
27 Ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài >4m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 51,35 100m
28 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,77 m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0677 100m3
30 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0677 100m3/1km
31 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0677 100m3/1km
32 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0338 100m3
33 Gia công cọc dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2352 tấn
34 Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,32 100m
35 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,86 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0539 100m2
37 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0454 tấn
38 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2159 tấn
39 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1166 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1166 tấn
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1 cấu kiện
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1 cấu kiện
43 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,215 10 tấn/1km
44 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 200 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
45 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 901,62 m3
46 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3338 tấn
47 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 84,2415 tấn
48 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,9424 tấn
49 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,8616 100m2
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 116,76 m3
51 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0 m3
52 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1598 100m2
53 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.051 m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,91 m3
55 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8937 tấn
56 Ván khuôn gò lan can Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8083 100m2
57 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9012 tấn
58 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9012 tấn
59 Ống thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 861,72 kg
60 Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.039,44 kg
61 Bulong M22 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 64 cái
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,03 m3
63 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4656 tấn
64 Ván khuôn chân khay Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,829 100m2
65 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,27 m3
66 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0 tấn
67 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0558 tấn
68 Ván khuôn tường cánh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8436 100m2
69 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 51,04 m2
70 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 105,6 m
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 228,44 m3
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2627 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,7966 tấn
74 Ván khuôn bản dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7629 100m2
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 70 m3
76 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,14 100m2
77 Bao tải tẩm nhựa chèn khe nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 58,8 m2
78 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 400,3125 100m
79 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 109,9563 100m
80 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 52,78 m3
81 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,59 m3
82 Khấu hao cọc ván thép 17000*(1.17%*9 tháng+3,5%* 1 lần đóng nhổ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 333.184 kg
83 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38,36 100m
84 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất k=75% Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,48 100m
85 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38,36 100m
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,248 1m3
87 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2723 100m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1809 100m3
89 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6285 100m3
90 Khấu hao hệ đà giáo: 17000đ*(1.5%*6th+5%*5lần LDTD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8.300,2 kg
91 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,3002 tấn
92 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41,501 tấn
93 Tháo dỡ đà giáo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41,501 tấn
94 Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 174000đ/1.1*(1,5%*11th+5%*1 lần LDTD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 252 m2
95 Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 252 m2
96 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 252 m2
97 Khấu hao thép góc (14680/1.1*(1.17%*11+3.5%) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.534,4 kg
B HẠNG MỤC: Cống đổ tại chỗ 2x(3x3)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,8864 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 98,738 1m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,548 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,172 100m3
5 Bơm nướcbằng máy bơm diezel 10CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 ca
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,3401 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,0061 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 133,4 1m3
9 Mua cát về đắp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 813,7461 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,67 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,67 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,67 100m3/1km
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,67 100m3/1km
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,335 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,2006 100m3
16 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 308,64 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,568 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,6755 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 64,6008 tấn
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,0006 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,0006 tấn
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 288 1 cấu kiện
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 288 1 cấu kiện
24 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 77,16 10 tấn/1km
25 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 218 1 mối nối
26 Thép góc L100x100x10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6.220,8 kg
27 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 216,18 m2
28 Thép quấn đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1937 tấn
29 Ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài >4m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,4 100m
30 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,03 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0403 100m3
32 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0403 100m3/1km
33 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0403 100m3/1km
34 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0202 100m3
35 Gia công cọc dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2352 tấn
36 Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,88 100m
37 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,86 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0539 100m2
39 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0454 tấn
40 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2159 tấn
41 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1166 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1166 tấn
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1 cấu kiện
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1 cấu kiện
45 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,215 10 tấn/1km
46 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 200 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
47 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 455,96 m3
48 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0568 tấn
49 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40,3001 tấn
50 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,5307 tấn
51 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,4706 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35,22 m3
53 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1751 100m2
54 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 965,63 m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,2 m3
56 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0925 tấn
57 Ván khuôn gờ lan can Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4726 100m2
58 Sơn gờ lan can Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0 1m2
59 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,153 tấn
60 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,153 tấn
61 Ống thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 513,23 kg
62 Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 639,72 kg
63 Bulong M22 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 cái
64 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0 1m2
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,07 m3
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9479 tấn
67 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7149 100m2
68 Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,58 m2
69 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50,16 m
70 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,12 m3
71 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0 tấn
72 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2454 tấn
73 Ván khuôn tường cánh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9177 100m2
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 84,63 m3
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0845 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,2635 tấn
77 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8356 100m2
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,18 m3
79 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0786 100m2
80 Bao tải tẩm nhụa chèn khe nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,68 m2
81 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 136,3989 100m
82 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 96,3 100m
83 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,68 m3
84 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 205,44 m3
85 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 86,25 100m
86 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 453,08 m3
87 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 155,03 m3
88 Lắp đặt ống nhựa đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,76 100m
89 Vải địa KT Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,1026 100m2
90 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,9603 100m3
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 121,781 1m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,1781 100m3
93 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,1781 100m3/1km
94 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,1781 100m3/1km
95 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,089 100m3
96 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4182 100m3
97 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,7641 100m3
98 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,0905 100m3
99 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,0905 100m3
100 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I (tháo dỡ hệ số 1.6) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 54,54 100m
101 Cọc tre D6-D8 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.090,8 m
102 Thép buộc D3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40,72 kg
103 Thép giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 103,78 kg
104 Phên nứa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.308,96 m2
105 Bạt chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,7258 100m2
106 Khấu hao cọc ván thép 17000*(1.17%*6 tháng+3,5%* 1 lần đóng nhổ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 176.320 kg
107 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,3 100m
108 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - không ngập đất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,9 100m
109 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,3 100m
110 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,97 1m3
111 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5173 100m3
112 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2734 100m3
113 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4604 100m3
114 Khấu hao hệ đà giáo: 17000đ*(1.5%*3th+5%*3lần LDTD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6.467,8 kg
115 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,4034 tấn
116 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,4034 tấn
117 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,4034 tấn
C HẠNG MỤC: Nền mặt đường, vỉa hè, GPC, ô cây, tường
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 151,105 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 512,2957 100m2
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7.092,697 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 638,3427 100m3
5 Vét hữu cơ bằng TC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 464,197 1m3
6 Vét hữu cơ bằng MTC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41,7777 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đổ lên phương tiện vận chuyển) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,4197 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,4197 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,4197 100m3/1km
10 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,4197 100m3/1km
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,2099 100m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4941 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (đổ lên phương tiện vận chuyển) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4941 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4941 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4941 100m3/1km
16 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4941 100m3/1km
17 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,747 100m3
18 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 84,1612 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,3512 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 800,3505 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 162,9633 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 82,4862 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 73,7592 100m3
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 335,48 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 335,48 100m2
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 55,7568 100tấn
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 55,7568 100tấn
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 335,48 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 335,48 100m2
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40,6602 100tấn
31 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40,6602 100tấn
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0 100m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0918 100m3
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,5083 100m2
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,5083 100m2
36 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,5083 100m2
37 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,5083 100m2
38 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,7327 100tấn
39 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,7327 100tấn
40 Bê tông bó vỉa M200 giải phân cách giữa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 212,72 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,818 100m2
42 Lắp đặt bó vỉa giải phân cách Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3.223 m
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 58,01 m3
44 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,446 100m2
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3.223 1 cấu kiện
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3.223 1 cấu kiện
47 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 53,18 10 tấn/1km
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,5872 100m3
49 Mua đất màu về trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 133,52 m3
50 Trồng cây ngâu xén tròn (VD QĐ 34/2020-ubnd-Hà Nội) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 674 cây
51 Trồng cây bàng Đài Loan (VD QĐ 34/2020-ubnd-Hà Nội) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48 cây
52 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2304 100m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,53 m3
54 Gạch terrazo 40x40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 155,31 m2
55 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5604 100m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 832,22 m3
57 Lát gạch terrazo 40x40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12.297,34 m2
58 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 79,59 m3
59 Mua đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 339,5 m3
60 Trồng cây bàng Đài Loan (VD QĐ 34/2020-ubnd-Hà Nội) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 378 cây
61 Trồng cây lộc vừng (VD QĐ 34/2020-ubnd-Hà Nội) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cây
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 66,52 m3
63 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,652 100m2
64 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 73,17 m3
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 365,86 m2
66 Bê tông rãnh vét, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 54,28 m3
67 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 154,85 m3
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,4498 100m2
69 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3662 tấn
70 Lắp đặt bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3.466 m
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 311,94 m3
72 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,932 100m2
73 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3.466 1 cấu kiện
74 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3.466 1 cấu kiện
75 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38,7125 10 tấn/1km
76 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 189,675 1m3
77 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,0708 100m3
78 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4512 100m3
79 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,0609 100m3
80 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 931,276 1m3
81 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 83,8148 100m3
82 Vét bùn TC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 65,221 1m3
83 Vét bùn MTC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,8699 100m3
84 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đổ lên phương tiện vận chuyển) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,5221 100m3
86 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,5221 100m3/1km
87 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,5221 100m3/1km
88 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,2611 100m3
89 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5846 100m3
90 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (đổ lên phương tiện vận chuyển) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5846 100m3
92 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5846 100m3/1km
93 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5846 100m3/1km
94 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2923 100m3
95 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,5772 100m2
96 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,9 100m2
97 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4693 100tấn
98 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4693 100tấn
99 Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0 100m3
100 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 56,1444 100m2
101 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,9756 100m3
102 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,8862 100m3
103 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 105,205 100m3
104 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,8811 100m3
105 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,9405 100m3
106 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,458 100m3
107 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 61,3835 100m2
108 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 61,3835 100m2
109 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,2019 100tấn
110 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,2019 100tấn
111 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 61,3835 100m2
112 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 61,3835 100m2
113 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,4397 100tấn
114 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23 Km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,4397 100tấn
115 Đào kênh mương thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 111,119 1m3
116 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,0007 100m3
117 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4156 100m3
118 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,7401 100m3
119 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,6578 100m2
120 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5842 100m3
121 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 244,724 1m3
122 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,0252 100m3
123 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,3955 100m2
124 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,7813 100m3
125 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,1978 100m3
126 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,5989 100m3
127 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,167 100m3
128 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,0533 100m2
129 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,0533 100m2
130 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,3329 100tấn
131 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,3329 100tấn
132 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,0533 100m2
133 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,0533 100m2
134 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4305 100tấn
135 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4305 100tấn
136 Biển báo tam giác kích thước 87.5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 biển
137 Biển báo tam giác kích thước 124 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23 biển
138 Biển báo chữ nhật (báo giá HN quý II/2020) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,72 m2
139 Biển tròn D=87,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
140 Biển tròn D=126cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
141 Cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 205,02 m
142 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37 cái
143 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
144 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn (VD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cái
145 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0 100m2
146 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5.074,28 m2
147 Sơn gờ giảm tốc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 470,45 m2
148 Gia công đảo giao thông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,5976 tấn
149 Lắp dựng đảo giao thông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,5976 tấn
150 Thép tấm mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.126,36 kg
151 Thép góc mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 403,86 kg
152 Thép ống mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 349,8 kg
153 Tôn tráng kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 717,62 kg
154 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,37 1m2
155 Dán màng phản quang đầu dải phân cách (vận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,37 m2
156 Đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 898,2057 100m3
157 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 730,4295 100m3
158 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 730,4295 100m3/1km
159 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 730,4295 100m3/1km
160 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 365,2148 100m3
161 Vận chuyển đất đào về bãi chờ đắp, vận chuyển đất từ bãi tập kết ra vị trí đắp (k=2) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0 100m3
D HẠNG MỤC: HẠNG MỤC BÃI CHỨA VÀ ĐÚC VẬT LIỆU
1 Thuê đất bãi đúc trong 18tháng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.140 m2
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,26 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,26 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,26 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,26 100m3/1km
7 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,26 100m3/1km
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,63 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m3
11 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,07 100m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 800 m2
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,54 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,54 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,54 100m3/1km
16 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,54 100m3/1km
17 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,27 100m3
18 Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 174000đ/1.1*(1,5%*18th+5%*1 lần LDTD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 440 m2
19 Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 440 m2
20 Tháo dỡ hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 440 m2
21 Khấu hao thép góc (14680/1.1*(1.17%*18+3.5%) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 647,7086 kg
E HẠNG MỤC: HẠNG MỤC ATGT
1 Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7 nhóm 1) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 180 công
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,45 100m2
3 Ống nhựa D75 dài 1,2m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 300 m
4 Dán màng phản quang đầu dải phân cách Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,2 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,81 m3
6 Dây căng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 300 m
7 Rào chắn thép hộp - tính khấu hao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
8 Biển báo thi công (tính khấu hao) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 biển
9 Đèn nhấp nháy bằng quang năng - giá tạm tính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
10 Áo phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
F HẠNG MỤC: Máng xây B=0.7
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 87,727 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,8954 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,3864 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 153,94 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 216,92 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,5283 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,794 100m2
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch khung nung, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 526,75 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.051 m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35,62 m3
11 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,528 tấn
12 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,662 100m2
13 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,28 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6496 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,092 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 280 1cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 280 1 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 280 1 cấu kiện
19 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,82 10 tấn/1km
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,69 m3
21 Lắp đặt cốt thép D<10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0976 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,156 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0592 100m2
24 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 1cấu kiện
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 1 cấu kiện
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 1 cấu kiện
27 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4225 10 tấn/1km
G HẠNG MỤC: Rãnh B=0.8
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0 100m3
3 Tận dụng lại cát Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50,6529 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 430,54 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 600,96 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,9696 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,8158 tấn
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.223,45 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5.979,72 m2
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 143,51 m3
12 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,5078 tấn
13 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,3108 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 239,2 m3
15 Lắp đặt cốt thép D<10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,8702 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,568 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.990 1cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.990 1 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.990 1 cấu kiện
20 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 59,8 10 tấn/1km
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,12 m3
22 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100,25 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 370,72 m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,84 m3
25 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0349 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2803 tấn
27 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,12 m3
28 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4049 100m2
29 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,869 tấn
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,88 m3
31 Lắp đặt cốt thép D<10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3843 tấn
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4301 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 112 1cấu kiện
34 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 112 1 cấu kiện
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 112 1 cấu kiện
36 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,22 10 tấn/1km
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,83 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,92 m3
39 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3494 100m2
40 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,72 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50,8 m2
42 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,81 m3
43 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0645 100m2
44 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3846 tấn
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,73 m3
46 Lắp dựng cốt thép D<10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5533 tấn
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3371 100m2
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 112 1cấu kiện
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 112 1 cấu kiện
50 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 112 1 cấu kiện
51 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9325 10 tấn/1km
52 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,97 m3
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,98 m3
54 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,192 100m2
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3259 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3835 tấn
57 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,37 m3
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62,4 m2
59 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,47 m3
60 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5184 100m2
61 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2534 tấn
62 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,56 m3
63 Lắp đặt cốt thép D<10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3792 tấn
64 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,948 tấn
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4032 100m2
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48 1cấu kiện
67 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48 1 cấu kiện
68 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48 1 cấu kiện
69 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,64 10 tấn/1km
H HẠNG MỤC: RÃNH BTCT B=0.5M
1 Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,15 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9405 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,7801 100m2
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62 1 cấu kiện
5 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,2875 10 tấn/1km
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62 1 cấu kiện
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62 cái
8 Mối nối rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,83 m3
10 Bao tải tẩm nhựa mối nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,42 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,01 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8041 100m2
13 Lắp đặt cốt thép D<10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4991 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3745 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62 1cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62 1 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62 1 cấu kiện
18 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7525 10 tấn/1km
I HẠNG MỤC: Cống hộp
1 Đào móng băng thủ công (10%) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 156,8107 1m3
2 Đào móng bằng máy TC (90%) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,113 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41,298 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 258,121 100m
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 190,177 m3
6 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 159,219 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,314 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,181 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,6954 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,9777 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7599 tấn
12 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 139,371 m2
13 Vải ĐKT Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,2576 100m2
14 Vữa xi măng chèn mối nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9 m2
15 Bê tông chèn khe M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,21 m3
16 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 172 1 đoạn cống
17 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34 1 đoạn cống
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,2441 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,1073 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0 100m3
21 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2908 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,3217 100m2
23 Ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5871 100m2
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34 1 cấu kiện
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34 1 cấu kiện
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 172 1 cấu kiện
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 172 1 cấu kiện
28 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,8047 10 tấn/1km
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,04 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0316 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,7667 tấn
32 Ván khuôn bản dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3186 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,2 m3
34 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,8 m2
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7886 100m3
36 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 77,14 100m
37 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5979 tấn
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,496 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,105 100m2
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 1 cấu kiện
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 1 cấu kiện
42 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,624 10 tấn/1km
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 1cấu kiện
44 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,656 m3
45 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0988 tấn
46 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2444 100m2
47 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,676 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41,68 m2
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,306 m3
50 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,959 m3
51 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,144 m3
52 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,728 m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,835 100m3
54 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,252 100m3
55 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đổ lên phương tiện vận chuyển) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,252 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,252 100m3
57 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,252 100m3/1km
58 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,252 100m3/1km
59 San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,126 100m3
60 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,439 100m3
J HẠNG MỤC: Kè mái taluy đá hộc xây
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,87 m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 170,59 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 136,6875 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 130,35 m3
5 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 391,04 m3
6 Vải ĐKT Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,0345 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,8 m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,874 100m
K HẠNG MỤC: Sản xuất bê tông nhựa thành phố
1 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72,34 100tấn
2 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 51,6819 100tấn
L HẠNG MỤC: Xây dựng Trạm Biến áp cấp nguồn điện Điện Chiếu sáng
1 Lắp đặt Máy biến áp 100kVA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt thu lôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
3 Lắp đặt cầu chì 35kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
4 Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
5 Xà đỡ cầu dao cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bộ
6 Trọng lượng xà theo bản vẽ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 76,104 kg
7 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Xà cầu chì tự rơi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,97 kg
10 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Xà đỡ dây 1 sứ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,44 kg
13 Xà đỡ dây 2 sứ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,78 kg
15 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
16 Xà đỡ đầu cáp + Thu lôi van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
17 Thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48,47 kg
18 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
19 Colie đai cáp + ống thép cột bê tông ly tâm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 kg
20 Thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,91 kg
21 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
22 Thang trèo, giá đỡ thang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bộ
23 Trọng lượng xà theo bản vẽ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,54 kg
24 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
25 Ghế cách điện 35kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bộ
26 Trọng lượng xà theo bản vẽ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,06 kg
27 Lắp đặt ghế cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
28 Xà đỡ Ghế cách điện 35kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bộ
29 Trọng lượng xà theo bản vẽ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 52,48 kg
30 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
31 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 50/8 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 mét
32 Đầu cốt đồng nhôm AM 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
33 Khóa cáp AC120 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
34 Sứ đứng 35kV - Polymer Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 quả
35 Sứ đứng 35kV - Polymer Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 quả
36 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1 10 sứ
37 Sứ đứng 35kV - Gốm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 quả
38 Sứ đứng 35kV - Gốm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 quả
39 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1 10 sứ
40 Tiếp địa thu lôi van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
41 Thép L63x63x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,6 kg
42 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,34 kg
43 Thép dẹt 40.4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 kg
44 Bulông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,32 kg
45 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0534 100kg
46 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 10 cọc
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 m3
49 Biến cấm trèo phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
50 HÀO CÁP NGẦM 35KV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 mét
51 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,78 m3
52 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,51 0.0
53 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,51 m3
54 Nilong báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1m2
55 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,01 100m2
56 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - W 3x50 - 35kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 mét
57 Cáp khô lõi đồng vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/DSTA/PVC - W 3x50 - 35kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 mét
58 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,01 100m
59 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0078 tấn
60 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0008 tấn/km
61 Đầu cáp khô ngoài trời co ngót nguội 3x50-35kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
62 Đầu cáp khô ngoài trời co ngót nguội 3x50-35kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
63 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 đầu cáp
64 Biển đề tên cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
65 Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 mét
66 Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 mét
67 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,01 100m
68 Ống thép F100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 mét
69 Ống thép F100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 mét
70 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,01 100m
71 Dây đồng M35 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 mét
72 Cặp cáp nhôm 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
73 Đầu cốt đồng M35 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
74 Đầu cốt đồng M35 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
75 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1 10 đầu cốt
76 Dây đay bịt đầu ống thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 kg
77 Bitum bịt đầu ống thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 kg
78 Nút cao su chống thấm 130/105 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
79 Máng nối ống TFP 130/105 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
80 Nút loe không nắp 130/105 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
81 Băng cao su lưu hóa 40mmx9m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cuộn
82 Băng cao su non 50mmx2,2m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cuộn
83 Băng kéo chịu nước PVC 80mmx10m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cuộn
84 Viên báo cáp ngầm bằng sứ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 viên
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,17 m3
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0095 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0472 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0275 tấn
90 Bulong các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0879 100m2
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,17 m3
93 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,39 m3
94 TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
95 Thép L63x63x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 143 kg
96 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,01 kg
97 Thép dẹt 40.4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 kg
98 Bulông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,48 kg
99 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0801 100kg
100 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 10 cọc
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 m3
102 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 m3
103 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 tấn
104 Đầu sứ Plug in Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
105 Đầu cáp Ebowl 3x50-35kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
106 Đầu cáp Ebowl 3x50-35kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
107 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 đầu cáp
108 Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4X70 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 mét
109 Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4X70 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 0.0
110 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,01 100m
111 Đầu cốt đồng M70 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
112 Đầu cốt đồng M70 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
113 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,001 10 đầu cốt
114 Dây đồng M95 (Tiếp địa trung tính TBA) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 mét
115 Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 mét
116 Đầu cốt đồng M95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
117 Đầu cốt đồng M95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
118 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1 10 đầu cốt
119 Đầu cốt đồng M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
120 Đầu cốt đồng M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
121 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1 10 đầu cốt
122 Biển đề tên Trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
123 Biển cấm trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
124 Máy biến dòng 150/5A(n=1,ccx=0,5) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
125 Máy biến dòng 150/5A(n=1,ccx=0,5) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
126 Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại <= 35KV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
127 Ampe kế 0-150/5A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
128 Ampe kế 0-150/5A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
129 Lắp đặt điện kế 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
130 Vôn kế 0-450V Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
131 Vôn kế 0-450V Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
132 Lắp đặt điện kế 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
133 Chuyển mạch Von-Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 0.0
134 Chuyển mạch Von-Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 0.0
135 Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 bộ
136 Đèn báo pha Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
137 Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220V Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
138 Công tơ 3 pha 3 giá điện tử gián tiếp 3x5A/380/220V Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
139 Lắp đặt công tơ 3 pha có biến dòng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
140 Aptomat 150A/400V Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
141 Aptomat 150A/400V Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
142 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 cái
143 Giàn thanh cái MT25x3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,04 kg
144 Giàn thanh cái MT25x3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 kg
145 Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 10 m
146 Cách điện đỡ thanh cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
147 Cách điện bọc thanh cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 m2
148 Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 mét
149 Dây PVC ruột đồng mềm M10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 mét
150 Ống nhựa xoắn F10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 mét
151 Băng dính cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cuộn
152 Thí nghiệm tiếp địa TBA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
153 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
154 Thí nghiệm Vonmet loại DC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
155 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
156 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
157 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
158 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
159 Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha <=100KVA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 máy
160 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 mẫu
161 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 mẫu
162 Chi phí ca xe thí nghiệm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
163 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 106 cái
164 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 sợi
165 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 59 1 vị trí
166 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
167 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 vị trí
168 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
169 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
M HẠNG MỤC: Điện Chiếu sáng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,169 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0563 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0189 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,234 m3
5 Bu lông móng M16x650 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Thép dẹt 40x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5 m
7 TIẾP ĐỊA TỦ ĐK CHIẾU SÁNG Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 BỘ
8 Thép L63x63x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,4 kg
9 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,34 kg
10 Thép dẹt 40.4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 kg
11 Bulông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,32 kg
12 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0534 100kg
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 10 cọc
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 m3
16 MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG 10M Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 58 MÓNG
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,832 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2773 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,032 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 m3
21 Bu lông móng M24x300X300X675 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
22 TIẾP ĐỊA CỘT DÈN CHIẾU SÁNG Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 58 BỘ
23 - Thép L63x63x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,3 kg
24 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,67 kg
25 Thép dẹt 40.4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1 kg
26 Bulông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,16 kg
27 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0267 100kg
28 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1 10 cọc
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7 m3
31 HÀO CÁP NGẦM CHIẾU SÁNG VỈA HÈ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.805 m
32 Đào cát đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,035 m3
33 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,035 0.0
34 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0987 m3
35 Nilong báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1m2
36 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,01 100m2
37 HÀO CÁP NGẦM CHIẾU SÁNG QUA ĐƯỜNG Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 58 m
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,42 m3
39 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,588 0.0
40 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,198 m3
41 Nilong báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1m2
42 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,01 100m2
43 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 tủ
44 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 58 cột
45 Cần đèn đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cần đèn
46 Cần đèn đôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48 cần đèn
47 Chóa đèn Led 160W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 106 bộ
48 Lắp cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 58 cửa
49 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 58 bảng
50 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 58 đầu cáp
51 Cầu đấu dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 58 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 106 cái
53 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,78 100m
54 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 651 m
55 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 m
56 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,01 100m
57 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,002 tấn
58 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0002 tấn/km
59 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.051 m
60 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 m
61 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,01 100m
62 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,001 tấn
63 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0001 tấn/km
64 Đầu cốt đồng ép cáp 35 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
65 Đầu cốt đồng ép cáp 35 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
66 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1 10 đầu cốt
67 Đầu cốt đồng ép cáp 16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 464 cái
68 Đầu cốt đồng ép cáp 16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
69 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1 10 đầu cốt
70 Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.642 m
71 Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 m
72 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,01 100m
73 Băng dính cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 cuộn
74 Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.976 m
75 Rải dây thép địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 197,6 10 m
76 Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 viên
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 50kA - 10(22)/0,4kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 máy
2 Trụ thép đỡ máy biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Trụ
3 Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV/100A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Thu lôi van 35kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Cầu dao cách ly 35kV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
O HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG
1 Dự phòng do yếu tố phát sinh 1 Khoản
2 Dự phòng do yếu tố trượt giá 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->